Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Manuel Vallejo (Kiến tạo: Carlos Nieto) 16 | |
Arnau Sola 31 | |
Quentin Lecoeuche (Thay: Carlos Nieto) 33 | |
Jony Alamo 37 | |
(og) Pedro Alcala 39 | |
Jair Amador 42 | |
Luis Munoz 46 | |
Luis Munoz (Thay: Gonzalo Verdu) 46 | |
Umaro Embalo (Thay: Jony Alamo) 63 | |
Juan Narvaez (Thay: Ivan Ayllon) 63 | |
Juan Carlos (Thay: Isak Jansson) 63 | |
Victor Mollejo (Thay: Manuel Vallejo) 66 | |
Francho Serrano (Thay: Antonio Moya) 66 | |
Jaume Grau (Thay: Maikel Mesa) 78 | |
German Valera (Thay: Sergio Bermejo) 78 | |
Alfredo Ortuno 85 | |
Tomas Alarcon 89 | |
Tomas Alarcon (Thay: Jose Fontan) 89 | |
Victor Mollejo 90+2' | |
Victor Mollejo 90+2' |
Thống kê trận đấu Cartagena vs Real Zaragoza


Diễn biến Cartagena vs Real Zaragoza
G O O O A A A L - Victor Mollejo đã trúng mục tiêu!
Thẻ vàng dành cho Victor Mollejo.
G O O O A A A L - Victor Mollejo đã trúng mục tiêu!
Jose Fontan rời sân và được thay thế bởi Tomas Alarcon.
Jose Fontan rời sân và được thay thế bởi [player2].
Thẻ vàng dành cho Alfredo Ortuno.
Sergio Bermejo rời sân và được thay thế bởi Valera người Đức.
Maikel Mesa vào sân và được thay thế bởi Jaume Grau.
Sergio Bermejo sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Maikel Mesa sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Antonio Moya rời sân và được thay thế bởi Francho Serrano.
Manuel Vallejo rời sân và được thay thế bởi Victor Mollejo.
Isak Jansson rời sân và được thay thế bởi Juan Carlos.
Isak Jansson rời sân và được thay thế bởi Juan Carlos.
Ivan Ayllon vào sân và được thay thế bởi Juan Narvaez.
Jony Alamo rời sân và được thay thế bởi Umaro Embalo.
Gonzalo Verdu rời sân và được thay thế bởi Luis Munoz.
Gonzalo Verdu sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Hiệp hai đang được tiến hành.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Đội hình xuất phát Cartagena vs Real Zaragoza
Cartagena (4-4-2): Marc Martinez (1), Gonzalo Verdu (5), Pedro Alcala (4), Jose Fontán (14), Arnau Sola Mateu (33), Isak Jansson (21), Hector Hevel (10), Jony Alamo (32), Jairo Izquierdo (20), Alfredo Ortuno (9), Ivan Ayllon (35)
Real Zaragoza (4-4-2): Cristian Alvarez (1), Fran Gamez (18), Santiago Mourino (15), Jair Amador (3), Carlos Nieto (17), Sergio Bermejo (10), Toni Moya (21), Marc Aguado (8), Maikel Mesa (11), Sinan Bakis (12), Manu Vallejo (19)


| Thay người | |||
| 46’ | Gonzalo Verdu Luis Muñoz | 33’ | Carlos Nieto Quentin Lecoeuche |
| 63’ | Isak Jansson Juan Carlos | 66’ | Manuel Vallejo Victor Mollejo |
| 63’ | Ivan Ayllon Juan Jose Narvaez | 66’ | Antonio Moya Francho Serrano Gracia |
| 63’ | Jony Alamo Umaro Embalo | 78’ | Sergio Bermejo German Valera |
| 89’ | Jose Fontan Tomás Alarcon | 78’ | Maikel Mesa Jaume Grau |
| Cầu thủ dự bị | |||
David Ferreiro | Andres Borge | ||
Juan Carlos | Victor Mollejo | ||
Damian Marcelo Musto | Francho Serrano Gracia | ||
Kiko Olivas | Daniel Rebollo | ||
Luis Muñoz | Gaetan Poussin | ||
Mikel Rico | Quentin Lecoeuche | ||
Juan Jose Narvaez | German Valera | ||
Tomás Alarcon | Jaume Grau | ||
Umaro Embalo | Pau Sans | ||
Raul Lizoain | Sergi Enrich | ||
Jose Saldana | Lluis Lopez | ||
Juan Carlos Sabater | Juan Sebastian | ||
Nhận định Cartagena vs Real Zaragoza
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cartagena
Thành tích gần đây Real Zaragoza
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 18 | 5 | 7 | 22 | 59 | ||
| 2 | 30 | 15 | 7 | 8 | 12 | 52 | ||
| 3 | 30 | 15 | 7 | 8 | 14 | 52 | ||
| 4 | 29 | 14 | 7 | 8 | 15 | 49 | ||
| 5 | 29 | 12 | 12 | 5 | 16 | 48 | ||
| 6 | 29 | 14 | 6 | 9 | 10 | 48 | ||
| 7 | 29 | 13 | 7 | 9 | 6 | 46 | ||
| 8 | 30 | 13 | 5 | 12 | -8 | 44 | ||
| 9 | 29 | 12 | 6 | 11 | 1 | 42 | ||
| 10 | 29 | 11 | 8 | 10 | 2 | 41 | ||
| 11 | 29 | 11 | 8 | 10 | 0 | 41 | ||
| 12 | 29 | 10 | 8 | 11 | -4 | 38 | ||
| 13 | 30 | 10 | 8 | 12 | -5 | 38 | ||
| 14 | 29 | 10 | 7 | 12 | 1 | 37 | ||
| 15 | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | ||
| 16 | 30 | 9 | 9 | 12 | -8 | 36 | ||
| 17 | 29 | 8 | 11 | 10 | 1 | 35 | ||
| 18 | 30 | 8 | 10 | 12 | -1 | 34 | ||
| 19 | 29 | 8 | 7 | 14 | -11 | 31 | ||
| 20 | 30 | 7 | 9 | 14 | -15 | 30 | ||
| 21 | 30 | 7 | 6 | 17 | -21 | 27 | ||
| 22 | 30 | 6 | 6 | 18 | -21 | 24 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
