Thứ Hai, 02/03/2026
Jamie McDonnell
28
William Patching
31
Charlie McArthur
41
Cameron Harper (Thay: Josh Williams)
45
Aaron Hayden (Thay: Charlie McArthur)
46
Matthew Dennis (Thay: Joe Hugill)
46
Ethan Robson (Thay: William Patching)
62
Joe Bevan (Thay: Elliot Embleton)
62
Kane Vincent-Young (Thay: Mandela Egbo)
69
John-Kymani Gordon (Thay: Owura Edwards)
74
Arthur Read (Thay: Teddy Bishop)
81
Tyreece Simpson (Thay: Lyle Taylor)
82
Tyreece Simpson
90+3'

Thống kê trận đấu Carlisle United vs Colchester United

số liệu thống kê
Carlisle United
Carlisle United
Colchester United
Colchester United
47 Kiểm soát bóng 53
5 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 3
6 Phạt góc 5
0 Việt vị 1
14 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 5
18 Ném biên 16
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
8 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Carlisle United vs Colchester United

Tất cả (17)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+3' Thẻ vàng cho Tyreece Simpson.

Thẻ vàng cho Tyreece Simpson.

82'

Lyle Taylor rời sân và được thay thế bởi Tyreece Simpson.

81'

Teddy Bishop rời sân và được thay thế bởi Arthur Read.

74'

Owura Edwards rời sân và được thay thế bởi John-Kymani Gordon.

69'

Mandela Egbo rời sân và được thay thế bởi Kane Vincent-Young.

62'

Elliot Embleton rời sân và được thay thế bởi Joe Bevan.

62'

William Patching rời sân và được thay thế bởi Ethan Robson.

46'

Joe Hugill rời sân và được thay thế bởi Matthew Dennis.

46'

Charlie McArthur rời sân và được thay thế bởi Aaron Hayden.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+8'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45'

Josh Williams rời sân và được thay thế bởi Cameron Harper.

41' Thẻ vàng cho Charlie McArthur.

Thẻ vàng cho Charlie McArthur.

31' Thẻ vàng cho William Patching.

Thẻ vàng cho William Patching.

28' Thẻ vàng cho Jamie McDonnell.

Thẻ vàng cho Jamie McDonnell.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Carlisle United vs Colchester United

Carlisle United (4-2-3-1): Gabriel Breeze (13), Josh Williams (24), Sam Lavelle (5), Terell Thomas (4), Charlie McArthur (22), Callum Whelan (43), Will Patching (42), Stephen Wearne (39), Elliot Embleton (44), Kadeem Harris (40), Joe Hugill (17)

Colchester United (4-2-3-1): Matt Macey (1), Mandela Egbo (18), Fiacre Kelleher (4), Tom Flanagan (6), Ellis Iandolo (3), Jamie McDonnell (15), Teddy Bishop (8), Harry Anderson (7), Jack Payne (10), Owura Edwards (21), Lyle Taylor (33)

Carlisle United
Carlisle United
4-2-3-1
13
Gabriel Breeze
24
Josh Williams
5
Sam Lavelle
4
Terell Thomas
22
Charlie McArthur
43
Callum Whelan
42
Will Patching
39
Stephen Wearne
44
Elliot Embleton
40
Kadeem Harris
17
Joe Hugill
33
Lyle Taylor
21
Owura Edwards
10
Jack Payne
7
Harry Anderson
8
Teddy Bishop
15
Jamie McDonnell
3
Ellis Iandolo
6
Tom Flanagan
4
Fiacre Kelleher
18
Mandela Egbo
1
Matt Macey
Colchester United
Colchester United
4-2-3-1
Thay người
45’
Josh Williams
Cameron Harper
69’
Mandela Egbo
Kane Vincent-Young
46’
Charlie McArthur
Aaron Hayden
74’
Owura Edwards
John-Kymani Gordon
46’
Joe Hugill
Matthew Dennis
81’
Teddy Bishop
Arthur Read
62’
William Patching
Ethan Robson
82’
Lyle Taylor
Tyreece Simpson
62’
Elliot Embleton
Joe Bevan
Cầu thủ dự bị
Harry Lewis
Tom Smith
Cameron Harper
John-Kymani Gordon
Aaron Hayden
Arthur Read
Ethan Robson
Tyreece Simpson
Matthew Dennis
Jack Tucker
Cedwyn Scott
Kenneth Aboh
Joe Bevan
Kane Vincent-Young

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh

Thành tích gần đây Carlisle United

Cúp FA
08/12 - 2025
11/10 - 2025
Giao hữu
26/07 - 2025
23/07 - 2025
08/07 - 2025
Hạng 4 Anh
26/04 - 2025
18/04 - 2025

Thành tích gần đây Colchester United

Hạng 4 Anh
28/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
01/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley34191142368T H H H T
2Cambridge UnitedCambridge United34181062264T T H T H
3MK DonsMK Dons34171162962T T H T H
4Swindon TownSwindon Town35195111662T B T B H
5Notts CountyNotts County3418791961T H B T B
6Crewe AlexandraCrewe Alexandra35168111156T T B T T
7Salford CitySalford City3317412355T B B B T
8ChesterfieldChesterfield3413147853T H T H B
9BarnetBarnet35141110753H B B T T
10WalsallWalsall3315810653B B H B T
11Grimsby TownGrimsby Town3314109952H T H B T
12Colchester UnitedColchester United331310101349T B H T B
13Accrington StanleyAccrington Stanley3413714146B T B B B
14Oldham AthleticOldham Athletic3211129645B H T T T
15Fleetwood TownFleetwood Town3312912145B H T T H
16GillinghamGillingham33111111044T B B B T
17Shrewsbury TownShrewsbury Town3510817-2038T T T T B
18Cheltenham TownCheltenham Town3310617-2136B H H T H
19Tranmere RoversTranmere Rovers349817-1335B T B B B
20Bristol RoversBristol Rovers349421-2431B B B T H
21Crawley TownCrawley Town3561019-2328B B H H B
22BarrowBarrow337620-1827B T B B B
23Harrogate TownHarrogate Town356920-2727T H T H H
24Newport CountyNewport County346721-2825B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow