Số khán giả hôm nay là 20645.
Iago Aspas (Kiến tạo: Miguel Roman) 14 | |
Jon Moncayola 27 | |
Jonathan Dubasin 35 | |
Iker Munoz (Thay: Jon Moncayola) 46 | |
Marcos Alonso 48 | |
Marcos Alonso 51 | |
Carl Starfelt (Thay: Iago Aspas) 52 | |
Enrique Barja (Kiến tạo: Raul Garcia) 54 | |
Ante Budimir (Thay: Jonathan Dubasin) 58 | |
Ruben Garcia (Thay: Jorge Herrando) 58 | |
(Pen) Ante Budimir 64 | |
Sergio Carreira (Thay: Javi Galan) 65 | |
Hugo Alvarez (Thay: Javi Rueda) 65 | |
Jones El-Abdellaoui (Thay: Williot Swedberg) 65 | |
Moi Gomez (Thay: Enrique Barja) 74 | |
Ferran Jutgla (Thay: Pablo Duran) 79 | |
Aimar Oroz (Thay: Raul Garcia) 82 |
Thống kê trận đấu Celta Vigo vs Osasuna


Diễn biến Celta Vigo vs Osasuna
Enrique Barja từ Osasuna là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay.
Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Osasuna đã kịp thời giành được chiến thắng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Celta Vigo: 51%, Osasuna: 49%.
Iker Munoz giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trận đấu tiếp tục với một quả bóng rơi.
Trận đấu bị tạm dừng.
Sergio Carreira đã chặn thành công cú sút.
Oooh... đó là một cơ hội quá dễ! Ante Budimir lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.
Yoel Lago đã chặn thành công cú sút.
Ante Budimir có cú dứt điểm nhưng bóng đã bị phá ra khỏi vạch cầu môn!
Ruben Garcia tạo ra một cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Carl Starfelt từ Celta Vigo đá ngã Ante Budimir.
Osasuna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Hugo Alvarez bị phạt vì đẩy Abel Bretones.
Abel Bretones từ Osasuna cắt bóng một pha chuyền vào hướng khung thành.
Miguel Roman thực hiện cú treo bóng từ một quả phạt góc bên cánh phải, nhưng không đến được với đồng đội.
Abel Bretones giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Alejandro Catena giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Ruben Garcia giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Celta Vigo vs Osasuna
Celta Vigo (3-4-3): Ionut Radu (13), Javi Rodríguez (20), Yoel Lago (29), Marcos Alonso (3), Javi Rueda (17), Miguel Roman Gonzalez (8), Ilaix Moriba (6), Javi Galán (22), Iago Aspas (10), Pablo Duran (11), Williot Swedberg (19)
Osasuna (4-4-2): Sergio Herrera (1), Inigo Arguibide (27), Alejandro Catena (24), Jorge Herrando (5), Abel Bretones (23), Jon Moncayola (7), Asier Osambela (29), Lucas Torró (6), Kike Barja (11), Jonathan Dubasin (21), Raul (9)


| Thay người | |||
| 52’ | Iago Aspas Carl Starfelt | 46’ | Jon Moncayola Iker Muñoz |
| 65’ | Javi Galan Sergio Carreira | 58’ | Jorge Herrando Rubén García |
| 65’ | Javi Rueda Hugo Álvarez | 58’ | Jonathan Dubasin Ante Budimir |
| 65’ | Williot Swedberg Jones El-Abdellaoui | 74’ | Enrique Barja Moi Gómez |
| 79’ | Pablo Duran Ferran Jutglà | 82’ | Raul Garcia Aimar Oroz |
| Cầu thủ dự bị | |||
Altay Bayındır | Aitor Fernández | ||
Iván Villar | Diego Rico | ||
Carl Starfelt | Flavien Boyomo | ||
Abdoulaye Faye | Unai Santos | ||
Sergio Carreira | Iker Muñoz | ||
Alvaro Nunez | Aimar Oroz | ||
Aleix Febas | Rubén García | ||
Hugo González | Mauro Echegoyen | ||
Hugo Álvarez | Moi Gómez | ||
Andres Antanon | Ante Budimir | ||
Hugo Burcio | Raul Moro | ||
Ferran Jutglà | |||
Jones El-Abdellaoui | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Couhaib Driouech Va chạm | Valentin Rosier Chấn thương gân kheo | ||
Borja Iglesias Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Celta Vigo vs Osasuna
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Celta Vigo
Thành tích gần đây Osasuna
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 10 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 3 | 0 | 0 | 8 | 9 | T T T | |
| 3 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T | |
| 4 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T | |
| 5 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | H T T | |
| 6 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T T B | |
| 7 | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | T T B | |
| 8 | 3 | 1 | 2 | 0 | 2 | 5 | H H T | |
| 9 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T | |
| 10 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | H B T | |
| 11 | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | T B B | |
| 12 | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T | |
| 13 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | B B T | |
| 14 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | B T B | |
| 15 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | H H B | |
| 16 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | H B B | |
| 17 | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | H B B | |
| 18 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B H B | |
| 19 | 3 | 0 | 1 | 2 | -6 | 1 | H B B | |
| 20 | 3 | 0 | 1 | 2 | -6 | 1 | B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
