Cả hai đội lẽ ra đã có thể giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Celta Vigo chỉ biết ấn định chiến thắng
Carles Perez (VAR check) 1 | |
Renato Tapia 36 | |
Joergen Strand Larsen (Thay: Oscar Rodriguez) 46 | |
Fran Beltran (Thay: Renato Tapia) 46 | |
Oihan Sancet (Thay: Ander Herrera) 46 | |
Yeray Alvarez 61 | |
Oier Zarraga (Thay: Nico Williams) 66 | |
Mikel Vesga (Thay: Dani Garcia) 66 | |
Raul Garcia (Thay: Iker Muniain) 67 | |
Mikel Vesga (Thay: Dani Garcia) 68 | |
Iago Aspas (Kiến tạo: Luca de la Torre) 71 | |
Oscar de Marcos (Thay: Inigo Lekue) 73 | |
Luca de la Torre 81 | |
Unai Nunez 81 | |
Franco Cervi (Thay: Gabriel Veiga) 82 | |
Kevin Vazquez (Thay: Luca de la Torre) 85 | |
Oier Zarraga 87 | |
Augusto Solari (Thay: Carles Perez) 90 |
Thống kê trận đấu Celta Vigo vs A.Bilbao


Diễn biến Celta Vigo vs A.Bilbao
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Celta Vigo: 50%, Athletic Bilbao: 50%.
Joseph Aidoo của Celta Vigo chặn đường chuyền về phía vòng cấm.
Kevin Vazquez bị phạt vì đẩy Oier Zarraga.
Athletic Bilbao đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trận đấu tiếp tục với một quả thả bóng.
Kevin Vazquez của Celta Vigo chặn đường chuyền thẳng vào vòng cấm.
Một cầu thủ của Athletic Bilbao thực hiện quả ném biên dài trong vòng cấm đối phương.
Athletic Bilbao đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Athletic Bilbao được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.
Athletic Bilbao được hưởng quả ném biên bên phần sân bên mình.
Carles Perez rời sân nhường chỗ cho Augusto Solari trong một sự thay người chiến thuật.
Daniel Vivian bị phạt vì đẩy Iago Aspas.
Carles Perez rời sân nhường chỗ cho Augusto Solari trong một sự thay người chiến thuật.
Joergen Strand Larsen bị phạt vì đẩy Oscar de Marcos.
Celta Vigo thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Trọng tài thứ tư cho biết thời gian còn lại là 5 phút.
Celta Vigo thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Yeray Alvarez bị phạt vì đẩy Joergen Strand Larsen.
Quả phát bóng lên cho Celta Vigo.
Đội hình xuất phát Celta Vigo vs A.Bilbao
Celta Vigo (4-4-2): Agustin Marchesin (1), Oscar Mingueza (3), Joseph Aidoo (15), Unai Nunez (4), Javi Galan (17), Carles Perez (7), Renato Tapia (14), Oscar (5), Luca de la Torre (23), Gabriel Veiga (24), Iago Aspas (10)
A.Bilbao (4-2-3-1): Unai Simon (1), Inigo Lekue (15), Dani Vivian (3), Yeray Alvarez (5), Yuri Berchiche (17), Ander Herrera (23), Dani Garcia (14), Nicholas Williams (11), Iker Muniain (10), Alex Berenguer (7), Gorka Guruzeta (12)


| Thay người | |||
| 46’ | Oscar Rodriguez Jorgen Strand Larsen | 46’ | Ander Herrera Oihan Sancet |
| 46’ | Renato Tapia Fran Beltran | 66’ | Nico Williams Oier Zarraga |
| 82’ | Gabriel Veiga Franco Cervi | 66’ | Dani Garcia Mikel Vesga |
| 85’ | Luca de la Torre Kevin Vazquez | 67’ | Iker Muniain Raul Garcia |
| 90’ | Carles Perez Augusto Solari | 73’ | Inigo Lekue Oscar De Marcos |
| Cầu thủ dự bị | |||
Miguel Rodriguez | Raul Garcia | ||
Jorgen Strand Larsen | Asier Villalibre | ||
Franco Cervi | Oier Zarraga | ||
Goncalo Paciencia | Unai Vencedor | ||
Augusto Solari | Oihan Sancet | ||
Williot Swedberg | Mikel Vesga | ||
Fran Beltran | Jon Morcillo | ||
Carlos Dominguez | Aitor Paredes | ||
Kevin Vazquez | Mikel Balenziaga | ||
Hugo Mallo | Ander Capa | ||
Jorge Carrillo Balea | Oscar De Marcos | ||
Ivan Villar | Julen Agirrezabala | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Celta Vigo vs A.Bilbao
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Celta Vigo
Thành tích gần đây A.Bilbao
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 5 | 0 | 0 | 17 | 15 | T T T T T | |
| 2 | 5 | 4 | 0 | 1 | 10 | 12 | T T T B T | |
| 3 | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | T H T T B | |
| 4 | 5 | 3 | 1 | 1 | 4 | 10 | T H T B T | |
| 5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | T T B H T | |
| 6 | 5 | 2 | 3 | 0 | 3 | 9 | H H T T H | |
| 7 | 4 | 3 | 0 | 1 | 0 | 9 | T T B T | |
| 8 | 5 | 2 | 1 | 2 | 3 | 7 | T B B H T | |
| 9 | 5 | 2 | 1 | 2 | 1 | 7 | B B T T H | |
| 10 | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 7 | H B T B T | |
| 11 | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | H T T B B | |
| 12 | 6 | 2 | 1 | 3 | -5 | 7 | B T H T B | |
| 13 | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | B H T H B | |
| 14 | 5 | 1 | 2 | 2 | -3 | 5 | B T B H H | |
| 15 | 6 | 0 | 4 | 2 | -3 | 4 | B B H H H | |
| 16 | 5 | 1 | 1 | 3 | -6 | 4 | B H B T B | |
| 17 | 5 | 0 | 3 | 2 | -6 | 3 | B H B H H | |
| 18 | 4 | 0 | 2 | 2 | -2 | 2 | H H B B | |
| 19 | 5 | 0 | 2 | 3 | -7 | 2 | H B B B H | |
| 20 | 5 | 0 | 1 | 4 | -9 | 1 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
