Thứ Bảy, 10/01/2026
Arthur Avom
9
Eric Ebimbe (Thay: Junior Tchamadeu)
24
Brahim Diaz (Kiến tạo: Ayoub El Kaabi)
26
Nouhou Tolo
39
Bilal El Khannouss
50
Georges-Kevin N'Koudou (Thay: Eric Ebimbe)
58
Youssef En-Nesyri (Thay: Ayoub El Kaabi)
67
Sofyan Amrabat (Thay: Bilal El Khannouss)
68
Ismael Saibari (Kiến tạo: Nayef Aguerd)
74
Jean Onana (Thay: Carlos Baleba)
77
Etta Eyong (Thay: Christian Kofane)
77
Frank Magri (Thay: Danny Namaso)
77
Soufiane Rahimi (Thay: Ismael Saibari)
86
Soufiane Rahimi (Thay: Abdessamad Ezzalzouli)
86
Oussama Targhalline (Thay: Ismael Saibari)
86
Soufiane Rahimi
87
Soufiane Rahimi (Thay: Abdessamad Ezzalzouli)
90
Hamza Igamane (Thay: Brahim Diaz)
90

Thống kê trận đấu Cameroon vs Ma rốc

số liệu thống kê
Cameroon
Cameroon
Ma rốc
Ma rốc
59 Kiểm soát bóng 41
19 Phạm lỗi 24
17 Ném biên 9
0 Việt vị 1
19 Chuyền dài 13
4 Phạt góc 7
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 3
1 Cú sút bị chặn 4
1 Phản công 1
1 Thủ môn cản phá 0
9 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Cameroon vs Ma rốc

Tất cả (324)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Cameroon: 59%, Morocco: 41%.

90+5'

Phạt góc cho Morocco.

90+5'

Cameroon thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.

90+5'

Yassine Bounou của đội Morocco cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+5'

Bryan Mbeumo thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được chân đồng đội nào.

90+4'

Noussair Mazraoui giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Neil El Aynaoui của đội Morocco cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+4'

Trọng tài thổi phạt khi Noussair Mazraoui của Morocco phạm lỗi với Nouhou Tolo.

90+3'

Nayef Aguerd của đội Morocco cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+3'

Bryan Mbeumo thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được chân đồng đội nào.

90+2'

Adam Masina từ Morocco cắt bóng chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+2'

Cameroon đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 5 phút bù giờ.

90+1'

Bàn tay an toàn từ Yassine Bounou khi anh ấy lao ra và bắt bóng.

90+1'

Hamza Igamane từ Morocco bị xác định là việt vị.

90'

Youssef En-Nesyri bị phạt vì đẩy Jean Onana.

90'

Etta Eyong bị phạt vì đẩy Noussair Mazraoui.

90'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Cameroon: 58%, Morocco: 42%.

90'

Brahim Diaz rời sân để nhường chỗ cho Hamza Igamane trong một sự thay người chiến thuật.

90'

Abdessamad Ezzalzouli rời sân để được thay thế bởi Soufiane Rahimi trong một sự thay đổi chiến thuật.

Đội hình xuất phát Cameroon vs Ma rốc

Cameroon (3-5-2): Devis Epassy (16), Che Malone (3), Samuel Kotto (17), Nouhou Tolo (5), Junior Tchamadeu (2), Arthur Avom Ebong (15), Carlos Baleba (24), Danny Namaso (14), Mahamadou Nagida (18), Christian Michel Kofane (26), Bryan Mbeumo (10)

Ma rốc (4-3-3): Bono (1), Achraf Hakimi (2), Nayef Aguerd (5), Adam Masina (25), Noussair Mazraoui (3), Bilal El Khannous (23), Neil El Aynaoui (24), Ismael Saibari (11), Brahim Díaz (10), Ayoub El Kaabi (20), Abde Ezzalzouli (17)

