Thứ Bảy, 07/11/2026
Arjany Martha
20
Dakarai Mafico
32
Joel Bagan (Thay: Dakarai Mafico)
36
Lenny Agbaire
38
Yousef Salech (Kiến tạo: David Turnbull)
43
Marvin Kaleta (Thay: Lenny Agbaire)
46
Joel Bagan
51
Cian Ashford (Kiến tạo: David Turnbull)
55
Rubin Colwill (Kiến tạo: Yousef Salech)
60
Jack Holmes (Thay: Liam Kelly)
60
Sean Raggett
68
James Clarke (Thay: Dru Yearwood)
75
Ciaran McGuckin (Thay: Arjany Martha)
75
Isaak Davies (Thay: Cian Ashford)
81
Joel Colwill (Thay: Rubin Colwill)
81
Callum Robinson (Thay: Yousef Salech)
82
Calum Chambers (Thay: Ronan Kpakio)
88

Thống kê trận đấu Cardiff City vs Rotherham United

số liệu thống kê
Cardiff City
Cardiff City
Rotherham United
Rotherham United
76 Kiểm soát bóng 25
6 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 0
7 Phạt góc 0
1 Việt vị 2
16 Phạm lỗi 15
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
20 Ném biên 9
6 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 0
2 Phát bóng 9

Diễn biến Cardiff City vs Rotherham United

Tất cả (41)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

88'

Ronan Kpakio rời sân và được thay thế bởi Calum Chambers.

82'

Yousef Salech rời sân và được thay thế bởi Callum Robinson.

81'

Yousef Salech rời sân và được thay thế bởi Callum Robinson.

81'

Rubin Colwill rời sân và được thay thế bởi Joel Colwill.

81'

Cian Ashford rời sân và được thay thế bởi Isaak Davies.

75'

Arjany Martha rời sân và được thay thế bởi Ciaran McGuckin.

75'

Dru Yearwood rời sân và được thay thế bởi James Clarke.

68' Thẻ vàng cho Sean Raggett.

Thẻ vàng cho Sean Raggett.

61'

Yousef Salech đã kiến tạo cho bàn thắng.

61' V À A A O O O - Rubin Colwill ghi bàn!

V À A A O O O - Rubin Colwill ghi bàn!

60'

Yousef Salech đã kiến tạo cho bàn thắng.

60' V À A A O O O - Rubin Colwill đã ghi bàn!

V À A A O O O - Rubin Colwill đã ghi bàn!

60'

Liam Kelly rời sân và được thay thế bởi Jack Holmes.

55'

David Turnbull đã kiến tạo cho bàn thắng.

55' V À A A O O O - Cian Ashford đã ghi bàn!

V À A A O O O - Cian Ashford đã ghi bàn!

51' Thẻ vàng cho Joel Bagan.

Thẻ vàng cho Joel Bagan.

46'

Lenny Agbaire rời sân và được thay thế bởi Marvin Kaleta.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43'

David Turnbull đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Cardiff City vs Rotherham United

Cardiff City (4-1-4-1): Nathan Trott (13), Ronan Kpakio (44), Will Fish (2), Dylan Lawlor (48), Ryan Wintle (6), Dakarai Mafico (28), Ollie Tanner (11), David Turnbull (14), Rubin Colwill (10), Cian Ashford (45), Yousef Salech (22)

Rotherham United (3-1-4-2): Cameron Dawson (1), Denzel Hall (22), Zak Jules (3), Sean Raggett (5), Liam Kelly (4), Lenny Agbaire (18), Daniel Gore (44), Dru Yearwood (16), Reece James (6), Jordan Hugill (9), Ar'jany Martha (11)

Cardiff City
Cardiff City
4-1-4-1
13
Nathan Trott
44
Ronan Kpakio
2
Will Fish
48
Dylan Lawlor
6
Ryan Wintle
28
Dakarai Mafico
11
Ollie Tanner
14
David Turnbull
10
Rubin Colwill
45
Cian Ashford
22
Yousef Salech
11
Ar'jany Martha
9
Jordan Hugill
6
Reece James
16
Dru Yearwood
44
Daniel Gore
18
Lenny Agbaire
4
Liam Kelly
5
Sean Raggett
3
Zak Jules
22
Denzel Hall
1
Cameron Dawson
Rotherham United
Rotherham United
3-1-4-2
Thay người
36’
Dakarai Mafico
Joel Bagan
46’
Lenny Agbaire
Marvin Kaleta
81’
Rubin Colwill
Joel Colwill
60’
Liam Kelly
Jack Holmes
81’
Cian Ashford
Isaak Davies
75’
Dru Yearwood
James Clarke
82’
Yousef Salech
Callum Robinson
75’
Arjany Martha
Ciaran McGuckin
88’
Ronan Kpakio
Calum Chambers
Cầu thủ dự bị
Matthew Turner
Ted Cann
Joel Bagan
Joe Rafferty
Calum Chambers
Marvin Kaleta
Joel Colwill
Jack Holmes
Isaak Davies
Kane Richardson
Chris Willock
James Clarke
Callum Robinson
Ciaran McGuckin

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
08/05 - 2021
29/10 - 2022
28/04 - 2023
30/09 - 2023
04/05 - 2024
Hạng 3 Anh
16/08 - 2025
07/02 - 2026

Thành tích gần đây Cardiff City

Hạng nhất Anh
05/11 - 2026
31/10 - 2026
24/10 - 2026
17/10 - 2026
14/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
09/09 - 2026
05/09 - 2026

Thành tích gần đây Rotherham United

Hạng 4 Anh
31/10 - 2026
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
03/10 - 2026
26/09 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1HuddersfieldHuddersfield148511629T T T T H
2Stockport CountyStockport County148241226T T H B T
3Oxford UnitedOxford United137511126T H T H T
4Luton TownLuton Town14734624T T T T H
5Plymouth ArgylePlymouth Argyle14725223T B B T H
6ReadingReading146441022B T T H B
7Bradford CityBradford City13643222H T H H B
8Cambridge UnitedCambridge United14563021T H B H B
9Sheffield WednesdaySheffield Wednesday13553820T B B H H
10LeicesterLeicester13544319T T B T H
11Mansfield TownMansfield Town13544219H T T B H
12MK DonsMK Dons13463218T B T T T
13Wycombe WanderersWycombe Wanderers13463-218B T H H T
14Leyton OrientLeyton Orient13526517H T B B T
15Burton AlbionBurton Albion14455-317B H H T B
16StevenageStevenage12444416T B T B H
17Notts CountyNotts County12354-114B B T H T
18AFC WimbledonAFC Wimbledon13346-1213B B B H B
19BlackpoolBlackpool12336-412B B T B H
20Doncaster RoversDoncaster Rovers13337-812B B T B B
21Wigan AthleticWigan Athletic14329-1111B B B T H
22Peterborough UnitedPeterborough United13247-1210T H B H B
23BarnsleyBarnsley12237-109B B B B H
24BromleyBromley13238-209B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow