Số lượng khán giả hôm nay là 22005.
Fer Lopez 38 | |
Iago Aspas (Thay: Fer Lopez) 65 | |
(Pen) Iago Aspas 69 | |
Ruben Garcia (Thay: Alejandro Catena) 73 | |
Fran Beltran (Thay: Hugo Sotelo) 78 | |
Pablo Duran (Thay: Borja Iglesias) 78 | |
Raul Garcia (Thay: Bryan Zaragoza) 80 | |
Enrique Barja (Thay: Moi Gomez) 80 | |
Iker Losada (Thay: Williot Swedberg) 86 | |
Jailson (Thay: Oscar Mingueza) 86 | |
Jose Arnaiz (Thay: Abel Bretones) 87 | |
Iker Munoz (Thay: Jon Moncayola) 87 |
Thống kê trận đấu Celta Vigo vs Osasuna


Diễn biến Celta Vigo vs Osasuna
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Celta Vigo: 46%, Osasuna: 54%.
Sau khi kiểm tra VAR, trọng tài quyết định giữ nguyên quyết định ban đầu - không trao phạt đền cho Osasuna!
VAR - PENALTY! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Kiểm tra VAR đang diễn ra, có khả năng sẽ có một quả phạt đền cho Osasuna.
Một cú sút của Enzo Boyomo bị chặn lại.
Osasuna đang kiểm soát bóng.
Osasuna thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Javi Rodriguez từ Celta Vigo cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Ilaix Moriba từ Celta Vigo đá ngã Ante Budimir.
Enzo Boyomo từ Osasuna cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Celta Vigo thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Oooh... đó là một cơ hội quá dễ dàng! Jose Arnaiz lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.
Vicente Guaita thực hiện một pha cứu thua quyết định!
Nỗ lực tốt của Jose Arnaiz khi anh thực hiện một cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá thành công.
Pha tạt bóng của Ruben Pena từ Osasuna đã tìm thấy đồng đội trong khu vực 16m50.
Vicente Guaita từ Celta Vigo cắt bóng một pha tạt vào khu vực 16m50.
Jose Arnaiz thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng không đến được với đồng đội.
Javi Rodriguez từ Celta Vigo cắt bóng một pha tạt vào khu vực 16m50.
Osasuna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Celta Vigo thực hiện một pha ném biên ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Celta Vigo vs Osasuna
Celta Vigo (3-4-3): Vicente Guaita (13), Javi Rodríguez (32), Carl Starfelt (2), Marcos Alonso (20), Sergio Carreira (5), Hugo Sotelo (4), Ilaix Moriba (6), Óscar Mingueza (3), Fernando Lopez Gonzalez (28), Borja Iglesias (7), Williot Swedberg (19)
Osasuna (5-4-1): Sergio Herrera (1), Rubén Peña (15), Flavien Boyomo (22), Alejandro Catena (24), Jorge Herrando (5), Abel Bretones (23), Moi Gómez (16), Jon Moncayola (7), Lucas Torró (6), Bryan Zaragoza (19), Ante Budimir (17)


| Thay người | |||
| 65’ | Fer Lopez Iago Aspas | 73’ | Alejandro Catena Rubén García |
| 78’ | Borja Iglesias Pablo Duran | 80’ | Bryan Zaragoza Raul |
| 78’ | Hugo Sotelo Fran Beltrán | 80’ | Moi Gomez Kike Barja |
| 86’ | Oscar Mingueza Jailson | 87’ | Abel Bretones José Arnaiz |
| 86’ | Williot Swedberg Iker Losada | 87’ | Jon Moncayola Iker Muñoz |
| Cầu thủ dự bị | |||
Franco Cervi | Raul | ||
Jones El-Abdellaoui | Kike Barja | ||
Pablo Duran | José Arnaiz | ||
Alfonso Gonzales | Inigo Arguibide | ||
Iago Aspas | Iker Muñoz | ||
Damian Rodriguez | Rubén García | ||
Jailson | Pablo Ibáñez | ||
Iker Losada | Unai García | ||
Fran Beltrán | Juan Cruz | ||
Carlos Domínguez | Pablo Valencia Garcia | ||
Mihailo Ristić | Aitor Fernández | ||
Iván Villar | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Hugo Álvarez Chấn thương cơ | Jesús Areso Kỷ luật | ||
Aimar Oroz Kỷ luật | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Celta Vigo vs Osasuna
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Celta Vigo
Thành tích gần đây Osasuna
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 17 | 1 | 3 | 35 | 52 | T T T B T | |
| 2 | 21 | 16 | 3 | 2 | 28 | 51 | T T T T T | |
| 3 | 21 | 13 | 5 | 3 | 21 | 44 | T T H T T | |
| 4 | 20 | 13 | 2 | 5 | 16 | 41 | B T T B B | |
| 5 | 21 | 10 | 4 | 7 | 0 | 34 | T B H B B | |
| 6 | 21 | 8 | 8 | 5 | 7 | 32 | T B H T B | |
| 7 | 21 | 8 | 8 | 5 | 6 | 32 | H T T T B | |
| 8 | 21 | 7 | 6 | 8 | 0 | 27 | H H T T T | |
| 9 | 21 | 7 | 4 | 10 | -1 | 25 | T H B T T | |
| 10 | 21 | 6 | 7 | 8 | -14 | 25 | B T T T H | |
| 11 | 21 | 5 | 9 | 7 | 0 | 24 | T B H H B | |
| 12 | 21 | 7 | 3 | 11 | -5 | 24 | B B B H T | |
| 13 | 21 | 7 | 3 | 11 | -10 | 24 | B B H B B | |
| 14 | 21 | 5 | 8 | 8 | -11 | 23 | H B H T T | |
| 15 | 21 | 6 | 4 | 11 | -8 | 22 | B H B B T | |
| 16 | 21 | 5 | 7 | 9 | -11 | 22 | B H T B B | |
| 17 | 21 | 6 | 4 | 11 | -11 | 22 | B H B B H | |
| 18 | 21 | 5 | 6 | 10 | -9 | 21 | H B B T B | |
| 19 | 20 | 4 | 5 | 11 | -10 | 17 | H T H B T | |
| 20 | 21 | 2 | 7 | 12 | -23 | 13 | H H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
