Hugo Alvarez của Celta Vigo là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận sau màn trình diễn tuyệt vời ngày hôm nay
Alex Berenguer 23 | |
Iago Aspas (Thay: Jonathan Bamba) 46 | |
Oscar Mingueza (Thay: Carles Perez) 46 | |
Hugo Alvarez Antunez (Thay: Manu Sanchez) 46 | |
Hugo Alvarez (Thay: Manuel Sanchez) 46 | |
Julen Agirrezabala (Thay: Unai Simon) 62 | |
Inaki Williams (Thay: Malcom Ares) 62 | |
Raul Garcia (Thay: Asier Villalibre) 62 | |
Williot Swedberg (Kiến tạo: Hugo Alvarez) 68 | |
Hugo Alvarez (Kiến tạo: Damian Rodriguez) 71 | |
Anastasios Douvikas (Thay: Joergen Strand Larsen) 73 | |
Mikel Vesga (Thay: Dani Garcia) 75 | |
Inigo Ruiz de Galarreta (Thay: Benat Prados) 75 | |
Franco Cervi (Thay: Williot Swedberg) 77 | |
Carl Starfelt 80 | |
Franco Cervi 90+5' |
Thống kê trận đấu Celta Vigo vs A.Bilbao


Diễn biến Celta Vigo vs A.Bilbao
Sau hiệp hai tuyệt vời, Celta Vigo đã lội ngược dòng và bước ra khỏi trận đấu với chiến thắng!
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Celta Vigo: 53%, Athletic Club: 47%.
Pha thách thức nguy hiểm của Franco Cervi từ Celta Vigo. Inigo Ruiz de Galarreta là người nhận được điều đó.
Câu lạc bộ thể thao đang kiểm soát bóng.
Oscar Mingueza giảm bớt áp lực bằng pha phá bóng
Franco Cervi của Celta Vigo nhận thẻ vàng sau pha phạm lỗi nguy hiểm với cầu thủ đối phương.
Pha thách thức nguy hiểm của Franco Cervi từ Celta Vigo. Inigo Lekue là người nhận được điều đó.
Athletic Club thực hiện quả ném biên trên phần sân của mình.
Celta Vigo thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Inigo Lekue giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng
Iago Aspas của Celta Vigo bị phạt việt vị.
Kiểm soát bóng: Celta Vigo: 53%, Athletic Club: 47%.
Aitor Paredes giảm bớt áp lực bằng một pha phá bóng
Celta Vigo thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
Câu lạc bộ thể thao đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Anastasios Douvikas của Celta Vigo vấp ngã Mikel Vesga
Aitor Paredes giảm bớt áp lực bằng một pha phá bóng
Iago Aspas thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Carlos Dominguez thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình
Đội hình xuất phát Celta Vigo vs A.Bilbao
Celta Vigo (3-4-3): Iván Villar (13), Javi Manquillo (22), Carl Starfelt (2), Carlos Domínguez (28), Carles Pérez (7), Fran Beltrán (8), Damian Rodriguez (34), Manu Sánchez (23), Jonathan Bamba (17), Jørgen Strand Larsen (18), Williot Swedberg (19)
A.Bilbao (4-2-3-1): Unai Simón (1), Iñigo Lekue (15), Yeray Álvarez (5), Aitor Paredes (4), Imanol García de Albéniz (19), Dani García (14), Beñat Prados (24), Malcom Adu Ares (23), Unai Gómez (30), Álex Berenguer (7), Asier Villalibre (20)


| Thay người | |||
| 46’ | Carles Perez Óscar Mingueza | 62’ | Malcom Ares Iñaki Williams |
| 46’ | Manuel Sanchez Hugo Álvarez | 62’ | Asier Villalibre Raúl García |
| 46’ | Jonathan Bamba Iago Aspas | 62’ | Unai Simon Julen Agirrezabala |
| 73’ | Joergen Strand Larsen Anastasios Douvikas | 75’ | Dani Garcia Mikel Vesga |
| 77’ | Williot Swedberg Franco Cervi | 75’ | Benat Prados Iñigo Ruiz de Galarreta |
| Cầu thủ dự bị | |||
Vicente Guaita | Iñaki Williams | ||
Óscar Mingueza | Mikel Vesga | ||
Unai Núñez | Raúl García | ||
Renato Tapia | Óscar de Marcos | ||
Luca de la Torre | Dani Vivian | ||
Jailson | Aingeru Olabarrieta | ||
Hugo Sotelo | Mikel Jauregizar | ||
Hugo Álvarez | Ander Herrera | ||
Iago Aspas | Iñigo Ruiz de Galarreta | ||
Franco Cervi | Hugo Rincon Lumbreras | ||
Anastasios Douvikas | Unai Eguiluz Arroyo | ||
Miguel Rodríguez | Julen Agirrezabala | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Mihailo Ristić Chấn thương mắt cá | Yuri Berchiche Kỷ luật | ||
Joseph Aidoo Chấn thương gân Achilles | Iker Muniain Chấn thương cơ | ||
Oihan Sancet Chấn thương đùi | |||
Gorka Guruzeta Chấn thương gân Achilles | |||
Nico Williams Chấn thương gân kheo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Celta Vigo vs A.Bilbao
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Celta Vigo
Thành tích gần đây A.Bilbao
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 31 | 1 | 6 | 59 | 94 | T T B T B | |
| 2 | 38 | 27 | 5 | 6 | 42 | 86 | T B T T T | |
| 3 | 38 | 22 | 6 | 10 | 26 | 72 | T H B B T | |
| 4 | 38 | 21 | 6 | 11 | 18 | 69 | T B T T B | |
| 5 | 38 | 15 | 15 | 8 | 11 | 60 | T H T B T | |
| 6 | 38 | 14 | 12 | 12 | 5 | 54 | T T B H T | |
| 7 | 38 | 15 | 6 | 17 | -6 | 51 | B H T B T | |
| 8 | 38 | 12 | 14 | 12 | -3 | 50 | T H H T T | |
| 9 | 38 | 13 | 10 | 15 | -9 | 49 | B T H T T | |
| 10 | 38 | 11 | 13 | 14 | -2 | 46 | B H H B H | |
| 11 | 38 | 12 | 10 | 16 | -12 | 46 | B B T T H | |
| 12 | 38 | 13 | 6 | 19 | -15 | 45 | T B B H B | |
| 13 | 38 | 12 | 7 | 19 | -14 | 43 | T T T B B | |
| 14 | 38 | 11 | 10 | 17 | -12 | 43 | B H T T B | |
| 15 | 38 | 10 | 13 | 15 | -8 | 43 | B H B T H | |
| 16 | 38 | 11 | 9 | 18 | -14 | 42 | B T T T B | |
| 17 | 38 | 11 | 9 | 18 | -6 | 42 | B B B B B | |
| 18 | 38 | 11 | 9 | 18 | -10 | 42 | T H B B T | |
| 19 | 38 | 9 | 14 | 15 | -16 | 41 | B H H B H | |
| 20 | 38 | 6 | 11 | 21 | -34 | 29 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
