Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Williot Swedberg (Kiến tạo: Iago Aspas) 1 | |
Aissa Mandi (Thay: Nabil Bentaleb) 10 | |
Hugo Sotelo 29 | |
Marcos Alonso 31 | |
Nathan Ngoy 32 | |
Oscar Mingueza 33 | |
Aissa Mandi 40 | |
Pablo Duran (Thay: Borja Iglesias) 46 | |
Sergio Carreira (Thay: Iago Aspas) 46 | |
Tiago Santos (Thay: Nathan Ngoy) 46 | |
Matias Fernandez-Pardo (Thay: Thomas Meunier) 46 | |
Tiago Santos (Thay: Alexsandro Ribeiro) 46 | |
Williot Swedberg 64 | |
Carl Starfelt (Kiến tạo: Miguel Roman) 69 | |
Jones El-Abdellaoui (Thay: Williot Swedberg) 71 | |
Soriba Diaoune (Thay: Felix Correia) 74 | |
Ionut Andrei Radu 82 | |
Olivier Giroud (Kiến tạo: Soriba Diaoune) 86 | |
Calvin Verdonk (Thay: Marius Broholm) 87 | |
Hugo Alvarez (Thay: Oscar Mingueza) 89 | |
Mihailo Ristic (Thay: Javi Rueda) 90 |
Thống kê trận đấu Celta Vigo vs Lille


Diễn biến Celta Vigo vs Lille
Javi Rueda rời sân và được thay thế bởi Mihailo Ristic.
Oscar Mingueza rời sân và được thay thế bởi Hugo Alvarez.
Marius Broholm rời sân và được thay thế bởi Calvin Verdonk.
Soriba Diaoune đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Olivier Giroud đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Ionut Andrei Radu.
Felix Correia rời sân và được thay thế bởi Soriba Diaoune.
Williot Swedberg rời sân và được thay thế bởi Jones El-Abdellaoui.
Miguel Roman đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Carl Starfelt đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Williot Swedberg.
Thomas Meunier rời sân và được thay thế bởi Matias Fernandez-Pardo.
Nathan Ngoy rời sân và được thay thế bởi Tiago Santos.
Iago Aspas rời sân và được thay thế bởi Sergio Carreira.
Borja Iglesias rời sân và được thay thế bởi Pablo Duran.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Aissa Mandi.
Thẻ vàng cho Oscar Mingueza.
Thẻ vàng cho Nathan Ngoy.
Đội hình xuất phát Celta Vigo vs Lille
Celta Vigo (3-4-3): Ionut Radu (13), Javi Rodríguez (32), Carl Starfelt (2), Marcos Alonso (20), Javi Rueda (17), Hugo Sotelo (22), Miguel Roman Gonzalez (16), Óscar Mingueza (3), Iago Aspas (10), Borja Iglesias (7), Williot Swedberg (19)
Lille (4-4-1-1): Berke Ozer (1), Thomas Meunier (12), Nathan Ngoy (3), Alexsandro Ribeiro (4), Romain Perraud (15), Marius Broholm (14), Ngal'ayel Mukau (17), Nabil Bentaleb (6), Felix Correia (27), Hakon Arnar Haraldsson (10), Olivier Giroud (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Borja Iglesias Pablo Duran | 10’ | Nabil Bentaleb Aïssa Mandi |
| 46’ | Iago Aspas Sergio Carreira | 46’ | Alexsandro Ribeiro Tiago Santos |
| 71’ | Williot Swedberg Jones El-Abdellaoui | 46’ | Thomas Meunier Matias Fernandez |
| 89’ | Oscar Mingueza Hugo Álvarez | 74’ | Felix Correia Soriba Diaoune |
| 90’ | Javi Rueda Mihailo Ristić | 87’ | Marius Broholm Calvin Verdonk |
| Cầu thủ dự bị | |||
Iván Villar | Chancel Mbemba | ||
Manu Fernandez | Arnaud Bodart | ||
Mihailo Ristić | Thomas Sajous | ||
Yoel Lago | Tiago Santos | ||
Franco Cervi | Aïssa Mandi | ||
Hugo Burcio | Calvin Verdonk | ||
Ferran Jutglà | Maxima Adeagan Goffi | ||
Jones El-Abdellaoui | Lilian Baret | ||
Hugo Álvarez | Saad Boussadia | ||
Pablo Duran | Matias Fernandez | ||
Bryan Zaragoza | Soriba Diaoune | ||
Sergio Carreira | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Carlos Domínguez Chấn thương mắt cá | Ousmane Toure Chấn thương dây chằng chéo | ||
Benjamin Andre Chấn thương vai | |||
Osame Sahraoui Chấn thương háng | |||
Hamza Igamane Chấn thương háng | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Celta Vigo vs Lille
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Celta Vigo
Thành tích gần đây Lille
Bảng xếp hạng Europa League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 6 | 0 | 1 | 11 | 18 | ||
| 2 | 7 | 6 | 0 | 1 | 7 | 18 | ||
| 3 | 7 | 5 | 2 | 0 | 7 | 17 | ||
| 4 | 7 | 5 | 1 | 1 | 8 | 16 | ||
| 5 | 7 | 5 | 1 | 1 | 6 | 16 | ||
| 6 | 7 | 5 | 0 | 2 | 7 | 15 | ||
| 7 | 7 | 4 | 3 | 0 | 5 | 15 | ||
| 8 | 7 | 4 | 2 | 1 | 5 | 14 | ||
| 9 | 7 | 4 | 2 | 1 | 4 | 14 | ||
| 10 | 7 | 4 | 1 | 2 | 3 | 13 | ||
| 11 | 7 | 4 | 1 | 2 | 1 | 13 | ||
| 12 | 7 | 3 | 3 | 1 | 5 | 12 | ||
| 13 | 7 | 4 | 0 | 3 | 5 | 12 | ||
| 14 | 7 | 4 | 0 | 3 | 4 | 12 | ||
| 15 | 7 | 3 | 3 | 1 | 4 | 12 | ||
| 16 | 7 | 3 | 2 | 2 | 4 | 11 | ||
| 17 | 7 | 2 | 5 | 0 | 4 | 11 | ||
| 18 | 7 | 3 | 2 | 2 | 3 | 11 | ||
| 19 | 7 | 3 | 2 | 2 | 2 | 11 | ||
| 20 | 7 | 3 | 1 | 3 | -2 | 10 | ||
| 21 | 7 | 3 | 0 | 4 | 2 | 9 | ||
| 22 | 7 | 2 | 3 | 2 | -1 | 9 | ||
| 23 | 7 | 3 | 0 | 4 | -5 | 9 | ||
| 24 | 7 | 2 | 2 | 3 | -4 | 8 | ||
| 25 | 7 | 2 | 1 | 4 | -4 | 7 | ||
| 26 | 7 | 2 | 0 | 5 | -3 | 6 | ||
| 27 | 7 | 2 | 0 | 5 | -3 | 6 | ||
| 28 | 7 | 2 | 0 | 5 | -4 | 6 | ||
| 29 | 7 | 2 | 0 | 5 | -7 | 6 | ||
| 30 | 7 | 2 | 0 | 5 | -8 | 6 | ||
| 31 | 7 | 1 | 1 | 5 | -7 | 4 | ||
| 32 | 7 | 1 | 1 | 5 | -7 | 4 | ||
| 33 | 7 | 1 | 0 | 6 | -7 | 3 | ||
| 34 | 7 | 0 | 1 | 6 | -8 | 1 | ||
| 35 | 7 | 0 | 1 | 6 | -10 | 1 | ||
| 36 | 7 | 0 | 1 | 6 | -17 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
