Tỷ lệ kiểm soát bóng: Celta Vigo: 36%, Real Madrid: 64%.
Aurelien Tchouameni (Kiến tạo: Arda Guler) 11 | |
Borja Iglesias (Kiến tạo: Williot Swedberg) 25 | |
Borja Iglesias 31 | |
Cesar Palacios (Thay: Arda Guler) 65 | |
Fer Lopez (Thay: Williot Swedberg) 69 | |
Jones El-Abdellaoui (Thay: Borja Iglesias) 70 | |
Hugo Alvarez (Thay: Ferran Jutgla) 70 | |
Gonzalo Garcia (Thay: Brahim Diaz) 77 | |
Iago Aspas (Thay: Oscar Mingueza) 83 | |
Aurelien Tchouameni 86 | |
Manuel Angel (Thay: Thiago Pitarch) 90 | |
Raul Asencio 90 | |
Matias Vecino (Thay: Ilaix Moriba) 90 | |
Federico Valverde 90+4' |
Thống kê trận đấu Celta Vigo vs Real Madrid


Diễn biến Celta Vigo vs Real Madrid
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Thống kê kiểm soát bóng: Celta Vigo: 37%, Real Madrid: 63%.
Real Madrid đang kiểm soát bóng.
Sergio Carreira có thể khiến đội mình phải trả giá bằng một bàn thua sau một sai lầm phòng ngự.
Carl Starfelt thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình.
Real Madrid bắt đầu một đợt phản công.
Celta Vigo đang kiểm soát bóng.
Real Madrid đã ghi bàn quyết định trong những phút cuối của trận đấu!
Manuel Angel thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình.
Fer Lopez thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình.
V À A A O O O! - Federico Valverde từ Real Madrid ghi bàn sau khi cú sút bằng chân phải của anh bị đổi hướng qua thủ môn.
Matias Vecino từ Celta Vigo chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Real Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Real Madrid đang kiểm soát bóng.
Ferland Mendy thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Celta Vigo đang có một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Celta Vigo đang kiểm soát bóng.
Celta Vigo thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Real Madrid thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Hugo Alvarez giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Celta Vigo vs Real Madrid
Celta Vigo (3-4-3): Ionut Radu (13), Javi Rodríguez (32), Carl Starfelt (2), Marcos Alonso (20), Óscar Mingueza (3), Miguel Roman Gonzalez (16), Ilaix Moriba (6), Sergio Carreira (5), Ferran Jutglà (9), Borja Iglesias (7), Williot Swedberg (19)
Real Madrid (4-4-2): Thibaut Courtois (1), Trent Alexander-Arnold (12), Raul Asencio (17), Antonio Rüdiger (22), Ferland Mendy (23), Federico Valverde (8), Arda Güler (15), Aurélien Tchouaméni (14), Thiago Pitarch Pinar (45), Brahim Díaz (21), Vinicius Junior (7)


| Thay người | |||
| 69’ | Williot Swedberg Fer Lopez | 77’ | Brahim Diaz Gonzalo García |
| 70’ | Ferran Jutgla Hugo Álvarez | ||
| 70’ | Borja Iglesias Jones El-Abdellaoui | ||
| 83’ | Oscar Mingueza Iago Aspas | ||
| 90’ | Ilaix Moriba Matías Vecino | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Joseph Aidoo | Gonzalo García | ||
Fer Lopez | Andriy Lunin | ||
Iván Villar | Sergio Mestre | ||
Manu Fernandez | Dani Carvajal | ||
Alvaro Nunez | Diego Aguado | ||
Javi Rueda | Lamini Fati | ||
Carlos Domínguez | Jorge Cestero | ||
Matías Vecino | Manuel Ángel | ||
Hugo Sotelo | Cesar Palacios | ||
Hugo Álvarez | Fran García | ||
Iago Aspas | |||
Jones El-Abdellaoui | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Pablo Duran Chấn thương đầu gối | Álvaro Fernández Carreras Kỷ luật | ||
Dean Huijsen Kỷ luật | |||
Éder Militão Chấn thương đùi | |||
David Alaba Chấn thương bắp chân | |||
Jude Bellingham Chấn thương đùi | |||
Dani Ceballos Chấn thương bắp chân | |||
Eduardo Camavinga Không xác định | |||
Franco Mastantuono Thẻ đỏ trực tiếp | |||
Kylian Mbappé Chấn thương đầu gối | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Celta Vigo vs Real Madrid
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Celta Vigo
Thành tích gần đây Real Madrid
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 23 | 1 | 4 | 49 | 70 | B T T T T | |
| 2 | 28 | 21 | 3 | 4 | 36 | 66 | T B B T T | |
| 3 | 28 | 17 | 6 | 5 | 22 | 57 | B T T T T | |
| 4 | 28 | 17 | 4 | 7 | 18 | 55 | T T B T H | |
| 5 | 28 | 11 | 11 | 6 | 8 | 44 | T H H B H | |
| 6 | 28 | 10 | 11 | 7 | 7 | 41 | H T T B H | |
| 7 | 28 | 10 | 8 | 10 | 1 | 38 | B H T B T | |
| 8 | 28 | 10 | 7 | 11 | -7 | 37 | H B H H B | |
| 9 | 28 | 10 | 5 | 13 | -7 | 35 | T B T T B | |
| 10 | 28 | 10 | 5 | 13 | -10 | 35 | T T H B B | |
| 11 | 28 | 9 | 7 | 12 | -2 | 34 | H T B H B | |
| 12 | 28 | 8 | 10 | 10 | -12 | 34 | T H B H T | |
| 13 | 28 | 8 | 8 | 12 | -12 | 32 | T B T T B | |
| 14 | 28 | 8 | 7 | 13 | -10 | 31 | H T H H B | |
| 15 | 27 | 7 | 10 | 10 | -6 | 31 | T H H T H | |
| 16 | 28 | 7 | 7 | 14 | -12 | 28 | B B B H T | |
| 17 | 28 | 7 | 7 | 14 | -12 | 28 | H H B B H | |
| 18 | 28 | 5 | 11 | 12 | -9 | 26 | H B H B B | |
| 19 | 27 | 5 | 7 | 15 | -16 | 22 | B B B T H | |
| 20 | 28 | 4 | 9 | 15 | -26 | 21 | H B B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
