Thẻ vàng cho Gustavo Almeida.
Julio 11 | |
Julio 20 | |
Diego Porfirio 21 | |
Diego Leão (Thay: Kevyson) 22 | |
Diego Leao (Thay: Kevyson) 22 | |
Lucca (Kiến tạo: Giovanni Pavani) 29 | |
Lucas Cunha 43 | |
Rodrigo Souza (Thay: David da Hora) 46 | |
Luiz Otavio (Thay: Thalisson) 49 | |
Richardson (Thay: Giovanni Pavani) 62 | |
Melk (Thay: Nicolas Ferreira) 62 | |
Daniel Baianinho (Thay: Sergio Palacios) 64 | |
Joao Gabriel 69 | |
Giulio (Kiến tạo: Gabriel Rocha) 78 | |
Gustavo Almeida (Thay: Elvis) 83 | |
Gustavo Lopes (Thay: Andre Lima) 83 | |
Renzo Lopez (Thay: Lucca) 84 | |
Lucas Mugni (Thay: Vina) 84 | |
Gustavo Almeida 86 |
Thống kê trận đấu Ceara vs Ponte Preta


Diễn biến Ceara vs Ponte Preta
Vina rời sân và được thay thế bởi Lucas Mugni.
Lucca rời sân và được thay thế bởi Renzo Lopez.
Andre Lima rời sân và được thay thế bởi Gustavo Lopes.
Elvis rời sân và được thay thế bởi Gustavo Almeida.
Gabriel Rocha đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Giulio đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Joao Gabriel.
Sergio Palacios rời sân và được thay thế bởi Daniel Baianinho.
Nicolas Ferreira rời sân và được thay thế bởi Melk.
Giovanni Pavani rời sân và được thay thế bởi Richardson.
Thalisson rời sân và được thay thế bởi Luiz Otavio.
David da Hora rời sân và được thay thế bởi Rodrigo Souza.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Lucas Cunha.
Giovanni Pavani đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lucca đã ghi bàn!
Kevyson rời sân và được thay thế bởi Diego Leao.
Thẻ vàng cho Diego Porfirio.
THẺ ĐỎ! - Julio nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Đội hình xuất phát Ceara vs Ponte Preta
Ceara (4-2-3-1): Richard de Oliveira Costa (1), Bryan (31), Thalisson Gabriel Pereira Moreira (3), Gabriel Silva Rocha (71), Savio (6), Giovanni Fernando Cofreste Pavani (21), João Gabriel Santos Batista (81), Nicolás Ferreira (20), Vina (29), Giulio Gabriel da Silva (35), Lucca Holanda Sampaio Tavares (99)
Ponte Preta (3-4-2-1): Vinicius Ferrari Andreoli (30), Sergio Palacios (23), Lucas Cunha (3), Diego Porfírio da Silva (13), Julio de Oliveira (2), André da Silva Lima (8), Leo Gomes (16), Kevyson (32), David da Hora da Conceição (18), Élvis Vieira Araújo (10), Brandao (21)


| Cầu thủ dự bị | |||
José Wilson de Araújo Neto | Guilherme Viana Sant Ana | ||
Kauã Ziegler da Silva | Rodrigo de Souza Fonseca | ||
Enzo Valentim Lodovico | João Victor Damião dos Santos | ||
Sanchez Jose Vale Costa | Miguel Morais Silva Santos | ||
Vinícius Menezes Uchella | Diego Monteiro Leão | ||
Melquisedeque Costa de Oliveira | Gustavo Lopes Teles | ||
Richardson | Daniel Goncalves Batista | ||
Luiz Otavio | Gustavo Felipe Almeida | ||
Lucas Mugni | Juan Rodrigues Leopoldino | ||
Matheus Araujo | |||
Renzo Lopez | |||
Matheus Nogueira | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ceara
Thành tích gần đây Ponte Preta
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 14 | 8 | 5 | 15 | 50 | T T H H T | |
| 2 | 27 | 14 | 7 | 6 | 23 | 49 | T T T T T | |
| 3 | 27 | 14 | 5 | 8 | 9 | 47 | T H T B T | |
| 4 | 27 | 13 | 8 | 6 | 8 | 47 | H T H T T | |
| 5 | 27 | 13 | 8 | 6 | 7 | 47 | H B B T B | |
| 6 | 27 | 12 | 7 | 8 | 3 | 43 | B H H T T | |
| 7 | 27 | 11 | 10 | 6 | 6 | 43 | H T T H T | |
| 8 | 27 | 12 | 6 | 9 | 1 | 42 | T B T T B | |
| 9 | 27 | 10 | 11 | 6 | 10 | 41 | B T B B T | |
| 10 | 27 | 9 | 12 | 6 | 5 | 39 | T H T B T | |
| 11 | 27 | 10 | 7 | 10 | 2 | 37 | T H T T B | |
| 12 | 27 | 9 | 10 | 8 | 1 | 37 | B B B T B | |
| 13 | 27 | 10 | 6 | 11 | -8 | 36 | B H T B B | |
| 14 | 27 | 9 | 8 | 10 | 6 | 35 | H H B T B | |
| 15 | 27 | 8 | 7 | 12 | -2 | 31 | H B B B B | |
| 16 | 27 | 8 | 7 | 12 | -7 | 31 | B T B T B | |
| 17 | 27 | 8 | 5 | 14 | -7 | 29 | T T B B B | |
| 18 | 27 | 6 | 7 | 14 | -7 | 25 | H B H B T | |
| 19 | 27 | 4 | 5 | 18 | -25 | 17 | B B T B T | |
| 20 | 27 | 2 | 4 | 21 | -40 | 10 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch