Thứ Ba, 27/10/2026
Kion Etete
5
Karlan Grant (Kiến tạo: Joe Ralls)
32
Perry Ng
40
Joon-Ho Bae
41
Jordan Thompson
45+2'
Josh Laurent (Thay: Luke Cundle)
46
Lynden Gooch (Thay: Junior Tchamadeu)
46
Manolis Siopis
51
Ryan Wintle (Thay: Karlan Grant)
55
Manolis Siopis
57
Yakou Meite (Thay: Josh Bowler)
67
Jamilu Collins (Thay: Rubin Colwill)
67
Wouter Burger
73
Famara Diedhiou (Thay: Kion Etete)
75
David Turnbull (Thay: Josh Wilson-Esbrand)
75
Wouter Burger
76
Joe Ralls
76
Andre Vidigal (Thay: Wouter Burger)
78
Tyrese Campbell (Thay: Million Manhoef)
78
Dimitrios Goutas
83
Nathan Lowe (Thay: Joon-Ho Bae)
88

Thống kê trận đấu Cardiff City vs Stoke

số liệu thống kê
Cardiff City
Cardiff City
Stoke
Stoke
40 Kiểm soát bóng 60
5 Sút trúng đích 6
2 Sút không trúng đích 7
2 Phạt góc 6
3 Việt vị 1
13 Phạm lỗi 14
4 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 3
23 Ném biên 28
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Cardiff City vs Stoke

Tất cả (32)
90+8'

Trọng tài thổi còi mãn cuộc

88'

Joon-Ho Bae rời sân và được thay thế bởi Nathan Lowe.

88'

Joon-Ho Bae sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

83' Thẻ vàng dành cho Dimitrios Goutas.

Thẻ vàng dành cho Dimitrios Goutas.

83' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

78'

Million Manhoef sẽ rời sân và được thay thế bởi Tyrese Campbell.

78'

Wouter Burger sắp rời sân và được thay thế bởi Andre Vidigal.

77' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

76' Thẻ vàng dành cho Joe Ralls.

Thẻ vàng dành cho Joe Ralls.

76' Thẻ vàng dành cho Wouter Burger.

Thẻ vàng dành cho Wouter Burger.

75'

Kion Etete rời sân và được thay thế bởi Famara Diedhiou.

75'

Josh Wilson-Esbrand rời sân và được thay thế bởi David Turnbull.

73' Thẻ vàng dành cho Wouter Burger.

Thẻ vàng dành cho Wouter Burger.

67'

Rubin Colwill rời sân và được thay thế bởi Jamilu Collins.

67'

Josh Bowler rời sân và được thay thế bởi Yakou Meite.

67'

Josh Bowler sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

57' Manolis Siopis nhận thẻ vàng.

Manolis Siopis nhận thẻ vàng.

55'

Karlan Grant rời sân và được thay thế bởi Ryan Wintle.

55'

Karlan Grant sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

51' Manolis Siopis nhận thẻ vàng.

Manolis Siopis nhận thẻ vàng.

47'

Junior Tchamadeu rời sân và được thay thế bởi Lynden Gooch.

Đội hình xuất phát Cardiff City vs Stoke

Cardiff City (4-2-3-1): Ethan Horvath (1), Perry Ng (38), Dimitris Goutas (4), Nathaniel Phillips (12), Josh Wilson-Esbrand (30), Joe Ralls (8), Manolis Siopis (23), Josh Bowler (14), Rubin Colwill (27), Karlan Grant (16), Kion Etete (9)

Stoke (4-3-3): Daniel Iversen (1), Junior Tchamadeu (24), Ben Wilmot (16), Michael Rose (5), Jordan Thompson (15), Luke Cundle (25), Wouter Burger (6), Lewis Baker (8), Million Manhoef (42), Niall Ennis (14), Bae Jun-Ho (22)

Cardiff City
Cardiff City
4-2-3-1
1
Ethan Horvath
38
Perry Ng
4
Dimitris Goutas
12
Nathaniel Phillips
30
Josh Wilson-Esbrand
8
Joe Ralls
23
Manolis Siopis
14
Josh Bowler
27
Rubin Colwill
16
Karlan Grant
9
Kion Etete
22
Bae Jun-Ho
14
Niall Ennis
42
Million Manhoef
8
Lewis Baker
6
Wouter Burger
25
Luke Cundle
15
Jordan Thompson
5
Michael Rose
16
Ben Wilmot
24
Junior Tchamadeu
1
Daniel Iversen
Stoke
Stoke
4-3-3
Thay người
55’
Karlan Grant
Ryan Wintle
46’
Junior Tchamadeu
Lynden Gooch
67’
Rubin Colwill
Jamilu Collins
46’
Luke Cundle
Josh Laurent
67’
Josh Bowler
Yakou Méïté
78’
Wouter Burger
André Vidigal
75’
Josh Wilson-Esbrand
David Turnbull
78’
Million Manhoef
Tyrese Campbell
75’
Kion Etete
Famara Diedhiou
Cầu thủ dự bị
Jamilu Collins
Jack Bonham
Ryan Wintle
Ki-Jana Hoever
David Turnbull
Lynden Gooch
Matthew Turner
Ben Pearson
Mahlon Romeo
Mehdi Léris
Joel Colwill
Josh Laurent
Cian Ashford
Nathan Lowe
Famara Diedhiou
André Vidigal
Yakou Méïté
Tyrese Campbell
Huấn luyện viên

Brian Barry-Murphy

Mark Hughes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
05/12 - 2013
19/04 - 2014
Hạng nhất Anh
09/12 - 2020
17/03 - 2021
30/10 - 2021
17/03 - 2022
10/12 - 2022
22/04 - 2023
04/11 - 2023
24/02 - 2024
14/12 - 2024
Cúp FA
08/02 - 2025
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
Hạng nhất Anh
12/04 - 2025
09/09 - 2026

Thành tích gần đây Cardiff City

Hạng nhất Anh
24/10 - 2026
17/10 - 2026
14/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
09/09 - 2026
05/09 - 2026
03/09 - 2026
29/08 - 2026

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
24/10 - 2026
17/10 - 2026
14/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
09/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MiddlesbroughMiddlesbrough127411025H T T H T
2SwanseaSwansea12723323T T T B B
3West HamWest Ham126421722H H T T B
4WolvesWolves12633421B B T H T
5West BromWest Brom12633321B B T T H
6SouthamptonSouthampton127321220B T T H T
7Birmingham CityBirmingham City12552820H T T T B
8QPRQPR12552820H H T B T
9Stoke CityStoke City12624220T T B T H
10Blackburn RoversBlackburn Rovers12534318H T T B T
11PortsmouthPortsmouth12534118B T T H T
12Sheffield UnitedSheffield United12444116B T B T H
13MillwallMillwall12435-115H T B H B
14Bristol CityBristol City12435-315T H B B H
15Lincoln CityLincoln City12435-715B B B H T
16Cardiff CityCardiff City12354214T B T H T
17WrexhamWrexham12354-314T H B T B
18Bolton WanderersBolton Wanderers12426-714T B T H B
19Charlton AthleticCharlton Athletic12354-714B H H B B
20Norwich CityNorwich City12408-212B B B B T
21WatfordWatford12327-1011B B B T B
22BurnleyBurnley12156-88H T H B B
23Derby CountyDerby County12147-117H H B B H
24Preston North EndPreston North End12129-155H B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow