Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Christopher Ramos 49 | |
(Pen) Ruben Alcaraz 53 | |
Christopher Ramos (Kiến tạo: Gonzalo Escalante) 56 | |
Federico San Emeterio (Thay: Ruben Sobrino) 61 | |
Tomas Alarcon (Thay: Gonzalo Escalante) 61 | |
Federico San Emeterio (Thay: Brian Ocampo) 61 | |
Israel Suero (Thay: Mats Seuntjens) 67 | |
Alex Calatrava (Thay: Thomas van den Belt) 67 | |
Sergio Ruiz (Thay: Alberto Jimenez) 67 | |
Jose Antonio de la Rosa (Thay: Christopher Ramos) 68 | |
Jose Antonio de la Rosa (Thay: Ruben Sobrino) 68 | |
Francisco Mwepu (Thay: Christopher Ramos) 68 | |
Oscar Gil 84 | |
Jetro Willems (Thay: Oscar Gil) 86 | |
Pere Suner (Thay: Jesus de Miguel) 86 | |
Alex Fernandez (Thay: Ruben Alcaraz) 87 | |
Federico San Emeterio 90+2' | |
(Pen) Israel Suero 90+3' | |
Sergio Ruiz 90+5' | |
Fali 90+8' |
Thống kê trận đấu Castellon vs Cadiz


Diễn biến Castellon vs Cadiz
Thẻ vàng cho Fali.
Thẻ vàng cho Fali.
Thẻ vàng cho Sergio Ruiz.
G O O O A A A L - Israel Suero của Castellon thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Federico San Emeterio.
Ruben Alcaraz rời sân và được thay thế bởi Alex Fernandez.
Ruben Alcaraz rời sân và được thay thế bởi Alex Fernandez.
Jesus de Miguel rời sân và được thay thế bởi Pere Suner.
Oscar Gil rời sân và được thay thế bởi Jetro Willems.
Thẻ vàng cho Oscar Gil.
Thẻ vàng cho Oscar Gil.
Christopher Ramos rời sân và được thay thế bởi Francisco Mwepu.
Christopher Ramos rời sân và được thay thế bởi Francisco Mwepu.
Ruben Sobrino rời sân và được thay thế bởi Jose Antonio de la Rosa.
Christopher Ramos rời sân và được thay thế bởi Jose Antonio de la Rosa.
Alberto Jimenez rời sân và được thay thế bởi Sergio Ruiz.
Thomas van den Belt rời sân và được thay thế bởi Alex Calatrava.
Mats Seuntjens rời sân và được thay thế bởi Israel Suero.
Gonzalo Escalante rời sân và được thay thế bởi Tomas Alarcon.
Gonzalo Escalante rời sân và được thay thế bởi Tomas Alarcon.
Đội hình xuất phát Castellon vs Cadiz
Castellon (3-5-2): Gonzalo Cretazz (1), Daijiro Chirino (22), Alberto Jimenez (5), Jozhua Vertrouwd (33), Douglas (11), Kenneth Obinna Mamah (8), Oscar Gil (14), Thomas Van Den Belt (6), Raul Sanchez (10), Mats Seuntjens (20), Jesus De Miguel Alameda (9)
Cadiz (4-3-3): David Gil (1), Iza (20), Víctor Chust (5), Antonio Cristian (24), Jose Matos (18), Rubén Alcaraz (4), Fali (3), Gonzalo Escalante (17), Rubén Sobrino (7), Chris Ramos (16), Brian Ocampo (10)


| Thay người | |||
| 67’ | Alberto Jimenez Sergio Duenas | 61’ | Brian Ocampo Fede San Emeterio |
| 67’ | Mats Seuntjens Israel Suero | 61’ | Gonzalo Escalante Tomás Alarcon |
| 67’ | Thomas van den Belt Alex Calatrava | 68’ | Christopher Ramos Francisco Mwepu |
| 86’ | Oscar Gil Jetro Willems | 68’ | Ruben Sobrino Jose Antonio De la Rosa |
| 86’ | Jesus de Miguel Pere Marco Suner | 87’ | Ruben Alcaraz Álex |
| Cầu thủ dự bị | |||
Iker Punzano | Angel Perez | ||
Josep Calavera | Jose Antonio Caro | ||
Daniel Villahermosa | Francisco Mwepu | ||
Salva Ruiz | Fede San Emeterio | ||
Brian Kibambe Cipenga | Jose Antonio De la Rosa | ||
Jetro Willems | Julio Cabrera | ||
Sergio Duenas | Tomás Alarcon | ||
Israel Suero | Joseba Zaldúa | ||
Brian Schwake | Moussa Diakité | ||
Jose Albert | Álex | ||
Alex Calatrava | Bojan Kovacevic | ||
Pere Marco Suner | |||
Nhận định Castellon vs Cadiz
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Castellon
Thành tích gần đây Cadiz
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 18 | 5 | 7 | 22 | 59 | ||
| 2 | 30 | 15 | 7 | 8 | 12 | 52 | ||
| 3 | 30 | 15 | 7 | 8 | 14 | 52 | ||
| 4 | 30 | 15 | 6 | 9 | 12 | 51 | ||
| 5 | 30 | 14 | 7 | 9 | 12 | 49 | ||
| 6 | 30 | 12 | 12 | 6 | 15 | 48 | ||
| 7 | 30 | 13 | 8 | 9 | 6 | 47 | ||
| 8 | 30 | 13 | 6 | 11 | 4 | 45 | ||
| 9 | 30 | 13 | 5 | 12 | -8 | 44 | ||
| 10 | 30 | 11 | 9 | 10 | 2 | 42 | ||
| 11 | 30 | 11 | 8 | 11 | -2 | 41 | ||
| 12 | 30 | 11 | 7 | 12 | 3 | 40 | ||
| 13 | 30 | 10 | 9 | 11 | -4 | 39 | ||
| 14 | 30 | 10 | 9 | 11 | -5 | 39 | ||
| 15 | 30 | 10 | 8 | 12 | -5 | 38 | ||
| 16 | 30 | 8 | 12 | 10 | 1 | 36 | ||
| 17 | 30 | 9 | 9 | 12 | -8 | 36 | ||
| 18 | 30 | 8 | 10 | 12 | -1 | 34 | ||
| 19 | 30 | 8 | 7 | 15 | -13 | 31 | ||
| 20 | 30 | 7 | 9 | 14 | -15 | 30 | ||
| 21 | 30 | 7 | 6 | 17 | -21 | 27 | ||
| 22 | 30 | 6 | 6 | 18 | -21 | 24 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
