Thứ Ba, 22/09/2026
Yakou Meite (Thay: Ike Ugbo)
46
Rubin Colwill (Thay: Callum Robinson)
46
Yakou Meite
62
Shaun Hutchinson
63
Joe Ralls (Thay: Josh Bowler)
70
Kion Etete (Thay: Ryan Wintle)
70
Tom Bradshaw (Thay: Kevin Nisbet)
70
Duncan Watmore (Thay: Zian Flemming)
70
Dimitrios Goutas (Kiến tạo: Joe Ralls)
78
Ryan Leonard
79
Aidomo Emakhu (Thay: Ryan Longman)
81
Ebou Adams (Thay: Manolis Siopis)
89

Thống kê trận đấu Cardiff City vs Millwall

số liệu thống kê
Cardiff City
Cardiff City
Millwall
Millwall
47 Kiểm soát bóng 53
4 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 2
1 Việt vị 3
10 Phạm lỗi 15
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 3
22 Ném biên 15
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Cardiff City vs Millwall

Tất cả (18)
89'

Manolis Siopis rời sân và được thay thế bởi Ebou Adams.

81'

Ryan Longman rời sân và được thay thế bởi Aidomo Emakhu.

79' Thẻ vàng dành cho Ryan Leonard.

Thẻ vàng dành cho Ryan Leonard.

79' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

78'

Joe Ralls đã hỗ trợ ghi bàn.

78' G O O O A A A L - Dimitrios Goutas đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Dimitrios Goutas đã trúng mục tiêu!

78' G O O O O A A A L Điểm số của Cardiff.

G O O O O A A A L Điểm số của Cardiff.

70'

Ryan Wintle rời sân và được thay thế bởi Kion Etete.

70'

Josh Bowler rời sân và được thay thế bởi Joe Ralls.

70'

Zian Flemming rời sân và được thay thế bởi Duncan Watmore.

70'

Kevin Nisbet sẽ rời sân và được thay thế bởi Tom Bradshaw.

63' Shaun Hutchinson nhận thẻ vàng.

Shaun Hutchinson nhận thẻ vàng.

63' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

62' Thẻ vàng dành cho Yakou Meite.

Thẻ vàng dành cho Yakou Meite.

46'

Ike Ugbo rời sân và được thay thế bởi Yakou Meite.

46'

Callum Robinson rời sân và được thay thế bởi Rubin Colwill.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+4'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

Đội hình xuất phát Cardiff City vs Millwall

Cardiff City (4-2-3-1): Runar Runarsson (13), Perry Ng (38), Dimitris Goutas (4), Mark McGuinness (5), Jamilu Collins (17), Ryan Wintle (6), Manolis Siopis (23), Josh Bowler (14), Callum Robinson (47), Karlan Grant (16), Ike Ugbo (12)

Millwall (4-4-2): Matija Sarkic (20), Ryan Leonard (18), Shaun Hutchinson (4), Wes Harding (45), Murray Wallace (3), Brooke Norton-Cuffy (17), Billy Mitchell (8), Allan Campbell (14), Ryan Longman (11), Kevin Nisbet (7), Zian Flemming (10)

Cardiff City
Cardiff City
4-2-3-1
13
Runar Runarsson
38
Perry Ng
4
Dimitris Goutas
5
Mark McGuinness
17
Jamilu Collins
6
Ryan Wintle
23
Manolis Siopis
14
Josh Bowler
47
Callum Robinson
16
Karlan Grant
12
Ike Ugbo
10
Zian Flemming
7
Kevin Nisbet
11
Ryan Longman
14
Allan Campbell
8
Billy Mitchell
17
Brooke Norton-Cuffy
3
Murray Wallace
45
Wes Harding
4
Shaun Hutchinson
18
Ryan Leonard
20
Matija Sarkic
Millwall
Millwall
4-4-2
Thay người
46’
Ike Ugbo
Yakou Meite
70’
Kevin Nisbet
Tom Bradshaw
46’
Callum Robinson
Rubin Colwill
70’
Zian Flemming
Duncan Watmore
70’
Ryan Wintle
Kion Etete
81’
Ryan Longman
Aidomo Emakhu
70’
Josh Bowler
Joe Ralls
89’
Manolis Siopis
Ebou Adams
Cầu thủ dự bị
Jak Alnwick
Danny McNamara
Mahlon Romeo
Kamarl Grant
Jonathan Panzo
Sashiel Adom-Malaki
Ebou Adams
George Honeyman
Kion Etete
Romain Esse
Ollie Tanner
Tom Bradshaw
Yakou Meite
Aidomo Emakhu
Rubin Colwill
Duncan Watmore
Joe Ralls
Bartosz Bialkowski

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
25/10 - 2014
18/04 - 2015
21/11 - 2020
30/01 - 2021
21/08 - 2021
12/02 - 2022
03/09 - 2022
21/01 - 2023
09/12 - 2023
13/04 - 2024
02/10 - 2024
22/01 - 2025

Thành tích gần đây Cardiff City

Hạng nhất Anh
19/09 - 2026
12/09 - 2026
09/09 - 2026
05/09 - 2026
03/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
18/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
19/09 - 2026
16/09 - 2026
12/09 - 2026
Carabao Cup
09/09 - 2026
Hạng nhất Anh
05/09 - 2026
03/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SwanseaSwansea8521717T H B T T
2West HamWest Ham84311115T T T T H
3MiddlesbroughMiddlesbrough8431415H T T H H
4WolvesWolves7421514T B H T T
5West BromWest Brom8422214H T T H B
6QPRQPR8341313T B H H H
7Stoke CityStoke City8413113T T H T T
8Bristol CityBristol City8413-113T T B B T
9Charlton AthleticCharlton Athletic8332-312H B H H B
10Birmingham CityBirmingham City8251111H H B T H
11MillwallMillwall8323011B T B H H
12Lincoln CityLincoln City8323-111H H T T B
13SouthamptonSouthampton8422910H H T T B
14WrexhamWrexham8242-310T H H B T
15Bolton WanderersBolton Wanderers8314-410B B B T T
16Blackburn RoversBlackburn Rovers823309H B B T H
17Norwich CityNorwich City8305-19B T T B B
18Sheffield UnitedSheffield United8233-29T B T B B
19PortsmouthPortsmouth7223-18B B T H H
20WatfordWatford8224-38B B T B B
21Cardiff CityCardiff City8143-27B B H B T
22Derby CountyDerby County8125-75T B B B H
23Preston North EndPreston North End8116-74B T B B H
24BurnleyBurnley8044-84H B H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow