Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jonas Rouhi 12 | |
Mauro Coppolaro (Thay: Matteo Gilli) 22 | |
Fabio Abiuso 43 | |
Gennaro Iaccarino 45 | |
Giacomo Marconi 46 | |
Luca Chierico 46 | |
Camillo Tavernelli 46 | |
Shaka Mawuli 63 | |
Artur Ionita (Thay: Shaka Mawuli) 72 | |
Pietro Cianci (Thay: Leonardo Mancuso) 76 | |
Pietro Cianci 77 | |
Luka Topalovic (Thay: Jacopo Martini) 78 | |
Luka Topalovic (Kiến tạo: Jonas Rouhi) 83 | |
Gabriele Parlanti (Kiến tạo: Luka Topalovic) 90 | |
Nicolo Cudrig (Thay: Nicolas Schiavi) 90 | |
Tommaso Macchioni 90 | |
Mattia Finotto (Thay: Fabio Abiuso) 90 | |
Filippo Reale 90+3' | |
(Pen) Emiliano Pattarello 90+5' | |
Giacomo Marconi 90+7' |
Thống kê trận đấu Carrarese vs S.S. Arezzo


Diễn biến Carrarese vs S.S. Arezzo
Nicolas Schiavi rời sân và được thay thế bởi Nicolo Cudrig.
Thẻ vàng cho Giacomo Marconi.
Fabio Abiuso rời sân và được thay thế bởi Mattia Finotto.
Fabio Abiuso rời sân và được thay thế bởi [player2].
V À A A O O O - Emiliano Pattarello từ S.S. Arezzo thực hiện thành công quả phạt đền!
V À A A O O O - S.S. Arezzo ghi bàn từ chấm phạt đền.
Thẻ vàng cho Filippo Reale.
Nicolas Schiavi rời sân và được thay thế bởi Nicolo Cudrig.
Jonas Rouhi rời sân và được thay thế bởi Tommaso Macchioni.
Nicolas Schiavi rời sân và được thay thế bởi [player2].
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Luka Topalovic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Gabriele Parlanti đã ghi bàn!
Jonas Rouhi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O! Luka Topalovic đã ghi bàn!
V À A A A O O O Carrarese ghi bàn.
Jacopo Martini rời sân và được thay thế bởi Luka Topalovic.
Thẻ vàng cho Pietro Cianci.
Thẻ vàng cho Pietro Cianci.
Leonardo Mancuso rời sân và được thay thế bởi Pietro Cianci.
Đội hình xuất phát Carrarese vs S.S. Arezzo
Carrarese (3-5-2): Semuel Pizzignacco (1), Fabio Ruggeri (13), Filippo Oliana (6), Filippo Reale (33), Gabriele Parlanti (77), Nicolás Schiavi (18), Matthias Braunöder (23), Jacopo Martini (28), Jonas Rouhi (73), Fabio Abiuso (9), Tommaso Rubino (10)
S.S. Arezzo (4-3-3): Alessandro Nunziante (14), Marlon Mena (2), Matteo Gilli (13), Gian Ferrari (67), Andrea Cagnano (32), Eklu Shaka Mawuli (8), Gennaro Iaccarino (78), Mattia Sala (16), Emiliano Pattarello (10), Leonardo Mancuso (11), Kevin Leone (7)


| Thay người | |||
| 78’ | Jacopo Martini Luka Topalovic | 22’ | Matteo Gilli Mauro Coppolaro |
| 90’ | Nicolas Schiavi Nicolo Cudrig | 46’ | Gennaro Iaccarino Luca Chierico |
| 90’ | Fabio Abiuso Mattia Finotto | 46’ | Kevin Leone Camillo Tavernelli |
| 90’ | Jonas Rouhi Tommaso Macchioni | 72’ | Shaka Mawuli Artur Ionita |
| 76’ | Leonardo Mancuso Pietro Cianci | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Moustapha Cisse | Alessandro Arena | ||
Nicolo Cudrig | Alberto Cerri | ||
Mattia Finotto | Luca Chierico | ||
Giovanni Garofani | Pietro Cianci | ||
Tommaso Guercio | Mauro Coppolaro | ||
Yanis Khafi | Artur Ionita | ||
Tommaso Macchioni | Davide Mancini | ||
Marconi | Marco Olivieri | ||
Lorenzo Romani | Alessandro Renzi | ||
Luka Topalovic | Samuele Righetti | ||
Goncalo Esteves | Andrea Seculin | ||
Nicola Ravaglia | Camillo Tavernelli | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Carrarese
Thành tích gần đây S.S. Arezzo
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 8 | 2 | 0 | 12 | 26 | T T T H T | |
| 2 | 10 | 6 | 2 | 2 | 8 | 20 | T B T T H | |
| 3 | 10 | 5 | 4 | 1 | 10 | 19 | H H T T H | |
| 4 | 10 | 5 | 3 | 2 | 4 | 18 | T B T B H | |
| 5 | 10 | 4 | 3 | 3 | 6 | 15 | B H H T T | |
| 6 | 10 | 4 | 3 | 3 | 5 | 15 | T H B H T | |
| 7 | 10 | 4 | 3 | 3 | 4 | 15 | T H T H B | |
| 8 | 10 | 4 | 3 | 3 | 3 | 15 | T T H H B | |
| 9 | 10 | 3 | 5 | 2 | 1 | 14 | H B H B H | |
| 10 | 10 | 4 | 2 | 4 | -1 | 14 | B B T T H | |
| 11 | 10 | 3 | 3 | 4 | -1 | 12 | H B B T T | |
| 12 | 10 | 2 | 6 | 2 | -3 | 12 | B H B T H | |
| 13 | 10 | 3 | 2 | 5 | -10 | 11 | H T B B H | |
| 14 | 10 | 2 | 4 | 4 | -1 | 10 | H T B H B | |
| 15 | 10 | 3 | 1 | 6 | -4 | 10 | T T B T B | |
| 16 | 10 | 3 | 4 | 3 | 0 | 9 | H T T B H | |
| 17 | 10 | 2 | 3 | 5 | -7 | 9 | B H T B B | |
| 18 | 10 | 2 | 2 | 6 | -7 | 8 | B H B B H | |
| 19 | 10 | 2 | 2 | 6 | -8 | 8 | B B H B T | |
| 20 | 10 | 1 | 3 | 6 | -11 | 6 | B H B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch