Thứ Ba, 22/09/2026
Ollie Tanner (Thay: Yakou Meite)
18
Manolis Siopis
35
Dimitrios Goutas
46
Kion Etete (Kiến tạo: Karlan Grant)
56
Sam Nombe (Thay: Jordan Hugill)
67
Lee Peltier (Thay: Sam Clucas)
72
Arvin Appiah (Thay: Sebastian Revan)
72
Callum Robinson (Thay: Joe Ralls)
79
Ike Ugbo (Thay: Karlan Grant)
87
Ebou Adams (Thay: Manolis Siopis)
87
Georgie Kelly
87
Georgie Kelly (Thay: Andre Green)
87
Perry Ng
90

Thống kê trận đấu Cardiff City vs Rotherham United

số liệu thống kê
Cardiff City
Cardiff City
Rotherham United
Rotherham United
70 Kiểm soát bóng 30
4 Sút trúng đích 0
2 Sút không trúng đích 2
6 Phạt góc 5
2 Việt vị 2
4 Phạm lỗi 10
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 2
18 Ném biên 30
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Cardiff City vs Rotherham United

Tất cả (17)
90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90' G O O O A A A L - Perry Ng đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Perry Ng đã trúng mục tiêu!

87'

Manolis Siopis rời sân và được thay thế bởi Ebou Adams.

87'

Andre Green rời sân và được thay thế bởi Georgie Kelly.

87'

Karlan Grant rời sân và được thay thế bởi Ike Ugbo.

79'

Joe Ralls rời sân và được thay thế bởi Callum Robinson.

72'

Sam Clucas rời sân và được thay thế bởi Lee Peltier.

72'

Sebastian Revan rời sân và được thay thế bởi Arvin Appiah.

67'

Jordan Hugill rời sân và được thay thế bởi Sam Nombe.

56'

Karlan Grant đã hỗ trợ ghi bàn.

56' G O O O A A A L - Kion Etete đã bắn trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Kion Etete đã bắn trúng mục tiêu!

56' G O O O O A A A L Điểm số của Cardiff.

G O O O O A A A L Điểm số của Cardiff.

46' Thẻ vàng dành cho Dimitrios Goutas.

Thẻ vàng dành cho Dimitrios Goutas.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+6'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

35' Manolis Siopis nhận thẻ vàng.

Manolis Siopis nhận thẻ vàng.

18'

Yakou Meite rời sân và được thay thế bởi Ollie Tanner.

Đội hình xuất phát Cardiff City vs Rotherham United

Cardiff City (4-3-3): Jak Alnwick (21), Perry Ng (38), Dimitris Goutas (4), Mark McGuinness (5), Jamilu Collins (17), Ryan Wintle (6), Manolis Siopis (23), Joe Ralls (8), Yakou Meite (22), Kion Etete (9), Karlan Grant (16)

Rotherham United (4-3-3): Viktor Johansson (1), Dexter Lembikisa (2), Sebastian Revan (28), Tyler Blackett (6), Cohen Bramall (3), Oliver Rathbone (18), Christ Tiehi (27), Sam Clucas (8), Andre Green (11), Jordan Hugill (10), Fred Onyedinma (14)

Cardiff City
Cardiff City
4-3-3
21
Jak Alnwick
38
Perry Ng
4
Dimitris Goutas
5
Mark McGuinness
17
Jamilu Collins
6
Ryan Wintle
23
Manolis Siopis
8
Joe Ralls
22
Yakou Meite
9
Kion Etete
16
Karlan Grant
14
Fred Onyedinma
10
Jordan Hugill
11
Andre Green
8
Sam Clucas
27
Christ Tiehi
18
Oliver Rathbone
3
Cohen Bramall
6
Tyler Blackett
28
Sebastian Revan
2
Dexter Lembikisa
1
Viktor Johansson
Rotherham United
Rotherham United
4-3-3
Thay người
18’
Yakou Meite
Ollie Tanner
67’
Jordan Hugill
Sam Nombe
79’
Joe Ralls
Callum Robinson
72’
Sam Clucas
Lee Peltier
87’
Manolis Siopis
Ebou Adams
72’
Sebastian Revan
Arvin Appiah
87’
Karlan Grant
Ike Ugbo
87’
Andre Green
Georgie Kelly
Cầu thủ dự bị
Runar Runarsson
Dillon Phillips
Mahlon Romeo
Lee Peltier
Jonathan Panzo
Tom Eaves
Ebou Adams
Georgie Kelly
Romaine Sawyers
Sam Nombe
Rubin Colwill
Arvin Appiah
Ike Ugbo
Ciaran McGuckin
Ollie Tanner
Callum Robinson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
08/05 - 2021
29/10 - 2022
28/04 - 2023
30/09 - 2023
04/05 - 2024
Hạng 3 Anh
16/08 - 2025
07/02 - 2026

Thành tích gần đây Cardiff City

Hạng nhất Anh
19/09 - 2026
12/09 - 2026
09/09 - 2026
05/09 - 2026
03/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
18/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026

Thành tích gần đây Rotherham United

Hạng 4 Anh
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
05/08 - 2026
25/07 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SwanseaSwansea8521717T H B T T
2West HamWest Ham84311115T T T T H
3MiddlesbroughMiddlesbrough8431415H T T H H
4WolvesWolves7421514T B H T T
5West BromWest Brom8422214H T T H B
6QPRQPR8341313T B H H H
7Stoke CityStoke City8413113T T H T T
8Bristol CityBristol City8413-113T T B B T
9Charlton AthleticCharlton Athletic8332-312H B H H B
10Birmingham CityBirmingham City8251111H H B T H
11MillwallMillwall8323011B T B H H
12Lincoln CityLincoln City8323-111H H T T B
13SouthamptonSouthampton8422910H H T T B
14WrexhamWrexham8242-310T H H B T
15Bolton WanderersBolton Wanderers8314-410B B B T T
16Blackburn RoversBlackburn Rovers823309H B B T H
17Norwich CityNorwich City8305-19B T T B B
18Sheffield UnitedSheffield United8233-29T B T B B
19PortsmouthPortsmouth7223-18B B T H H
20WatfordWatford8224-38B B T B B
21Cardiff CityCardiff City8143-27B B H B T
22Derby CountyDerby County8125-75T B B B H
23Preston North EndPreston North End8116-74B T B B H
24BurnleyBurnley8044-84H B H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow