Vậy là hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Javi Sanchez 6 | |
David Sousa 10 | |
Ivan Barbero (Kiến tạo: Tiago Esgaio) 11 | |
Rafael Brito (Kiến tạo: Abdu Conte) 21 | |
Cassiano (Kiến tạo: Jeremy Livolant) 25 | |
Gaizka Larrazabal 37 | |
(og) Abdu Conte 38 | |
(Pen) Cassiano 45 | |
Joao Marques (Thay: Korede Osundina) 53 | |
Kaly 56 | |
Brian Mansilla (Thay: Alfonso Trezza) 67 | |
Dylan Nandin (Thay: Ivan Barbero) 67 | |
Cassiano 73 | |
Ignacio de Arruabarrena 79 | |
Joao Marques 83 | |
Dailon Rocha Livramento (Thay: Cassiano) 84 | |
Iyad Mohamed (Thay: Rafael Brito) 84 | |
Diogo Monteiro (Thay: Tiago Esgaio) 84 | |
Pablo Gozalbez (Thay: Espen van Ee) 84 | |
Miguel Puche (Thay: Bas Kuipers) 84 | |
Claudio Mendes (Thay: Jeremy Livolant) 90 |
Thống kê trận đấu Casa Pia AC vs Arouca


Diễn biến Casa Pia AC vs Arouca
Kiểm soát bóng: Casa Pia AC: 31%, Arouca: 69%.
Dylan Nandin đánh đầu về phía khung thành, nhưng Patrick Sequeira đã có mặt để cản phá dễ dàng.
Đường chuyền của Miguel Puche từ Arouca thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Gaizka Larrazabal từ Casa Pia AC làm ngã Taichi Fukui.
Gaizka Larrazabal thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Patrick Sequeira từ Casa Pia AC chặn một đường chuyền hướng về vòng cấm.
Dylan Nandin thực hiện quả phạt góc từ bên phải, nhưng không đến được đồng đội nào.
KIỂM TRA VAR KẾT THÚC - Không có hành động nào được thực hiện sau khi kiểm tra VAR.
Kiểm soát bóng: Casa Pia AC: 31%, Arouca: 69%.
VAR - PHẠT ĐỀN! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Kiểm tra VAR đang diễn ra, có khả năng phạt đền cho Arouca.
Nỗ lực tốt của Pablo Gozalbez khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
Đường chuyền của Nais Djouahra từ Arouca thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Arouca thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Jeremy Livolant rời sân và được thay thế bởi Claudio Mendes trong một sự thay đổi chiến thuật.
Cú sút của Pablo Gozalbez bị chặn lại.
Dailon Rocha Livramento để bóng chạm tay.
Arouca thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thứ tư cho biết có 6 phút bù giờ.
Patrick Sequeira từ Casa Pia AC cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Kiểm soát bóng: Casa Pia AC: 31%, Arouca: 69%.
Đội hình xuất phát Casa Pia AC vs Arouca
Casa Pia AC (3-4-3): Patrick Sequeira (1), David Sousa (43), Joao Goulart (4), Kaly (3), Gaizka Larrazabal (72), Lawrence Ofori (80), Rafael Brito (8), Abdu Conté (5), Jeremy Livolant (29), Cassiano (90), Korede Osundina (13)
Arouca (4-2-3-1): Ignacio De Arruabarrena (12), Tiago Esgaio (28), Bas Kuipers (25), Javi Sanchez (15), Jose Fontán (3), Espen Van Ee (22), Taichi Fukui (21), Alfonso Trezza (19), Hyun-ju Lee (14), Nais Djouahra (7), Barbero (17)


| Thay người | |||
| 53’ | Korede Osundina João Marques | 67’ | Alfonso Trezza Brian Mansilla |
| 84’ | Rafael Brito Iyad Mohamed | 67’ | Ivan Barbero Dylan Nandin |
| 84’ | Cassiano Dailon Rocha Livramento | 84’ | Bas Kuipers Miguel Puche Garcia |
| 90’ | Jeremy Livolant Claudio Mendes Vicente | 84’ | Espen van Ee Pablo Gozálbez |
| 84’ | Tiago Esgaio Diogo Monteiro | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Morais | Amadou Dante | ||
Andre Geraldes | Brian Mansilla | ||
Claudio Mendes Vicente | Dylan Nandin | ||
Pedro Silva Rosas | Yellu Santiago | ||
Kaique Rocha | Miguel Puche Garcia | ||
Iyad Mohamed | Pablo Gozálbez | ||
João Marques | Diogo Monteiro | ||
Dailon Rocha Livramento | Boris Popovic | ||
Ivan Mandic | Joao Valido | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Casa Pia AC
Thành tích gần đây Arouca
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 6 | 0 | 0 | 13 | 18 | T T T T T | |
| 2 | 5 | 4 | 1 | 0 | 15 | 13 | H T T T T | |
| 3 | 5 | 4 | 1 | 0 | 9 | 13 | H T T T T | |
| 4 | 5 | 3 | 2 | 0 | 6 | 11 | H T T H T | |
| 5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 4 | 10 | T T B T H | |
| 6 | 5 | 2 | 3 | 0 | 2 | 9 | H H T H T | |
| 7 | 6 | 2 | 2 | 2 | -2 | 8 | B H B T T | |
| 8 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | T T H B | |
| 9 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | H T T B | |
| 10 | 5 | 2 | 1 | 2 | -2 | 7 | T T H B B | |
| 11 | 6 | 1 | 2 | 3 | -3 | 5 | H B H B T | |
| 12 | 6 | 1 | 1 | 4 | -3 | 4 | B T B H B | |
| 13 | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 4 | T B B B B | |
| 14 | 5 | 1 | 1 | 3 | -8 | 4 | H B T B B | |
| 15 | 5 | 0 | 3 | 2 | -2 | 3 | H B B H H | |
| 16 | 5 | 1 | 0 | 4 | -9 | 3 | B B T B B | |
| 17 | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | H B B B H | |
| 18 | 6 | 0 | 1 | 5 | -14 | 1 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch