Thẻ vàng cho Alejandro Melendez.
Agus Medina (Kiến tạo: Carlos Neva) 5 | |
Pepe Sanchez 21 | |
Raul Lizoain 22 | |
Jon Garcia (Thay: Pepe Sanchez) 22 | |
Salva Ruiz 30 | |
Ronaldo 40 | |
Tommaso De Nipoti (Thay: Kenneth Obinna Mamah) 46 | |
Ronaldo 57 | |
Ronaldo 57 | |
Fran Gamez 58 | |
Diego Barri (Thay: Marc-Olivier Doue) 59 | |
Ousmane Nana Camara (Thay: Adam Jakobsen) 59 | |
Lucas Alcazar 63 | |
Israel Suero (Thay: Salva Ruiz) 66 | |
Antonio Pacheco (Thay: Antonio Puertas) 70 | |
Jon Morcillo (Thay: Javi Villar) 70 | |
Tincho (Thay: Lucas Alcazar) 75 | |
Higinio Marin (Thay: Daniel Escriche) 76 | |
Capi (Thay: Jose Carlos Lazo) 76 | |
Alberto Jimenez 88 | |
Alberto Jimenez 90 | |
Higinio Marin 90+2' | |
Tommaso De Nipoti 90+7' | |
Alejandro Melendez 90+8' |
Thống kê trận đấu Castellon vs Albacete


Diễn biến Castellon vs Albacete
Thẻ vàng cho Tommaso De Nipoti.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Higinio Marin nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Alberto Jimenez nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Alberto Jimenez.
Jose Carlos Lazo rời sân và được thay thế bởi Capi.
Daniel Escriche rời sân và được thay thế bởi Higinio Marin.
Lucas Alcazar rời sân và được thay thế bởi Tincho.
Javi Villar rời sân và được thay thế bởi Jon Morcillo.
Antonio Puertas rời sân và được thay thế bởi Antonio Pacheco.
Salva Ruiz rời sân và được thay thế bởi Israel Suero.
Thẻ vàng cho Lucas Alcazar.
Adam Jakobsen rời sân và anh được thay thế bởi Ousmane Nana Camara.
Marc-Olivier Doue rời sân và anh được thay thế bởi Diego Barri.
Thẻ vàng cho Fran Gamez.
THẺ ĐỎ! - Ronaldo nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
RỜI SÂN! - Ronaldo nhận thẻ đỏ! Các đồng đội phản đối dữ dội!
Kenneth Obinna Mamah rời sân và được thay thế bởi Tommaso De Nipoti.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi hết hiệp một.
Thẻ vàng cho Ronaldo.
Đội hình xuất phát Castellon vs Albacete
Castellon (4-2-3-1): Romain Matthys (13), Jeremy Mellot (22), Alberto Jimenez (5), Salva Ruiz (17), Lucas Alcazar (12), Ronaldo (25), Marc Olivier Doue (6), Brian Kibambe Cipenga (16), Alex Calatrava (21), Kenneth Obinna Mamah (23), Adam Jakobsen (19)
Albacete (4-4-2): Raul Lizoain (13), Fran Gamez (15), Pepe Sanchez (23), Javi Moreno (5), Carlos Neva (21), Jose Carlos Lazo (16), Javier Villar del Fraile (18), Alejandro Melendez (17), Antonio Puertas (7), Dani Escriche (19), Agustin Medina (4)


| Thay người | |||
| 46’ | Kenneth Obinna Mamah Tommaso De Nipoti | 22’ | Pepe Sanchez Jon Garcia Herrero |
| 59’ | Adam Jakobsen Ousmane Camara | 70’ | Antonio Puertas Pacheco Ruiz |
| 59’ | Marc-Olivier Doue Diego Barri | 70’ | Javi Villar Jon Morcillo |
| 66’ | Salva Ruiz Israel Suero | 76’ | Daniel Escriche Higinio Marin |
| 76’ | Jose Carlos Lazo Capi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ousmane Camara | Jefte Betancor | ||
Nicholas Markanich | Higinio Marin | ||
Israel Suero | Pacheco Ruiz | ||
Amir Abedzadeh | Capi | ||
Martin Conde Gomez | Jon Morcillo | ||
Fabrizio Brignani | Lorenzo Aguado | ||
David Selles | Jonathan Gomez | ||
Pablo Santiago | Jon Garcia Herrero | ||
Tommaso De Nipoti | Diego Mariño | ||
Diego Barri | |||
Awer Mabil | |||
Benat Gerenabarrena | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Castellon
Thành tích gần đây Albacete
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 18 | 5 | 7 | 22 | 59 | ||
| 2 | 30 | 15 | 7 | 8 | 12 | 52 | ||
| 3 | 30 | 15 | 7 | 8 | 14 | 52 | ||
| 4 | 30 | 15 | 6 | 9 | 12 | 51 | ||
| 5 | 30 | 14 | 7 | 9 | 12 | 49 | ||
| 6 | 30 | 12 | 12 | 6 | 15 | 48 | ||
| 7 | 30 | 13 | 8 | 9 | 6 | 47 | ||
| 8 | 30 | 13 | 6 | 11 | 4 | 45 | ||
| 9 | 30 | 13 | 5 | 12 | -8 | 44 | ||
| 10 | 30 | 11 | 9 | 10 | 2 | 42 | ||
| 11 | 30 | 11 | 8 | 11 | -2 | 41 | ||
| 12 | 30 | 11 | 7 | 12 | 3 | 40 | ||
| 13 | 30 | 10 | 9 | 11 | -4 | 39 | ||
| 14 | 30 | 10 | 9 | 11 | -5 | 39 | ||
| 15 | 30 | 10 | 8 | 12 | -5 | 38 | ||
| 16 | 30 | 8 | 12 | 10 | 1 | 36 | ||
| 17 | 30 | 9 | 9 | 12 | -8 | 36 | ||
| 18 | 30 | 8 | 10 | 12 | -1 | 34 | ||
| 19 | 30 | 8 | 7 | 15 | -13 | 31 | ||
| 20 | 30 | 7 | 9 | 14 | -15 | 30 | ||
| 21 | 30 | 7 | 6 | 17 | -21 | 27 | ||
| 22 | 30 | 6 | 6 | 18 | -21 | 24 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch