Benfica kiểm soát bóng phần lớn thời gian và nhờ đó, giành chiến thắng trong trận đấu.
Gianluca Prestianni 3 | |
Rafa Silva (Kiến tạo: Vangelis Pavlidis) 14 | |
Vangelis Pavlidis 47 | |
Vangelis Pavlidis 49 | |
Vangelis Pavlidis (Kiến tạo: Leandro Barreiro) 54 | |
(og) Lawrence Ofori 58 | |
Jhon Duran (Thay: Vangelis Pavlidis) 59 | |
Alassana Jatta (Thay: Gabi Pereira) 59 | |
Korede Osundina (Thay: Kevin Prieto) 59 | |
Manu Silva (Thay: Tomas Araujo) 59 | |
Andreas Schjelderup (Thay: Rafa Silva) 60 | |
Jhon Duran (Kiến tạo: Alexander Bah) 61 | |
Sebastian Perez 62 | |
Selvi Clua (Thay: Sebastian Perez) 63 | |
Richard Rios (Thay: Enzo Barrenechea) 67 | |
Pedro Silva Rosas (Thay: Henrique Araujo) 76 | |
Kaly (Thay: Rochinha) 76 | |
Dodi Lukebakio (Thay: Georgiy Sudakov) 78 | |
Kaly 79 | |
Kaly 90+2' |
Thống kê trận đấu Casa Pia AC vs Benfica


Diễn biến Casa Pia AC vs Benfica
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Casa Pia AC: 36%, Benfica: 64%.
BỊ ĐUỔI! - Sau hành vi bạo lực, Kaly nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Kaly của Casa Pia AC phạm lỗi khi thúc cùi chỏ vào Gianluca Prestianni.
Casa Pia AC đang kiểm soát bóng.
Manu Silva thành công trong việc chặn cú sút.
David Sousa của Casa Pia AC đánh đầu về phía khung thành nhưng nỗ lực của anh bị chặn lại.
Trọng tài thổi phạt khi Clement Lenglet của Benfica làm ngã Korede Osundina.
Trọng tài thứ tư cho biết có 2 phút bù giờ.
Samuel Soares của Benfica cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Kiểm soát bóng: Casa Pia AC: 34%, Benfica: 66%.
Benfica đang kiểm soát bóng.
Benfica thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Benfica đang kiểm soát bóng.
Trọng tài thổi phạt khi Richard Rios của Benfica làm ngã Lawrence Ofori.
Samuel Soares bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Alassana Jatta giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Benfica hài lòng với kết quả cho đến thời điểm này.
Pedro Silva Rosas của Casa Pia AC bị thổi việt vị.
Kiểm soát bóng: Casa Pia AC: 34%, Benfica: 66%.
Đội hình xuất phát Casa Pia AC vs Benfica
Casa Pia AC (4-3-3): Andre Nogueira Gomes (31), Andre Geraldes (18), Joao Goulart (4), David Sousa (43), Abdu Conté (5), Sebastian Perez (24), Lawrence Ofori (80), Marcio Gabriel Ferreira Pereira (8), Kevin Prieto (19), Henrique Araujo (9), Diogo Filipe Costa Rocha (10)
Benfica (4-2-3-1): Samuel Soares (24), Alexander Bah (6), Tomas Araujo (44), Clément Lenglet (2), Samuel Dahl (26), Leandro Barreiro (18), Enzo Barrenechea (5), Rafa Silva (27), Georgiy Sudakov (10), Gianluca Prestianni (25), Vangelis Pavlidis (14)


| Thay người | |||
| 59’ | Kevin Prieto Korede Osundina | 59’ | Tomas Araujo Manu Silva |
| 59’ | Gabi Pereira Alassana Jatta | 59’ | Vangelis Pavlidis Jhon Durán |
| 63’ | Sebastian Perez Selvi Clua | 60’ | Rafa Silva Andreas Schjelderup |
| 78’ | Georgiy Sudakov Dodi Lukébakio | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Pedro Silva Rosas | Gabriel Queiroz | ||
Kaique Rocha | Anatoliy Trubin | ||
Korede Osundina | Manu Silva | ||
Claudio Mendes Vicente | Richard Ríos | ||
Ivan Mandic | Andreas Schjelderup | ||
Alassana Jatta | Dodi Lukébakio | ||
Daniel Azevedo | Miguel Figueiredo | ||
Cassiano Dias Moreira | Jakub Kaminski | ||
Abdu Dafé | Jose Neto | ||
Selvi Clua | Daniel Banjaqui | ||
Raul Blanco Juncal | Anísio Cláudio Fernandes Reis Cabral | ||
Domingos Jose Gabriel Bandeira | Jhon Durán | ||
Nhận định Casa Pia AC vs Benfica
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Casa Pia AC
Thành tích gần đây Benfica
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 5 | 0 | 0 | 10 | 15 | T T T T T | |
| 2 | 5 | 4 | 1 | 0 | 15 | 13 | H T T T T | |
| 3 | 5 | 4 | 1 | 0 | 9 | 13 | H T T T T | |
| 4 | 5 | 3 | 2 | 0 | 6 | 11 | H T T H T | |
| 5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 4 | 10 | T T B T H | |
| 6 | 5 | 2 | 3 | 0 | 2 | 9 | H H T H T | |
| 7 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | T T H B | |
| 8 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | H T T B | |
| 9 | 5 | 2 | 1 | 2 | -2 | 7 | T T H B B | |
| 10 | 5 | 1 | 2 | 2 | -3 | 5 | H B H B T | |
| 11 | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 4 | H T B B B | |
| 12 | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 4 | B B T B H | |
| 13 | 5 | 1 | 1 | 3 | -8 | 4 | H B T B B | |
| 14 | 5 | 0 | 3 | 2 | -2 | 3 | H B B H H | |
| 15 | 5 | 1 | 0 | 4 | -9 | 3 | B B T B B | |
| 16 | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | B H B H B | |
| 17 | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | H B B B H | |
| 18 | 5 | 0 | 1 | 4 | -11 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
