Số lượng khán giả hôm nay là 21673.
Borja Iglesias 20 | |
Javi Rueda (Kiến tạo: Williot Swedberg) 25 | |
Sergio Carreira (Thay: Javi Rueda) 46 | |
Ferran Jutgla (Thay: Iago Aspas) 46 | |
Oscar Mingueza 48 | |
Nicolas Tagliafico 53 | |
Borja Iglesias 55 | |
Mihailo Ristic (Thay: Oscar Mingueza) 63 | |
Pablo Duran (Thay: Williot Swedberg) 67 | |
Remi Himbert (Thay: Nicolas Tagliafico) 67 | |
Adam Karabec (Thay: Remi Himbert) 70 | |
Steeve Kango 77 | |
Orel Mangala (Thay: Tyler Morton) 85 | |
Adil Hamdani 85 | |
Tanner Tessmann (Thay: Noah Nartey) 85 | |
Adil Hamdani (Thay: Steeve Kango) 85 | |
Tanner Tessmann (Thay: Steeve Kango) 86 | |
Endrick (Kiến tạo: Clinton Mata) 87 | |
Hugo Sotelo (Thay: Ilaix Moriba) 90 | |
Marcos Alonso 90+3' | |
Matias Vecino 90+3' |
Thống kê trận đấu Celta Vigo vs Lyon


Diễn biến Celta Vigo vs Lyon
Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Celta Vigo: 32%, Lyon: 68%.
Carl Starfelt từ Celta Vigo cắt bóng từ một quả tạt hướng về phía khung thành.
Hugo Sotelo đã chặn thành công cú sút.
Cú sút của Endrick bị chặn lại.
Lyon đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Lyon thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Javi Rodriguez giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Lyon đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Lyon đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Celta Vigo được hưởng một quả phát bóng lên.
Lyon đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Celta Vigo thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Kiểm soát bóng: Celta Vigo: 32%, Lyon: 68%.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Endrick trở lại sân thi đấu.
Thẻ vàng cho Matias Vecino.
Endrick bị chấn thương và nhận được sự chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Matias Vecino phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị trọng tài cảnh cáo.
Đội hình xuất phát Celta Vigo vs Lyon
Celta Vigo (3-4-3): Ionut Radu (13), Javi Rodríguez (32), Carl Starfelt (2), Marcos Alonso (20), Javi Rueda (17), Matías Vecino (15), Ilaix Moriba (6), Óscar Mingueza (3), Iago Aspas (10), Borja Iglesias (7), Williot Swedberg (19)
Lyon (4-2-3-1): Dominik Greif (1), Steeve Kango (38), Clinton Mata (22), Moussa Niakhaté (19), Nicolás Tagliafico (3), Corentin Tolisso (8), Tyler Morton (23), Endrick (9), Noah Nartey (99), Abner (16), Roman Yaremchuk (77)


| Thay người | |||
| 46’ | Javi Rueda Sergio Carreira | 67’ | Adam Karabec Remi Himbert |
| 46’ | Iago Aspas Ferran Jutglà | 70’ | Remi Himbert Adam Karabec |
| 63’ | Oscar Mingueza Mihailo Ristić | 85’ | Noah Nartey Tanner Tessmann |
| 67’ | Williot Swedberg Pablo Duran | 85’ | Tyler Morton Orel Mangala |
| 90’ | Ilaix Moriba Hugo Sotelo | 85’ | Steeve Kango Adil Hamdani |
| Cầu thủ dự bị | |||
Sergio Carreira | Tanner Tessmann | ||
Iván Villar | Remy Descamps | ||
Joseph Aidoo | Yvann Konan | ||
Alvaro Nunez | Orel Mangala | ||
Mihailo Ristić | Mathys De Carvalho | ||
Carlos Domínguez | Khalis Merah | ||
Hugo Sotelo | Tiago Goncalves | ||
Hugo Álvarez | Adam Karabec | ||
Fer Lopez | Adil Hamdani | ||
Ferran Jutglà | Remi Himbert | ||
Pablo Duran | |||
Jones El-Abdellaoui | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Miguel Roman Gonzalez Chân bị gãy | Ainsley Maitland-Niles Chấn thương háng | ||
Afonso Moreira Không xác định | |||
Ernest Nuamah Chấn thương đầu gối | |||
Pavel Šulc Chấn thương gân kheo | |||
Malick Fofana Chấn thương mắt cá | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Celta Vigo vs Lyon
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Celta Vigo
Thành tích gần đây Lyon
Bảng xếp hạng Europa League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 7 | 0 | 1 | 13 | 21 | ||
| 2 | 8 | 7 | 0 | 1 | 8 | 21 | ||
| 3 | 8 | 6 | 1 | 1 | 10 | 19 | ||
| 4 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 5 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 6 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 7 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 8 | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | ||
| 9 | 8 | 5 | 1 | 2 | 4 | 16 | ||
| 10 | 8 | 4 | 3 | 1 | 7 | 15 | ||
| 11 | 8 | 5 | 0 | 3 | 6 | 15 | ||
| 12 | 8 | 4 | 3 | 1 | 1 | 15 | ||
| 13 | 8 | 4 | 2 | 2 | 8 | 14 | ||
| 14 | 8 | 3 | 5 | 0 | 5 | 14 | ||
| 15 | 8 | 4 | 2 | 2 | 1 | 14 | ||
| 16 | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | ||
| 17 | 8 | 3 | 3 | 2 | 3 | 12 | ||
| 18 | 8 | 4 | 0 | 4 | 3 | 12 | ||
| 19 | 8 | 3 | 3 | 2 | 3 | 12 | ||
| 20 | 8 | 3 | 3 | 2 | 2 | 12 | ||
| 21 | 8 | 3 | 2 | 3 | -2 | 11 | ||
| 22 | 8 | 3 | 1 | 4 | -3 | 10 | ||
| 23 | 8 | 3 | 1 | 4 | -4 | 10 | ||
| 24 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | ||
| 25 | 8 | 3 | 0 | 5 | -6 | 9 | ||
| 26 | 8 | 2 | 1 | 5 | -6 | 7 | ||
| 27 | 8 | 2 | 1 | 5 | -7 | 7 | ||
| 28 | 8 | 2 | 1 | 5 | -8 | 7 | ||
| 29 | 8 | 2 | 0 | 6 | -4 | 6 | ||
| 30 | 8 | 2 | 0 | 6 | -4 | 6 | ||
| 31 | 8 | 2 | 0 | 6 | -5 | 6 | ||
| 32 | 8 | 1 | 1 | 6 | -9 | 4 | ||
| 33 | 8 | 1 | 0 | 7 | -8 | 3 | ||
| 34 | 8 | 0 | 1 | 7 | -10 | 1 | ||
| 35 | 8 | 0 | 1 | 7 | -11 | 1 | ||
| 36 | 8 | 0 | 1 | 7 | -20 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
