Feyenoord giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Gjivai Zechiel 17 | |
Luciano Valente (Kiến tạo: Gaoussou Diarra) 26 | |
(og) Thijs Jansen 42 | |
(Pen) Ayase Ueda 45+1' | |
Ethan Apkakou (Thay: Ilyes Hamache) 46 | |
Morgan Costarelli (Thay: Skye Vink) 46 | |
Nicolas Binder (Thay: Sami Bouhoudane) 62 | |
Fabian Kvam (Thay: Lucas Jetten) 62 | |
Anis Hadj Moussa 66 | |
Oussama Targhalline (Thay: Gaoussou Diarra) 67 | |
Javi Lopez (Thay: Tsuyoshi Watanabe) 67 | |
Nacho Ferri (Thay: Ayase Ueda) 67 | |
Rafik El Arguioui (Kiến tạo: Nicolas Binder) 70 | |
Rafik El Arguioui 80 | |
Jordan Lotomba (Thay: Givairo Read) 81 | |
Gjivai Zechiel (Kiến tạo: Jordan Lotomba) 83 | |
Devid Eugene Bouah (Thay: Iwan Henstra) 84 | |
Shaqueel van Persie (Thay: Anis Hadj Moussa) 84 |
Thống kê trận đấu Cambuur vs Feyenoord


Diễn biến Cambuur vs Feyenoord
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Cambuur: 46%, Feyenoord: 54%.
Cambuur thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Feyenoord với một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Feyenoord bắt đầu một pha phản công.
Mika Marmol của Feyenoord chặn một quả tạt hướng về phía vòng cấm.
Cambuur đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Shaqueel van Persie thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Cambuur thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài thứ tư cho biết có 2 phút bù giờ.
Fabian Kvam của Cambuur bị bắt việt vị.
Cambuur đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Cambuur: 46%, Feyenoord: 54%.
Shaqueel van Persie giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Jordan Lotomba giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Cambuur thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trận đấu được tiếp tục.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Tjark Ernst của Feyenoord cắt được quả tạt hướng về vòng cấm.
Cambuur đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Cambuur vs Feyenoord
Cambuur (4-3-3): Thijs Janssen (1), Wiebe Kooistra (27), Ismael Baouf (4), Jamal Amofa (6), Lucas Jetten (23), Rafik El Arguioui (10), Nicky Souren (8), Skye Vink (9), Iwan Henstra (29), Sami Bouhoudane (7), Ilyes Hamache (11)
Feyenoord (4-2-3-1): Tjark Ernst (1), Givairo Read (26), Tsuyoshi Watanabe (4), Jeremiah St. Juste (6), Mika Mármol (35), Charles Vanhoutte (34), Gjivai Zechiël (8), Anis Hadj Moussa (23), Luciano Valente (10), Gaoussou Diarra (27), Ayase Ueda (9)


| Thay người | |||
| 62’ | Sami Bouhoudane Nicolas Binder | 67’ | Tsuyoshi Watanabe Javi López |
| 67’ | Gaoussou Diarra Oussama Targhalline | ||
| 67’ | Ayase Ueda Nacho Ferri | ||
| 81’ | Givairo Read Jordan Lotomba | ||
| 84’ | Anis Hadj Moussa Shaqueel van Persie | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Morgan Costarelli | Jordan Lotomba | ||
Jasper Meijster | Liam Bossin | ||
Matthijs Kalisvaart | Javi López | ||
Jorn Berkhout | Mats Deijl | ||
Rik Mulders | Sem Steijn | ||
Buddy Vogelzang | Tobias Van Den Elshout | ||
Devid Eugene Bouah | Thijs Kraaijeveld | ||
Ethan Apkakou | Oussama Targhalline | ||
Wessel van der Goot | Casper Tengstedt | ||
Damian Westerhof | Nacho Ferri | ||
Nicolas Binder | Jivayno Zinhagel | ||
Fabian Kvam | Shaqueel van Persie | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Daan Visser Va chạm | Jordan Bos Chấn thương đầu gối | ||
Thomas Beelen Không xác định | |||
Gijs Smal Chấn thương mắt cá | |||
Bart Nieuwkoop Chấn thương đầu gối | |||
Jakub Moder Đau lưng | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cambuur
Thành tích gần đây Feyenoord
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 7 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | T H T | |
| 3 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | H T T | |
| 4 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T | |
| 5 | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | T T B | |
| 6 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | T H | |
| 7 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | B T H | |
| 8 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | H T B | |
| 9 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | T H B | |
| 10 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 3 | T B | |
| 11 | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 3 | B T | |
| 12 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | B T | |
| 13 | 2 | 1 | 0 | 1 | -1 | 3 | T B | |
| 14 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T | |
| 15 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B B H | |
| 16 | 2 | 0 | 0 | 2 | -6 | 0 | B B | |
| 17 | 3 | 0 | 0 | 3 | -7 | 0 | B B B | |
| 18 | 3 | 0 | 0 | 3 | -9 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch