Thứ Sáu, 30/01/2026
Andreas Weimann (Kiến tạo: Lewis Travis)
15
Aynsley Pears
37
Yakou Meite (Thay: Anwar El-Ghazi)
46
Andreas Weimann (Kiến tạo: Harry Pickering)
54
Joe Rankin-Costello (Thay: Andreas Weimann)
60
Joe Rankin-Costello
72
David Turnbull
73
(Pen) David Turnbull
73
Lewis Baker (Thay: Ryan Hedges)
78
John Buckley (Thay: Todd Cantwell)
78
Makhtar Gueye (Thay: Yuki Ohashi)
78
Lewis Baker (Kiến tạo: Joe Rankin-Costello)
86
John Buckley
90+4'

Thống kê trận đấu Cardiff City vs Blackburn

số liệu thống kê
Cardiff City
Cardiff City
Blackburn
Blackburn
63 Kiểm soát bóng 38
11 Phạm lỗi 6
25 Ném biên 7
3 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
12 Phạt góc 1
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 7
5 Sút không trúng đích 1
7 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 7
4 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Cardiff City vs Blackburn

Tất cả (21)
90+5'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+4' Thẻ vàng cho John Buckley.

Thẻ vàng cho John Buckley.

86'

Joe Rankin-Costello là người kiến tạo cho bàn thắng.

86' G O O O A A A L - Lewis Baker đã trúng đích!

G O O O A A A L - Lewis Baker đã trúng đích!

86' G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

78'

Yuki Ohashi rời sân và được thay thế bởi Makhtar Gueye.

78'

Todd Cantwell rời sân và được thay thế bởi John Buckley.

78'

Ryan Hedges rời sân và được thay thế bởi Lewis Baker.

73' G O O O A A A L - David Turnbull đã trúng đích!

G O O O A A A L - David Turnbull đã trúng đích!

73' BỎ LỠ - David Turnbull thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi được bàn thắng!

BỎ LỠ - David Turnbull thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi được bàn thắng!

72' Thẻ vàng cho Joe Rankin-Costello.

Thẻ vàng cho Joe Rankin-Costello.

60'

Andreas Weimann rời sân và được thay thế bởi Joe Rankin-Costello.

54'

Harry Pickering là người kiến tạo cho bàn thắng.

54' G O O O A A A L - Andreas Weimann đã trúng đích!

G O O O A A A L - Andreas Weimann đã trúng đích!

46'

Anwar El-Ghazi rời sân và được thay thế bởi Yakou Meite.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+4'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

37' Thẻ vàng cho Aynsley Pears.

Thẻ vàng cho Aynsley Pears.

15'

Lewis Travis đã kiến tạo để ghi bàn.

15' G O O O A A A L - Andreas Weimann đã trúng đích!

G O O O A A A L - Andreas Weimann đã trúng đích!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Cardiff City vs Blackburn

Cardiff City (4-2-3-1): Jak Alnwick (21), Perry Ng (38), Dimitrios Goutas (4), Jesper Daland (5), Callum O'Dowda (11), Alex Robertson (18), David Turnbull (14), Ollie Tanner (32), Rubin Colwill (27), Anwar El Ghazi (20), Chris Willock (16)

Blackburn (4-2-3-1): Aynsley Pears (1), Callum Brittain (2), Danny Batth (15), Dominic Hyam (5), Harry Pickering (3), Sondre Tronstad (6), Lewis Travis (27), Andreas Weimann (14), Todd Cantwell (8), Ryan Hedges (19), Yuki Ohashi (23)

Cardiff City
Cardiff City
4-2-3-1
21
Jak Alnwick
38
Perry Ng
4
Dimitrios Goutas
5
Jesper Daland
11
Callum O'Dowda
18
Alex Robertson
14
David Turnbull
32
Ollie Tanner
27
Rubin Colwill
20
Anwar El Ghazi
16
Chris Willock
23
Yuki Ohashi
19
Ryan Hedges
8
Todd Cantwell
14
Andreas Weimann
27
Lewis Travis
6
Sondre Tronstad
3
Harry Pickering
5
Dominic Hyam
15
Danny Batth
2
Callum Brittain
1
Aynsley Pears
Blackburn
Blackburn
4-2-3-1
Thay người
46’
Anwar El-Ghazi
Yakou Méïté
60’
Andreas Weimann
Joe Rankin-Costello
78’
Todd Cantwell
John Buckley
78’
Ryan Hedges
Lewis Baker
78’
Yuki Ohashi
Makhtar Gueye
Cầu thủ dự bị
Ethan Horvath
Balazs Toth
Will Fish
Kyle McFadzean
Jamilu Collins
Leonard Chibueze Duru
Joel Bagan
Joe Rankin-Costello
Manolis Siopis
John Buckley
Andy Rinomhota
Lewis Baker
Cian Ashford
Makhtar Gueye
Wilfried Kanga
Harry Leonard
Yakou Méïté
Igor Tyjon
Tình hình lực lượng

Ryotaro Tsunoda

Chấn thương cơ

Scott Wharton

Chấn thương đầu gối

Aaron Ramsey

Chấn thương gân kheo

Hayden Carter

Chấn thương đầu gối

Isaak Davies

Chấn thương gân kheo

Owen Beck

Đau lưng

Kion Etete

Chấn thương gân kheo

Tyrhys Dolan

Kỷ luật

Amario Cozier-Duberry

Chấn thương mắt cá

Arnór Sigurðsson

Chấn thương đùi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
01/04 - 2013
09/08 - 2014
19/08 - 2015
03/10 - 2020
10/04 - 2021
25/09 - 2021
15/01 - 2022
05/10 - 2022
01/01 - 2023
Carabao Cup
28/09 - 2023
Hạng nhất Anh
21/10 - 2023
21/02 - 2024
09/11 - 2024
15/03 - 2025

Thành tích gần đây Cardiff City

Hạng 3 Anh
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
10/01 - 2026
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
Carabao Cup
17/12 - 2025

Thành tích gần đây Blackburn

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2917752958
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6WrexhamWrexham2911117644
7Bristol CityBristol City2912710943
8WatfordWatford2811107643
9Preston North EndPreston North End2911108343
10Stoke CityStoke City2912611842
11Derby CountyDerby County291199242
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Norwich CityNorwich City299614-433
19Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
20West BromWest Brom299515-1232
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow