Thẻ vàng cho Aleksandar Radovanovic.
Nico Ribaudo 7 | |
Leo Baptistao 8 | |
Nico Ribaudo (Kiến tạo: Gonzalo Melero) 18 | |
Sergio Moyita (Kiến tạo: Daijiro Chirino) 30 | |
Dion Lopy 45 | |
Awer Mabil (Thay: Raul Sanchez) 46 | |
Alex Calatrava 51 | |
Israel Suero (Thay: Jesus de Miguel) 56 | |
Juan Escobar 61 | |
Ousmane Camara (Kiến tạo: Alex Calatrava) 66 | |
Israel Suero (Kiến tạo: Daijiro Chirino) 71 | |
Gui Guedes (Thay: Lucas Robertone) 72 | |
Sergio Arribas (Thay: Gonzalo Melero) 72 | |
Lazaro (Thay: Nico Ribaudo) 73 | |
Giovani Zarfino (Thay: Sergio Moyita) 73 | |
Arnau Puigmal (Thay: Leo Baptistao) 80 | |
Israel Suero (Kiến tạo: Awer Mabil) 82 | |
Marko Milovanovic (Thay: Luis Suarez) 84 | |
Albert-Nicolas Lottin (Thay: Juan Escobar) 86 | |
Gonzalo Pastor (Thay: Ousmane Camara) 86 | |
Aleksandar Radovanovic 89 |
Thống kê trận đấu Castellon vs Almeria


Diễn biến Castellon vs Almeria
Ousmane Camara rời sân và được thay thế bởi Gonzalo Pastor.
Juan Escobar rời sân và được thay thế bởi Albert-Nicolas Lottin.
Luis Suarez rời sân và được thay thế bởi Marko Milovanovic.
Awer Mabil đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Israel Suero đã ghi bàn!
Leo Baptistao rời sân và được thay thế bởi Arnau Puigmal.
Sergio Moyita rời sân và được thay thế bởi Giovani Zarfino.
Nico Ribaudo rời sân và được thay thế bởi Lazaro.
Gonzalo Melero rời sân và được thay thế bởi Sergio Arribas.
Lucas Robertone rời sân và được thay thế bởi Gui Guedes.
Daijiro Chirino đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Israel Suero đã ghi bàn!
Alex Calatrava đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ousmane Camara đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Juan Escobar.
Jesus de Miguel rời sân và được thay thế bởi Israel Suero.
Thẻ vàng cho Alex Calatrava.
Thẻ vàng cho [người chơi1].
Raul Sanchez rời sân và được thay thế bởi Awer Mabil.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát Castellon vs Almeria
Castellon (3-5-2): Gonzalo Cretazz (1), Daijiro Chirino (22), Juan Escobar (25), Alberto Jimenez (5), Raul Sanchez (10), Alex Calatrava (21), Thomas Van Den Belt (6), Sergio Duenas (7), Jozhua Vertrouwd (33), Ousmane Camara (24), Jesus De Miguel Alameda (9)
Almeria (4-2-3-1): Luís Maximiano (1), Marc Pubill (18), Edgar González (3), Aleksandar Radovanovic (16), Bruno Langa (24), Dion Lopy (6), Gonzalo Melero (8), Léo Baptistão (12), Lucas Robertone (5), Nico Melamed (10), Luis Suárez (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Raul Sanchez Awer Mabil | 72’ | Lucas Robertone Gui |
| 56’ | Jesus de Miguel Israel Suero | 72’ | Gonzalo Melero Sergio Arribas |
| 73’ | Sergio Moyita Giovanni Zarfino | 73’ | Nico Ribaudo Lázaro |
| 86’ | Ousmane Camara Gonzalo Pastor | 80’ | Leo Baptistao Arnau Puigmal |
| 86’ | Juan Escobar Albert Lottin | 84’ | Luis Suarez Marko Milovanović |
| Cầu thủ dự bị | |||
Milos Jojic | Fernando Martinez | ||
Brian Kibambe Cipenga | Pedro Cedillo | ||
Nicholas Markanich | Lázaro | ||
Mamadou Traore | Gui | ||
Josep Calavera | Marko Milovanović | ||
Gonzalo Pastor | Alejandro Pozo | ||
Jetro Willems | Kaiky | ||
Giovanni Zarfino | Sergio Arribas | ||
Awer Mabil | Arnau Puigmal | ||
Israel Suero | Alex Centelles | ||
Albert Lottin | Selvi Clua | ||
Amir Abedzadeh | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Castellon
Thành tích gần đây Almeria
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 18 | 5 | 7 | 22 | 59 | ||
| 2 | 30 | 15 | 7 | 8 | 12 | 52 | ||
| 3 | 30 | 15 | 7 | 8 | 14 | 52 | ||
| 4 | 30 | 15 | 6 | 9 | 12 | 51 | ||
| 5 | 30 | 14 | 7 | 9 | 12 | 49 | ||
| 6 | 30 | 12 | 12 | 6 | 15 | 48 | ||
| 7 | 30 | 13 | 8 | 9 | 6 | 47 | ||
| 8 | 30 | 13 | 6 | 11 | 4 | 45 | ||
| 9 | 30 | 13 | 5 | 12 | -8 | 44 | ||
| 10 | 30 | 11 | 9 | 10 | 2 | 42 | ||
| 11 | 30 | 11 | 8 | 11 | -2 | 41 | ||
| 12 | 30 | 11 | 7 | 12 | 3 | 40 | ||
| 13 | 30 | 10 | 9 | 11 | -4 | 39 | ||
| 14 | 30 | 10 | 9 | 11 | -5 | 39 | ||
| 15 | 30 | 10 | 8 | 12 | -5 | 38 | ||
| 16 | 30 | 8 | 12 | 10 | 1 | 36 | ||
| 17 | 30 | 9 | 9 | 12 | -8 | 36 | ||
| 18 | 30 | 8 | 10 | 12 | -1 | 34 | ||
| 19 | 30 | 8 | 7 | 15 | -13 | 31 | ||
| 20 | 30 | 7 | 9 | 14 | -15 | 30 | ||
| 21 | 30 | 7 | 6 | 17 | -21 | 27 | ||
| 22 | 30 | 6 | 6 | 18 | -21 | 24 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch