Chủ Nhật, 13/09/2026
Diego
36
Alan Franco
44
Hulk (Thay: Vitor Hugo)
46
Lyanco
49
Renzo Saravia (Thay: Natanael)
66
Junior Santos (Thay: Igor Gomes)
66
Lele (Thay: Pedro Raul)
74
Romulo (Thay: Pedro Henrique)
74
Bruno Tubarao (Thay: Fernando Sobral)
82
Gabriel Menino (Thay: Gustavo Scarpa)
83
Lourenco (Thay: Lucas Mugni)
86
Aylon (Thay: Antonio Galeano)
86
Lyanco
90+3'
Everson
90+5'

Thống kê trận đấu Ceara vs Atletico MG

số liệu thống kê
Ceara
Ceara
Atletico MG
Atletico MG
45 Kiểm soát bóng 55
2 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 3
8 Phạt góc 2
3 Việt vị 7
8 Phạm lỗi 11
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
3 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Ceara vs Atletico MG

Tất cả (86)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Everson.

Thẻ vàng cho Everson.

90+3' THẺ ĐỎ! - Lyanco nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Lyanco nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

86'

Antonio Galeano rời sân và được thay thế bởi Aylon.

86'

Lucas Mugni rời sân và được thay thế bởi Lourenco.

83'

Gustavo Scarpa rời sân và được thay thế bởi Gabriel Menino.

82'

Fernando Sobral rời sân và được thay thế bởi Bruno Tubarao.

74'

Pedro Henrique rời sân và được thay thế bởi Romulo.

74'

Pedro Raul rời sân và được thay thế bởi Lele.

66'

Igor Gomes rời sân và được thay thế bởi Junior Santos.

66'

Natanael rời sân và được thay thế bởi Renzo Saravia.

49' Lyanco nhận thẻ vàng.

Lyanco nhận thẻ vàng.

46'

Vitor Hugo rời sân và được thay thế bởi Hulk.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+4'

Alex Gomes Stefano chỉ định một quả đá phạt cho Atletico Mineiro ở phần sân nhà.

45+2'

Ceara được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

45+1'

Alex Gomes Stefano trao quả ném biên cho đội khách.

45+1'

Ceara thực hiện quả ném biên trong phần sân của Atletico Mineiro.

45+1'

Ném biên cho Atletico Mineiro.

44' Thẻ vàng cho Alan Franco.

Thẻ vàng cho Alan Franco.

Đội hình xuất phát Ceara vs Atletico MG

Ceara (4-2-3-1): Fernando Miguel (16), Fabiano (70), Marllon (3), Willian Machado (23), Nicolas (30), Fernando Sobral (88), Dieguinho (20), Antonio Galeano (27), Lucas Mugni (10), Pedro Henrique (7), Pedro Raul (9)

Atletico MG (3-4-3): Everson (22), Lyanco (4), Vitor Hugo (14), Júnior Alonso (6), Natanael (2), Patrick Silva (20), Alan Franco (21), Rubens (44), Gustavo Scarpa (10), Rony (33), Igor Gomes (17)

Ceara
Ceara
4-2-3-1
16
Fernando Miguel
70
Fabiano
3
Marllon
23
Willian Machado
30
Nicolas
88
Fernando Sobral
20
Dieguinho
27
Antonio Galeano
10
Lucas Mugni
7
Pedro Henrique
9
Pedro Raul
17
Igor Gomes
33
Rony
10
Gustavo Scarpa
44
Rubens
21
Alan Franco
20
Patrick Silva
2
Natanael
6
Júnior Alonso
14
Vitor Hugo
4
Lyanco
22
Everson
Atletico MG
Atletico MG
3-4-3
Thay người
74’
Pedro Raul
Lele
46’
Vitor Hugo
Hulk
82’
Fernando Sobral
Bruno Tubarao
66’
Natanael
Renzo Saravia
86’
Antonio Galeano
Aylon
66’
Igor Gomes
Junior Santos
86’
Lucas Mugni
Lourenco
83’
Gustavo Scarpa
Gabriel Menino
Cầu thủ dự bị
Guilherme Luiz
Gabriel Delfim
Aylon
Fausto Vera
Lucas Lima
Hulk
Ramon
Igor Rabello
Lourenco
Caio Paulista
Matheus Araujo
Ivan Roman
Lele
Bernard
Bruno Tubarao
Joao Marcelo
Rafael Ramos
Gabriel Menino
Bruno
Renzo Saravia
Eder
Junior Santos
Romulo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Brazil
25/06 - 2021
10/10 - 2021
16/06 - 2022
10/10 - 2022
02/06 - 2025
26/10 - 2025
Cúp quốc gia Brazil
24/04 - 2026
14/05 - 2026
H1: 2-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4

Thành tích gần đây Ceara

Hạng 2 Brazil
10/09 - 2026
06/09 - 2026
31/08 - 2026
H1: 1-0
23/08 - 2026
19/08 - 2026
H1: 1-0
16/08 - 2026
H1: 0-0
08/08 - 2026
27/07 - 2026
23/07 - 2026
H1: 0-1
18/07 - 2026

Thành tích gần đây Atletico MG

Copa Sudamericana
10/09 - 2026
VĐQG Brazil
06/09 - 2026
Cúp quốc gia Brazil
02/09 - 2026
VĐQG Brazil
30/08 - 2026
Cúp quốc gia Brazil
26/08 - 2026
VĐQG Brazil
23/08 - 2026
Copa Sudamericana
20/08 - 2026
VĐQG Brazil
17/08 - 2026
Copa Sudamericana
13/08 - 2026
VĐQG Brazil
09/08 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FlamengoFlamengo2616643054T B T T T
2PalmeirasPalmeiras2615832453H B T H H
3Athletico ParanaenseAthletico Paranaense2713771046H T H B H
4FluminenseFluminense2712105846H T T H T
5BahiaBahia2611105843H H T T T
6CruzeiroCruzeiro261268142T T T B T
7CoritibaCoritiba271089-138H T T B H
8Atletico MGAtletico MG261079237H T H T B
9RB BragantinoRB Bragantino2510510335B H T B B
10Sao PauloSao Paulo259610333B H B T T
11VitoriaVitoria269512-1232B T B B T
12CorinthiansCorinthians268810032T B B B B
13Santos FCSantos FC25889-132B T H T T
14Botafogo FRBotafogo FR258710-331H B B B H
15GremioGremio267811-629T B B T B
16MirassolMirassol267712-1128B H H B T
17Vasco da GamaVasco da Gama266812-1326H B B T B
18InternacionalInternacional2651011-625H H H B B
19RemoRemo265813-1323H H B B B
20Chapecoense AFChapecoense AF253814-2317B H T B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow