Real Oviedo giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Alberto Reina 5 | |
Federico Vinas (Kiến tạo: Ilyas Chaira) 45 | |
I. Moriba (Thay: M. Vecino) 45 | |
Iago Aspas (Thay: Andres Antanon) 46 | |
Ilaix Moriba (Thay: Matias Vecino) 46 | |
Fer Lopez 56 | |
Federico Vinas (Kiến tạo: Thiago Fernandez) 57 | |
Borja Iglesias (Thay: Pablo Duran) 60 | |
Ferran Jutgla (Thay: Williot Swedberg) 60 | |
Oscar Mingueza (Thay: Alvaro Nunez) 60 | |
Haissem Hassan (Thay: Thiago Fernandez) 66 | |
Nicolas Fonseca 69 | |
David Costas (Thay: Nicolas Fonseca) 74 | |
Santiago Colombatto (Thay: Alberto Reina) 74 | |
Rahim Alhassane (Thay: Ilyas Chaira) 83 | |
Thiago Borbas (Thay: Federico Vinas) 83 | |
Rahim Alhassane 90+2' |
Thống kê trận đấu Celta Vigo vs Real Oviedo


Diễn biến Celta Vigo vs Real Oviedo
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Celta Vigo: 68%, Real Oviedo: 32%.
Celta Vigo thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Dani Calvo từ Real Oviedo cắt bóng trong một pha tạt bóng hướng về khu vực 16m50.
Santiago Colombatto bị phạt vì đẩy Fer Lopez.
Thẻ vàng cho Rahim Alhassane.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Rahim Alhassane từ Real Oviedo đá ngã Fer Lopez.
Thiago Borbas giành chiến thắng trong một pha không chiến trước Joseph Aidoo.
Phạt góc cho Real Oviedo.
David Costas giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.
Nacho Vidal giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Celta Vigo đang có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Celta Vigo: 67%, Real Oviedo: 33%.
Celta Vigo đang kiểm soát bóng.
Rahim Alhassane thắng trong pha không chiến với Sergio Carreira.
Celta Vigo đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Quả phát bóng cho Celta Vigo.
Đội hình xuất phát Celta Vigo vs Real Oviedo
Celta Vigo (3-4-3): Ionut Radu (13), Alvaro Nunez (14), Joseph Aidoo (4), Marcos Alonso (20), Javi Rueda (17), Matías Vecino (15), Andres Antanon (36), Sergio Carreira (5), Fer Lopez (8), Pablo Duran (18), Williot Swedberg (19)
Real Oviedo (4-4-2): Aarón Escandell (13), Nacho Vidal (22), Eric Bailly (2), Dani Calvo (12), Javi López (25), Thiago Fernández (15), Kwasi Sibo (6), Nicolas Fonseca (23), Ilyas Chaira (7), Alberto Reina (5), Federico Vinas (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Matias Vecino Ilaix Moriba | 66’ | Thiago Fernandez Haissem Hassan |
| 46’ | Andres Antanon Iago Aspas | 74’ | Nicolas Fonseca David Costas |
| 60’ | Alvaro Nunez Óscar Mingueza | 74’ | Alberto Reina Santiago Colombatto |
| 60’ | Pablo Duran Borja Iglesias | 83’ | Ilyas Chaira Abdel Rahim Alhassane Bonkano |
| 60’ | Williot Swedberg Ferran Jutglà | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Iván Villar | Horațiu Moldovan | ||
Óscar Mingueza | Abdel Rahim Alhassane Bonkano | ||
Manu Fernandez | David Costas | ||
Carlos Domínguez | David Carmo | ||
Yoel Lago | Lucas Ahijado | ||
Ilaix Moriba | Santi Cazorla | ||
Franco Cervi | Santiago Colombatto | ||
Hugo Sotelo | Pablo Agudín | ||
Borja Iglesias | Haissem Hassan | ||
Ferran Jutglà | Ovie Ejaria | ||
Iago Aspas | Thiago Borbas | ||
Jones El-Abdellaoui | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Javi Rodríguez Kỷ luật | Leander Dendoncker Va chạm | ||
Mihailo Ristić Va chạm | Luka Ilic Chấn thương gân Achilles | ||
Carl Starfelt Đau lưng | Alex Fores Va chạm | ||
Hugo Álvarez Chấn thương mắt cá | |||
Miguel Roman Gonzalez Chân bị gãy | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Celta Vigo vs Real Oviedo
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Celta Vigo
Thành tích gần đây Real Oviedo
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 28 | 1 | 4 | 57 | 85 | T T T T T | |
| 2 | 33 | 23 | 5 | 5 | 37 | 74 | T B H T H | |
| 3 | 33 | 20 | 5 | 8 | 21 | 65 | T B T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | B B B B T | |
| 5 | 33 | 12 | 14 | 7 | 8 | 50 | B H H T H | |
| 6 | 33 | 13 | 5 | 15 | -6 | 44 | T T B T B | |
| 7 | 33 | 11 | 11 | 11 | 2 | 44 | B T B B B | |
| 8 | 33 | 11 | 10 | 12 | 0 | 43 | B T H B H | |
| 9 | 33 | 11 | 9 | 13 | -1 | 42 | T H H B T | |
| 10 | 33 | 12 | 5 | 16 | -12 | 41 | T B B T B | |
| 11 | 33 | 9 | 12 | 12 | -8 | 39 | B T B T H | |
| 12 | 33 | 10 | 9 | 14 | -11 | 39 | T B B H T | |
| 13 | 33 | 10 | 9 | 14 | -12 | 39 | B H B B H | |
| 14 | 33 | 9 | 11 | 13 | -6 | 38 | T B T T T | |
| 15 | 33 | 9 | 11 | 13 | -14 | 38 | B T H B B | |
| 16 | 33 | 9 | 9 | 15 | -11 | 36 | T H H B T | |
| 17 | 33 | 9 | 8 | 16 | -10 | 35 | B T T H B | |
| 18 | 33 | 9 | 7 | 17 | -15 | 34 | B B T B B | |
| 19 | 33 | 8 | 9 | 16 | -13 | 33 | T B T T H | |
| 20 | 33 | 6 | 10 | 17 | -25 | 28 | B T T H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
