Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Adam Jakobsen (Kiến tạo: Matias Orozco) 3 | |
Hugo Guillamon 7 | |
Israel Suero (Kiến tạo: Matias Orozco) 26 | |
Matias Orozco 35 | |
Adam Jakobsen (Kiến tạo: Matias Orozco) 52 | |
Enol Prendes (Thay: Gaspar Campos) 58 | |
Alejo Sarco (Thay: Juan Otero) 58 | |
Lucas Alcazar (Thay: Inigo Cordoba) 66 | |
Jari Vlak (Thay: Matias Orozco) 67 | |
Guille Rosas 68 | |
Mamadou Loum Ndiaye (Thay: Hugo Guillamon) 69 | |
Antonio Gala (Thay: Israel Suero) 74 | |
Ilias Kostis 74 | |
Diego Matabuena 78 | |
Diego Sanchez (Thay: Andres Cuenca) 78 | |
Alvaro Garcia 82 | |
Alvaro Garcia (Kiến tạo: Alvaro Martin) 87 |
Thống kê trận đấu Castellon vs Sporting Gijon


Diễn biến Castellon vs Sporting Gijon
Alvaro Martin đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alvaro Garcia đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Adam Jakobsen rời sân và được thay thế bởi Alvaro Garcia.
Andres Cuenca rời sân và được thay thế bởi Diego Sanchez.
Pablo Garcia rời sân và được thay thế bởi Diego Matabuena.
Alberto Jimenez rời sân và được thay thế bởi Ilias Kostis.
Israel Suero rời sân và được thay thế bởi Antonio Gala.
Hugo Guillamon rời sân và được thay thế bởi Mamadou Loum Ndiaye.
Thẻ vàng cho Guille Rosas.
Matias Orozco rời sân và được thay thế bởi Jari Vlak.
Inigo Cordoba rời sân và được thay thế bởi Lucas Alcazar.
Inigo Cordoba rời sân và được thay thế bởi Lucas Alcazar.
Juan Otero rời sân và được thay thế bởi Alejo Sarco.
Gaspar Campos rời sân và được thay thế bởi Enol Prendes.
Matias Orozco đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Adam Jakobsen đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Matias Orozco.
Đội hình xuất phát Castellon vs Sporting Gijon
Castellon (4-4-2): Romain Matthys (13), Jeremy Mellot (22), Alberto Jimenez (5), Agustin Sienra (4), Inigo Cordoba (14), Pablo Santiago (18), Matías Orozco (6), Diego Barri (8), Álvaro Martín (21), Israel Suero (10), Adam Jakobsen (16)
Sporting Gijon (4-4-2): Ruben Yanez (1), Guille Rosas (2), Emanuel Gularte (4), Jorge Saenz (23), Andres Cuenca (44), Gaspar Campos (7), Hugo Guillamón (22), Alex Corredera (14), Pablo Garcia (3), Cesar Gelabert (10), Juan Otero (19)


| Thay người | |||
| 66’ | Inigo Cordoba Lucas Alcazar | 58’ | Gaspar Campos Enol Ortiz |
| 67’ | Matias Orozco Jari Vlak | 58’ | Juan Otero Alejo Sarco |
| 74’ | Alberto Jimenez Ilias Kostis | 69’ | Hugo Guillamon Mamadou Loum |
| 78’ | Andres Cuenca Diego Sanchez | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Lucas Alcazar | Egoitz Arana | ||
Hamza Bellari | Aimar Dunabeitia | ||
Federico Ceccherini | Chris Ferreres | ||
Martin Conde Gomez | Mamadou Loum | ||
Rodrigo Rego | Ignacio Martin | ||
Antonio Gala | Iker Martínez | ||
Álvaro García | Diego Matabuena | ||
Ilias Kostis | Enol Ortiz | ||
David Muale Nzanza | Bruno Rubio | ||
Amir Saipi | Alejo Sarco | ||
Raul Sanchez | Diego Sanchez | ||
Jari Vlak | Pablo Vasquez | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Castellon
Thành tích gần đây Sporting Gijon
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 8 | 3 | 1 | 18 | 27 | H B T T H | |
| 2 | 12 | 8 | 2 | 2 | 13 | 26 | T T T H H | |
| 3 | 12 | 7 | 2 | 3 | 7 | 23 | T B H B H | |
| 4 | 12 | 7 | 2 | 3 | 6 | 23 | T T T T T | |
| 5 | 12 | 7 | 1 | 4 | 0 | 22 | T T T B T | |
| 6 | 12 | 6 | 3 | 3 | 11 | 21 | H H T T B | |
| 7 | 12 | 6 | 3 | 3 | 4 | 21 | B B T T H | |
| 8 | 11 | 5 | 4 | 2 | 7 | 19 | B H T H H | |
| 9 | 12 | 5 | 3 | 4 | 1 | 18 | T B T T H | |
| 10 | 12 | 4 | 5 | 3 | 1 | 17 | H T B H B | |
| 11 | 12 | 5 | 2 | 5 | -3 | 17 | B H B B T | |
| 12 | 12 | 5 | 1 | 6 | -3 | 16 | T B T T H | |
| 13 | 11 | 3 | 5 | 3 | -2 | 14 | H B H H H | |
| 14 | 12 | 4 | 2 | 6 | -4 | 14 | T T T B B | |
| 15 | 12 | 3 | 4 | 5 | -5 | 13 | B T H B H | |
| 16 | 11 | 3 | 3 | 5 | 0 | 12 | T H T B B | |
| 17 | 11 | 3 | 3 | 5 | -9 | 12 | B B B B H | |
| 18 | 12 | 3 | 2 | 7 | -7 | 11 | B B B B T | |
| 19 | 11 | 2 | 4 | 5 | 0 | 10 | H T B B T | |
| 20 | 11 | 3 | 1 | 7 | -5 | 10 | T H T B B | |
| 21 | 12 | 2 | 1 | 9 | -13 | 7 | B B B T T | |
| 22 | 12 | 1 | 2 | 9 | -17 | 5 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch