Cape Verde được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Vincent Aboubakar (Kiến tạo: Harold Moukoudi) 39 | |
Collins Fai 45+1' | |
Garry Rodrigues (Kiến tạo: Kenny Santos) 53 | |
Diney 65 | |
Andre-Frank Zambo Anguissa 81 |
Thống kê trận đấu Cape Verde vs Cameroon

Diễn biến Cape Verde vs Cameroon
Được hưởng phạt góc cho Cameroon.
Cameroon được hưởng quả phạt góc do Sadok Selmi thực hiện.
Đá phạt Cameroon.
Được hưởng phạt góc cho Cameroon.
Cameroon thực hiện quả ném biên trong khu vực Cape Verde.
Cameroon thay người thứ năm với Olivier Mbaizo thay Collins Fai.
Cameroon thực hiện quả ném biên trong khu vực Cape Verde.
Cameroon thay người thứ năm với Jean Onana thay cho Samuel Oum Gouet.
Toni Conceicao đang có sự thay thế thứ tư của đội tại Sân vận động Olembe với Jean Onana thay cho Samuel Oum Gouet.
Liệu Cameroon có thể thực hiện pha tấn công biên từ quả ném biên bên phần sân của Cape Verde?
Cameroon được hưởng quả phạt góc do Sadok Selmi thực hiện.
Quả phát bóng lên cho Cape Verde tại Sân vận động Olembe.
Vincent Aboubakar của Cameroon bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.
Sadok Selmi ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Cameroon trong phần sân của họ.
Cape Verde đẩy lên sân nhưng Sadok Selmi nhanh chóng kéo họ vì việt vị.
Cape Verde đẩy lên sân nhưng Sadok Selmi nhanh chóng kéo họ vì việt vị.
Ném biên dành cho Cameroon trong hiệp của họ.
Cape Verde được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Sadok Selmi ra hiệu cho Cameroon đá phạt.
Sadok Selmi ra hiệu cho Cameroon thực hiện quả ném biên bên phần sân của Cape Verde.
Đội hình xuất phát Cape Verde vs Cameroon
Cape Verde (3-4-2-1): Vozinha (1), Diney (3), Roberto Lopes (4), Stopira (2), Jeffry Fortes (22), Patrick Andrade (7), Kenny Santos (18), Dylan Tavares (16), Lisandro Semedo (8), Jamiro Monteiro (10), Willy Semedo (25)
Cameroon (4-1-4-1): Andre Onana (24), Collins Fai (19), Harold Moukoudi (4), Michael Ngadeu-Ngadjui (5), Nouhou Tolo (25), Samuel Gouet (14), Nicolas Ngamaleu (3), Pierre Kunde (15), Andre-Frank Zambo Anguissa (8), Karl Toko Ekambi (12), Vincent Aboubakar (10)

| Thay người | |||
| 46’ | Lisandro Semedo Garry Rodrigues | 62’ | Pierre Kunde James Lea Siliki |
| 67’ | Willy Semedo Joao Paulino | 70’ | Karl Toko Ekambi Clinton N'Jie |
| 78’ | Kenny Santos Willis Furtado | 70’ | Nicolas Ngamaleu Eric Maxim Choupo-Moting |
| 78’ | Jamiro Monteiro Erikson Lima | 87’ | Samuel Gouet Jean Onana |
| 82’ | Diney Steven Fortes | 87’ | Collins Fai Olivier Mbaizo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Keven Ramos | Ambroise Oyongo Bitolo | ||
Carlos Ponck | Jean Onana | ||
Joao Paulino | Jean Effala Konguep | ||
Vagner | Devis Epassy | ||
Gilson Tavares | Yvan Neyou Noupa | ||
Delmiro | Jerome Onguene | ||
Marco Soares | Clinton N'Jie | ||
Steven Fortes | Stephane Bahoken | ||
Garry Rodrigues | Olivier Mbaizo | ||
Willis Furtado | Eric Maxim Choupo-Moting | ||
Erikson Lima | James Lea Siliki | ||
Marcio | Christian Bassogog | ||
Nhận định Cape Verde vs Cameroon
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cape Verde
Thành tích gần đây Cameroon
Bảng xếp hạng Can Cup
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -2 | 2 | B H H | |
| 4 | 3 | 0 | 2 | 1 | -3 | 2 | H H B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T T H | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T B T | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | B H H | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | B H B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 4 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | T B H | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | B H H | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B H B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | B T B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -7 | 0 | B B B | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T B T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | B T B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | B B B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T H T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B T B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
