V À A A O O O - Rafael Silva đã ghi bàn!
Rafael Silva (Kiến tạo: Janderson) 13 | |
Lucas Lima 15 | |
Wendel 23 | |
Lucca (Thay: Wendel) 28 | |
Matheus Araujo (Kiến tạo: Melk) 44 | |
Matheus Araujo (Kiến tạo: Lucca) 45+3' | |
Anderson (Thay: Elias) 46 | |
Hayner (Thay: Caio Marcelo) 46 | |
Willian 52 | |
Higor (Thay: Willian) 57 | |
Willian Maranhao 58 | |
(Pen) Joao Vieira 63 | |
Pedro Henrique (Thay: Fernandinho) 63 | |
Rafael Silva 67 |
Đang cập nhậtDiễn biến Ceara vs Vila Nova
Fernandinho rời sân và được thay thế bởi Pedro Henrique.
V À A A O O O - Joao Vieira của Vila Nova thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Willian Maranhao.
Willian rời sân và được thay thế bởi Higor.
Thẻ vàng cho Willian.
Caio Marcelo rời sân và được thay thế bởi Hayner.
Elias rời sân và được thay thế bởi Anderson.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Lucca đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Matheus Araujo đã ghi bàn!
Melk đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Matheus Araujo đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Wendel rời sân và được thay thế bởi Lucca.
Thẻ vàng cho Wendel.
V À A A O O O - Lucas Lima đã ghi bàn!
Janderson đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Rafael Silva đã ghi bàn!
V À A A A O O O Vila Nova ghi bàn.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Ceara vs Vila Nova


Đội hình xuất phát Ceara vs Vila Nova
Ceara (4-2-3-1): Bruno (94), Rafael Ramos (2), Eder (33), Luiz Otavio (4), Sanchez (12), Lucas Lima (31), Vinicius Zanocelo (25), Melk (40), Matheus Araujo (8), Fernandinho (11), Wendel (9)
Vila Nova (4-2-3-1): Helton Leite (1), Elias (2), Tiago Pagnussat (3), Caio Marcelo (38), Willian (13), Willian Maranhao (8), Joao Vieira (5), Ryan (11), Marquinhos Gabriel (10), Janderson (99), Rafael Silva (9)


| Thay người | |||
| 28’ | Wendel Lucca | 46’ | Elias Anderson |
| 63’ | Fernandinho Pedro Henrique | 46’ | Caio Marcelo Hayner |
| 57’ | Willian Higor | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Pedro Henrique | Samuel Nunes | ||
Juan Alano | Anderson | ||
Fernando | Dalberson | ||
Julio | Higor | ||
Dieguinho | Ruan Ribeiro | ||
Alex | Enzo Costa | ||
Richardson | Gustavo Puskas | ||
Vina | Nathan Camargo | ||
Gustavo Prado | Dodo | ||
Joao Gabriel | Hayner | ||
Lucca | Bruno Xavier | ||
Gustavo Martins | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ceara
Thành tích gần đây Vila Nova
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 3 | 3 | 0 | 3 | 12 | H H T T T | |
| 2 | 6 | 3 | 2 | 1 | -1 | 11 | B H T T T | |
| 3 | 6 | 3 | 1 | 2 | 3 | 10 | B T B T T | |
| 4 | 6 | 3 | 1 | 2 | 1 | 10 | H B T T T | |
| 5 | 6 | 2 | 4 | 0 | 3 | 10 | H H T T H | |
| 6 | 6 | 2 | 4 | 0 | 2 | 10 | H T H H T | |
| 7 | 6 | 2 | 3 | 1 | 1 | 9 | T T H H B | |
| 8 | 6 | 2 | 2 | 2 | 3 | 8 | T B B H H | |
| 9 | 5 | 2 | 2 | 1 | 2 | 8 | T T H H B | |
| 10 | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | T H H T B | |
| 11 | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 | H H T T B | |
| 12 | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 7 | T H B T B | |
| 13 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | H B B T T | |
| 14 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | H T B B B | |
| 15 | 6 | 1 | 4 | 1 | 0 | 7 | H B H T H | |
| 16 | 5 | 2 | 0 | 3 | -3 | 6 | B T T B B | |
| 17 | 6 | 1 | 2 | 3 | -1 | 5 | H B B H B | |
| 18 | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 4 | B B B T H | |
| 19 | 5 | 0 | 2 | 3 | -3 | 2 | H B H B B | |
| 20 | 6 | 0 | 2 | 4 | -7 | 2 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch