Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ilaix Moriba 30 | |
Diego Llorente 44 | |
Williot Swedberg (Thay: Hugo Gonzalez) 58 | |
Ferran Jutgla (Thay: Hugo Alvarez) 58 | |
Pablo Fornals (Thay: Antony) 61 | |
Troy Parrott (Thay: Nelson Deossa) 61 | |
Sergio Carreira (Thay: Javi Rueda) 68 | |
Iago Aspas (Thay: Pablo Duran) 68 | |
Marc Bartra (Thay: Diego Llorente) 68 | |
Giovani Lo Celso (Thay: Isco) 68 | |
Alvaro Fidalgo (Thay: Dani Ceballos) 75 | |
Sergio Carreira 80 | |
Hugo Burcio (Thay: Aleix Febas) 81 |
Thống kê trận đấu Celta Vigo vs Real Betis


Diễn biến Celta Vigo vs Real Betis
Kiểm soát bóng: Celta Vigo: 44%, Real Betis: 56%.
Williot Swedberg từ Celta Vigo tung cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu
Celta Vigo đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Real Betis thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho Celta Vigo.
Troy Parrott từ Real Betis tung cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu
Real Betis đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Real Betis.
Hugo Burcio không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Celta Vigo đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Alvaro Fidalgo của Real Betis bị bắt việt vị.
Javi Galan từ Celta Vigo bị thổi việt vị.
Celta Vigo đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Real Betis đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Real Betis thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Javi Rodriguez giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Real Betis thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Alvaro Valles từ Real Betis chặn một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Javi Galan thực hiện quả phạt góc từ bên phải, nhưng không đến được với đồng đội.
Đội hình xuất phát Celta Vigo vs Real Betis
Celta Vigo (3-4-3): Ionut Radu (13), Javi Rodríguez (20), Yoel Lago (18), Marcos Alonso (3), Javi Rueda (17), Aleix Febas (14), Ilaix Moriba (6), Javi Galán (22), Hugo González (16), Pablo Duran (11), Hugo Álvarez (23)
Real Betis (4-2-3-1): Álvaro Valles (1), Angel Ortiz (12), Diego Llorente (3), Natan (4), Diego Gomez (16), Dani Ceballos (25), Marc Roca (21), Antony (7), Isco (22), Abde Ezzalzouli (10), Nelson Deossa (18)


| Thay người | |||
| 58’ | Hugo Alvarez Ferran Jutglà | 61’ | Antony Pablo Fornals |
| 58’ | Hugo Gonzalez Williot Swedberg | 61’ | Nelson Deossa Troy Parrott |
| 68’ | Javi Rueda Sergio Carreira | 68’ | Diego Llorente Marc Bartra |
| 68’ | Pablo Duran Iago Aspas | 68’ | Isco Giovani Lo Celso |
| 81’ | Aleix Febas Hugo Burcio | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Altay Bayındır | Diego Conde | ||
Iván Villar | Manu Gonzalez | ||
Abdoulaye Faye | Héctor Bellerín | ||
Sergio Carreira | Marc Bartra | ||
Sebastián Cáceres | Fran García | ||
Andres Antanon | Pablo Fornals | ||
Hugo Burcio | Álvaro Fidalgo | ||
Ferran Jutglà | Rodrigo Riquelme | ||
Iago Aspas | Giovani Lo Celso | ||
Williot Swedberg | Aitor Ruibal | ||
Couhaib Driouech | Troy Parrott | ||
Jose Antonio Morante | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Alvaro Nunez Chấn thương cơ | Junior Firpo Chấn thương cơ | ||
Carl Starfelt Chấn thương gân kheo | Facundo Bernal Chấn thương bắp chân | ||
Miguel Roman Gonzalez Chấn thương đầu gối | Cucho Hernandez Chấn thương bắp chân | ||
Jones El-Abdellaoui Chấn thương đầu gối | |||
Borja Iglesias Chấn thương bắp chân | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Celta Vigo vs Real Betis
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Celta Vigo
Thành tích gần đây Real Betis
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 9 | 0 | 1 | 29 | 27 | T T T T B | |
| 2 | 10 | 8 | 1 | 1 | 12 | 25 | T T T T T | |
| 3 | 10 | 8 | 0 | 2 | 15 | 24 | T B T T T | |
| 4 | 10 | 6 | 2 | 2 | 2 | 20 | T H T B H | |
| 5 | 10 | 6 | 1 | 3 | 1 | 19 | B T T T T | |
| 6 | 10 | 5 | 2 | 3 | 0 | 17 | T B H B T | |
| 7 | 10 | 3 | 3 | 4 | 3 | 12 | B H B B H | |
| 8 | 9 | 3 | 3 | 3 | 3 | 12 | H H H B T | |
| 9 | 10 | 2 | 6 | 2 | 3 | 12 | H T H T H | |
| 10 | 10 | 3 | 3 | 4 | 1 | 12 | T T B H T | |
| 11 | 10 | 2 | 5 | 3 | 0 | 11 | B H B H B | |
| 12 | 10 | 3 | 2 | 5 | -10 | 11 | B H B T B | |
| 13 | 10 | 3 | 2 | 5 | -11 | 11 | B B H B T | |
| 14 | 10 | 2 | 4 | 4 | -3 | 10 | B H H T B | |
| 15 | 10 | 2 | 4 | 4 | -3 | 10 | B T H H T | |
| 16 | 9 | 2 | 3 | 4 | -8 | 9 | B T H H B | |
| 17 | 10 | 2 | 3 | 5 | -10 | 9 | B T B H B | |
| 18 | 10 | 2 | 2 | 6 | -2 | 8 | B B H B B | |
| 19 | 10 | 1 | 3 | 6 | -10 | 6 | T B H H B | |
| 20 | 10 | 0 | 5 | 5 | -12 | 5 | B B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