Cameroon
Cameroon
3-5-2
16
Devis Epassy
3
Che Malone
17
Samuel Kotto
5
Nouhou Tolo
2
Junior Tchamadeu
15
Arthur Avom Ebong
24
Carlos Baleba
14
Danny Namaso
18
Mahamadou Nagida
26
Christian Michel Kofane
10
Bryan Mbeumo
17
Abde Ezzalzouli
20
Ayoub El Kaabi
10
Brahim Díaz
11
Ismael Saibari
24
Neil El Aynaoui
23
Bilal El Khannous
3
Noussair Mazraoui
25
Adam Masina
5
Nayef Aguerd
2
Achraf Hakimi
1
Bono
Ma rốc
Ma rốc
4-3-3
Thay người
24’
Georges-Kevin N'Koudou
Eric Ebimbe
67’
Ayoub El Kaabi
Youssef En-Nesyri
58’
Eric Ebimbe
Georges-Kevin N’Koudou
68’
Bilal El Khannouss
Sofyan Amrabat
77’
Carlos Baleba
Jean Onana
86’
Abdessamad Ezzalzouli
Soufiane Rahimi
77’
Danny Namaso
Frank Magri
86’
Ismael Saibari
Oussama Targhalline
77’
Christian Kofane
Etta Eyong
90’
Brahim Diaz
Hamza Igamane
Cầu thủ dự bị
Jean Onana
Sofyan Amrabat
Simon Omossola
Hamza Igamane
Simon Ngapandouetnbu
Soufiane Rahimi
Gerzino Nyamsi
Eliesse Ben Seghir
Georges-Kevin N’Koudou
Oussama Targhalline
Frank Magri
Mohamed Chibi
Christian Bassogog
Ilias Akhomach
Patrick Soko
Jawad El Yamiq
Darline Yongwa
Youssef En-Nesyri
Arnold Mael Kamdem
Chemsdine Talbi
Olivier Kemen
Anass Salah-Eddine
Flavien Boyomo
Abdelhamid Ait Boudlal
Christopher Wooh
Youssef Belammari
Eric Ebimbe
Mehdi Harrar
Etta Eyong
Munir

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Can Cup
10/01 - 2026

Thành tích gần đây Cameroon

Can Cup
10/01 - 2026
05/01 - 2026
01/01 - 2026
29/12 - 2025
25/12 - 2025
H1: 1-0
Vòng loại World Cup khu vực Châu Phi
14/11 - 2025
13/10 - 2025
H1: 0-0
08/10 - 2025
09/09 - 2025
05/09 - 2025

Thành tích gần đây Ma rốc

Can Cup
10/01 - 2026
04/01 - 2026
30/12 - 2025
H1: 0-2
27/12 - 2025
H1: 1-0
22/12 - 2025
FIFA Arab Cup
18/12 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-1
15/12 - 2025
H1: 1-0
11/12 - 2025
05/12 - 2025

Bảng xếp hạng Can Cup

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Ma rốcMa rốc321057T H T
2MaliMali303003H H H
3ComorosComoros3021-22B H H
4ZambiaZambia3021-32H H B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Ai CậpAi Cập321027T T H
2South AfricaSouth Africa320116T B T
3AngolaAngola3021-12B H H
4ZimbabweZimbabwe3012-21B H B
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1NigeriaNigeria330049T T T
2TunisiaTunisia311114T B H
3TanzaniaTanzania3021-12B H H
4UgandaUganda3012-41B H B
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SenegalSenegal321067T H T
2DR CongoDR Congo321047T H T
3BeninBenin3102-33B T B
4BotswanaBotswana3003-70B B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AlgeriaAlgeria330069T T T
2Burkina FasoBurkina Faso320126T B T
3SudanSudan3102-43B T B
4Equatorial GuineaEquatorial Guinea3003-40B B B
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bờ Biển NgàBờ Biển Ngà321027T H T
2CameroonCameroon321027T H T
3MozambiqueMozambique3102-13B T B
4GabonGabon3003-30B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

top-arrow