Celta Vigo giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Sergio Carreira (Kiến tạo: Hugo Alvarez) 40 | |
Hugo Alvarez 44 | |
(Pen) Bryan Zaragoza 54 | |
Gerard Gumbau 58 | |
Hugo Sotelo 58 | |
Carlos Martin 59 | |
Randy Nteka (Thay: Gerard Gumbau) 61 | |
Alexandre Zurawski (Thay: Alfonso Espino) 61 | |
Williot Swedberg (Thay: Hugo Alvarez) 62 | |
Miguel Roman (Thay: Hugo Sotelo) 63 | |
Isi Palazon 65 | |
Iago Aspas 65 | |
Oscar Mingueza 66 | |
Nobel Mendy 66 | |
Jozhua Vertrouwd (Thay: Carlos Martin) 68 | |
Manu Fernandez (Thay: Javi Rodriguez) 71 | |
Javi Rueda (Thay: Oscar Mingueza) 71 | |
Oscar Trejo (Thay: Jorge de Frutos) 78 | |
Javi Rueda 79 | |
Fran Perez (Thay: Isi Palazon) 79 | |
Hugo Burcio (Thay: Carl Starfelt) 83 |
Thống kê trận đấu Celta Vigo vs Vallecano


Diễn biến Celta Vigo vs Vallecano
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Celta Vigo: 49%, Rayo Vallecano: 51%.
Rayo Vallecano đang kiểm soát bóng.
Rayo Vallecano thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Sergio Carreira giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Pablo Duran có một cú sút tốt nhắm vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được.
Bryan Zaragoza tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.
Celta Vigo đang có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Florian Lejeune thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Celta Vigo đang có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Pep Chavarria bị phạt vì đẩy Ilaix Moriba.
Celta Vigo đang kiểm soát bóng.
Ionut Andrei Radu từ Celta Vigo cắt bóng một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Rayo Vallecano đang kiểm soát bóng.
Alvaro Garcia thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Celta Vigo đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Celta Vigo đang kiểm soát bóng.
Alvaro Garcia từ Rayo Vallecano bị bắt việt vị.
Rayo Vallecano đang kiểm soát bóng.
Rayo Vallecano thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Celta Vigo vs Vallecano
Celta Vigo (3-4-3): Ionut Radu (13), Javi Rodríguez (32), Carl Starfelt (2), Marcos Alonso (20), Óscar Mingueza (3), Ilaix Moriba (6), Hugo Sotelo (22), Sergio Carreira (5), Hugo Álvarez (23), Pablo Duran (18), Bryan Zaragoza (15)
Vallecano (4-3-3): Augusto Batalla (13), Alfonso Espino (22), Florian Lejeune (24), Nobel Mendy (32), Pep Chavarría (3), Isi Palazón (7), Gerard Gumbau (15), Pedro Díaz (4), Carlos Martín (14), Jorge de Frutos (19), Alvaro Garcia (18)


| Thay người | |||
| 62’ | Hugo Alvarez Williot Swedberg | 61’ | Alfonso Espino Alemao |
| 63’ | Hugo Sotelo Miguel Roman Gonzalez | 61’ | Gerard Gumbau Randy Nteka |
| 71’ | Javi Rodriguez Manu Fernandez | 78’ | Jorge de Frutos Óscar Trejo |
| 71’ | Oscar Mingueza Javi Rueda | 79’ | Isi Palazon Fran Pérez |
| Cầu thủ dự bị | |||
Hugo Burcio | Adrian Molina | ||
Borja Iglesias | Marco de las Sias | ||
Iago Aspas | Jozhua Vertrouwd | ||
Jones El-Abdellaoui | Dani Cárdenas | ||
Joseph Aidoo | Óscar Trejo | ||
Manu Fernandez | Fran Pérez | ||
Javi Rueda | Samu Becerra Gomez | ||
Yoel Lago | Alemao | ||
Iván Villar | Randy Nteka | ||
Carlos Domínguez | |||
Miguel Roman Gonzalez | |||
Williot Swedberg | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Mihailo Ristić Chấn thương gân kheo | Andrei Rațiu Không xác định | ||
Luiz Felipe Va chạm | |||
Abdul Mumin Chấn thương đầu gối | |||
Iván Balliu Va chạm | |||
Oscar Valentin Thẻ đỏ trực tiếp | |||
Pathé Ciss Không xác định | |||
Unai López Va chạm | |||
Diego Méndez Va chạm | |||
Sergio Camello Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Celta Vigo vs Vallecano
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Celta Vigo
Thành tích gần đây Vallecano
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 16 | 1 | 3 | 32 | 49 | T T T T B | |
| 2 | 20 | 15 | 3 | 2 | 26 | 48 | B T T T T | |
| 3 | 19 | 13 | 2 | 4 | 18 | 41 | T B T T B | |
| 4 | 20 | 12 | 5 | 3 | 18 | 41 | B T T H T | |
| 5 | 20 | 10 | 4 | 6 | 1 | 34 | T T B H B | |
| 6 | 20 | 8 | 8 | 4 | 8 | 32 | H T B H T | |
| 7 | 20 | 8 | 8 | 4 | 8 | 32 | T H T T T | |
| 8 | 20 | 5 | 9 | 6 | 1 | 24 | B T B H H | |
| 9 | 20 | 6 | 6 | 8 | -2 | 24 | B H H T T | |
| 10 | 20 | 7 | 3 | 10 | -9 | 24 | T B B H B | |
| 11 | 20 | 6 | 6 | 8 | -14 | 24 | T B T T T | |
| 12 | 20 | 6 | 4 | 10 | -3 | 22 | B T H B T | |
| 13 | 20 | 5 | 7 | 8 | -9 | 22 | H B H T B | |
| 14 | 20 | 6 | 3 | 11 | -6 | 21 | T B B B H | |
| 15 | 20 | 5 | 6 | 9 | -6 | 21 | T H B B T | |
| 16 | 20 | 6 | 3 | 11 | -11 | 21 | B B H B B | |
| 17 | 20 | 4 | 8 | 8 | -12 | 20 | B H B H T | |
| 18 | 20 | 5 | 4 | 11 | -9 | 19 | B B H B B | |
| 19 | 19 | 3 | 5 | 11 | -11 | 14 | B H T H B | |
| 20 | 20 | 2 | 7 | 11 | -20 | 13 | B H H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
