Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ben Johnson (Kiến tạo: Robert Bozenik) 22 | |
Ben Wilmot 27 | |
Perry Ng 45+2' | |
E. Bocat (Thay: L. Bombino) 59 | |
Bae Jun-Ho (Thay: G. Hirst) 59 | |
Jun-Ho Bae (Thay: George Hirst) 59 | |
Joel Colwill (Kiến tạo: Chris Willock) 63 | |
Lamine Cisse (Thay: Justin Devenny) 69 | |
Jack McGlynn (Thay: Robert Bozenik) 69 | |
Luke Graham 81 | |
Cian Ashford (Thay: Chris Willock) 82 |
Thống kê trận đấu Cardiff City vs Stoke City


Diễn biến Cardiff City vs Stoke City
Chris Willock rời sân và được thay thế bởi Cian Ashford.
Thẻ vàng cho Luke Graham.
Robert Bozenik rời sân và Jack McGlynn vào thay.
Justin Devenny rời sân và Lamine Cisse vào thay.
Chris Willock đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Joel Colwill đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
George Hirst rời sân và được thay thế bởi Jun-Ho Bae.
Luca Bombino rời sân và được thay thế bởi Eric Bocat.
Hiệp hai bắt đầu.
Thẻ vàng cho Perry Ng.
Thẻ vàng cho Ben Wilmot.
V À A A O O O - Ben Johnson đã ghi bàn!
V À A A A O O O Stoke ghi bàn.
Robert Bozenik đã cung cấp đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Ben Johnson đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với Sân vận động Cardiff City, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút nữa.
Đội hình xuất phát Cardiff City vs Stoke City
Cardiff City (4-2-3-1): Nathan Trott (1), Perry Ng (38), Krystian Bielik (5), Gabriel Osho (4), Joel Bagan (3), Alex Robertson (18), Joel Colwill (27), Ollie Tanner (11), Jack Moylan (8), Chris Willock (16), Yousef Salech (9)
Stoke City (3-5-2): Viktor Johansson (1), Ben Wilmot (16), Maksym Talovierov (40), Luke Graham (5), Ben Johnson (2), Justin Devenny (13), Djibril Soumare (27), Ethan Galbraith (8), Luca Bombino (21), George Hirst (15), Róbert Boženík (9)


| Thay người | |||
| 82’ | Chris Willock Cian Ashford | 59’ | Luca Bombino Eric Junior Bocat |
| 59’ | George Hirst Bae Junho | ||
| 69’ | Justin Devenny Lamine Cissé | ||
| 69’ | Robert Bozenik Jack McGlynn | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Harry Tyrer | Eric Junior Bocat | ||
Calum Scanlon | Josh Griffiths | ||
Noah Anyadike | Freddie Anderson | ||
Ronan Kpakio | Ben Pearson | ||
David Turnbull | Bae Junho | ||
Rob Tankiewicz | Tomáš Rigo | ||
Paul Moreno | Lamine Cissé | ||
Cian Ashford | Million Manhoef | ||
Callum Robinson | Jack McGlynn | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Calum Chambers Chấn thương đầu gối | Aaron Cresswell Chấn thương đầu gối | ||
Will Fish Thoát vị | Junior Tchamadeu Chấn thương cơ | ||
Dylan Lawlor Chấn thương cơ | Bosun Lawal Va chạm | ||
Ben Gibson Va chạm | |||
Svante Ingelsson Chấn thương cơ | |||
Sam Gallagher Chấn thương cơ | |||
Ato Ampah Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cardiff City
Thành tích gần đây Stoke City
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 4 | 2 | 1 | 11 | 14 | H T T T T | |
| 2 | 7 | 4 | 2 | 1 | 3 | 14 | T B H T T | |
| 3 | 7 | 3 | 3 | 1 | 3 | 12 | H T T B H | |
| 4 | 6 | 3 | 2 | 1 | 4 | 11 | H T T H B | |
| 5 | 6 | 3 | 2 | 1 | -1 | 11 | T T H B H | |
| 6 | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | T B T H T | |
| 7 | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | B H T T T | |
| 8 | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | T T B B T | |
| 9 | 6 | 3 | 0 | 3 | 1 | 9 | B T B T T | |
| 10 | 6 | 2 | 3 | 1 | 0 | 9 | H H T B T | |
| 11 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | H T T B H | |
| 12 | 7 | 1 | 5 | 1 | 0 | 8 | H T H H B | |
| 13 | 6 | 2 | 2 | 2 | -1 | 8 | H H B B T | |
| 14 | 6 | 3 | 2 | 1 | 7 | 7 | T T H H T | |
| 15 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | B B T T H | |
| 16 | 7 | 1 | 4 | 2 | -4 | 7 | B T H H B | |
| 17 | 5 | 2 | 0 | 3 | -1 | 6 | B T B B T | |
| 18 | 6 | 1 | 2 | 3 | -2 | 5 | T B H B B | |
| 19 | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | B B T H H | |
| 20 | 7 | 0 | 5 | 2 | -3 | 5 | H H B B H | |
| 21 | 7 | 1 | 2 | 4 | -6 | 5 | H B B B B | |
| 22 | 7 | 1 | 2 | 4 | -6 | 5 | H B T B B | |
| 23 | 6 | 0 | 3 | 3 | -6 | 3 | B B H B H | |
| 24 | 6 | 1 | 0 | 5 | -6 | 3 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch