Thẻ vàng cho Ronal Dominguez.
Neymar (Kiến tạo: Benjamin Rollheiser) 41 | |
Kevin Parzajuk (Thay: Pedro Rios) 46 | |
Juan Franco (Thay: Jose Espinola) 46 | |
Ronal Dominguez 48 |
Đang cập nhậtDiễn biến CD Recoleta vs Santos FC
Jose Espinola rời sân và được thay thế bởi Juan Franco.
Pedro Rios rời sân và được thay thế bởi Kevin Parzajuk.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Benjamin Rollheiser đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Neymar đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu CD Recoleta vs Santos FC


Đội hình xuất phát CD Recoleta vs Santos FC
CD Recoleta (4-4-2): Nelson Ferreira (12), Facundo Echeguren (2), Nicolas Marotta (5), Luis Cardozo (3), Dairon Mosquera (25), Junior Noguera (10), Ronal Dominguez (7), Jose Espinola (6), Wilfrido Baez (17), Pedro Rios (18), Allan Wlk (29)
Santos FC (4-2-3-1): Gabriel Brazao (77), Igor Vinicius (18), Lucas Verissimo (4), Joao Ananias (26), Gonzalo Escobar (31), Christian Oliva (28), Joao Schmidt (5), Gabriel Morais Silva Bontempo (49), Neymar (10), Benjamin Rollheiser (32), Gabigol (9)


| Cầu thủ dự bị | |||
Andres Marsengo | Diogenes | ||
Marcelo Canete | Alvaro Barreal | ||
Brahian Ferreira | Adonis Frias | ||
Juan Franco | Luan Peres | ||
Fernando Galeano | Matheus Xavier | ||
Hector Lopez Gayoso | Miguelito | ||
Marcelo Medina | Moises | ||
Lucas Monzon | Robinho Junior | ||
Kevin Parzajuk | Rony | ||
Marcos Pereira | Thaciano | ||
Manuel Schupp | Willian Arao | ||
Thiago Vidal | Ze Rafael | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây CD Recoleta
Thành tích gần đây Santos FC
Bảng xếp hạng Copa Sudamericana
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | H B T | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | H T B | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | H B B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | H T T | |
| 2 | 4 | 2 | 0 | 2 | -4 | 6 | T B B | |
| 3 | 4 | 1 | 2 | 1 | 3 | 5 | H B T H | |
| 4 | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | B T B H | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T T H | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T B T | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | B T H | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | B B B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 5 | H T H | |
| 2 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | B H H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | T B H | |
| 4 | 4 | 0 | 3 | 1 | -1 | 3 | H H H | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | H T H T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | H T T | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | T B H | |
| 4 | 4 | 0 | 0 | 4 | -7 | 0 | B B B B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | B T H T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T T B | |
| 3 | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 4 | H B T B | |
| 4 | 3 | 0 | 2 | 1 | -2 | 2 | H B H | |
| G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 4 | H B T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | B T H | |
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | T H B | |
| 4 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H | |
| H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | H T T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T B T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B T B | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch