Gavin Molloy rời sân và được thay thế bởi Jack Milne.
C. Durán (Kiến tạo: B. Nygren) 14 | |
B. Nygren 34 | |
C. Carter-Vickers 38 | |
L. Mayo 42 | |
T. Olusanya (Thay: A. Briedl) 45 | |
M. Ntelo (Thay: A. Mouloua) 45 | |
L. Smith (Thay: K. Nisbet) 45 | |
C. Ronan (Thay: A. Aremu) 45 | |
Yang Hyun-Jun (Kiến tạo: C. Durán) 45+1' | |
O. Sørensen (Thay: A. Oxlade-Chamberlain) 63 | |
M. Baur (Thay: B. Nygren) 63 | |
J. Forrest (Thay: Yang Hyun-Jun) 74 | |
S. Mheuka (Thay: C. Durán) 75 | |
S. Tounekti (Thay: Haissem Hassan) 76 | |
J. Milne (Thay: G. Molloy) 82 |
Thống kê trận đấu Celtic vs Aberdeen


Diễn biến Celtic vs Aberdeen
Haissem Hassan rời sân và được thay thế bởi Sebastian Tounekti.
Camilo Duran rời sân và được thay thế bởi Shumaira Mheuka.
Hyun-Jun Yang rời sân và được thay thế bởi James Forrest.
Benjamin Nygren rời sân và được thay thế bởi Mika Baur.
Alex Oxlade-Chamberlain rời sân và được thay thế bởi Oliver Soerensen.
Afeez Aremu rời sân và được thay thế bởi Connor Ronan.
Kevin Nisbet rời sân và được thay thế bởi Lewis Smith.
Ayoub Mouloua rời sân và được thay thế bởi Mitchy Ntelo.
Alexander Briedl rời sân và được thay thế bởi Toyosi Olusanya.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Camilo Duran đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Hyun-Jun Yang đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Lewis Mayo.
Thẻ vàng cho Cameron Carter-Vickers.
V À A A O O O - Benjamin Nygren đã ghi bàn!
Benjamin Nygren đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Camilo Duran đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Celtic vs Aberdeen
Celtic (4-1-4-1): Viljami Sinisalo (1), Colby Donovan (51), Cameron Carter-Vickers (20), Auston Trusty (6), Liam Scales (5), Callum McGregor (42), Haissem Hassan (23), Benjamin Nygren (8), Alex Oxlade-Chamberlain (21), Yang Hyun-jun (13), Camilo Duran (11)
Aberdeen (5-3-2): Marius Muller (27), Lewis Mayo (23), Mats Knoester (5), Gavin Molloy (21), Chris Cadden (28), Nesta Guinness-Walker (24), Stuart Armstrong (17), Aremu Afeez (32), Alexander Briedl (10), Kevin Nisbet (15), Ayoub Mouloua (9)


| Thay người | |||
| 63’ | A. Oxlade-Chamberlain Oliver Sorensen | 45’ | A. Mouloua Mitchy Yorham Ntelo Mbala |
| 63’ | B. Nygren Mika Baur | 45’ | A. Briedl Toyosi Olusanya |
| 74’ | Yang Hyun-Jun James Forrest | 45’ | K. Nisbet Lewis Smith |
| 75’ | C. Durán Shumaira Mheuka | 45’ | A. Aremu Connor Ronan |
| 76’ | Haissem Hassan Sebastian Tounekti | 82’ | G. Molloy Jack Milne |
| Cầu thủ dự bị | |||
Sam Johnstone | Mitchy Yorham Ntelo Mbala | ||
Luke McCowan | Toyosi Olusanya | ||
Sebastian Tounekti | Nick Suman | ||
Oliver Sorensen | Nicky Devlin | ||
Mika Baur | Tony Yogane | ||
Shumaira Mheuka | Lewis Smith | ||
Dane Murray | Jack Milne | ||
James Forrest | Connor Ronan | ||
Tony Ralston | Findlay Marshall | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Celtic
Thành tích gần đây Aberdeen
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 6 | 0 | 0 | 11 | 18 | T T T T T | |
| 2 | 6 | 4 | 1 | 1 | 3 | 13 | B T T T T | |
| 3 | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | B T T T T | |
| 4 | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 | T H T B B | |
| 5 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | T H H T B | |
| 6 | 6 | 2 | 1 | 3 | 1 | 7 | T T B H B | |
| 7 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | B B H T B | |
| 8 | 5 | 2 | 0 | 3 | -2 | 6 | B T T B B | |
| 9 | 6 | 1 | 2 | 3 | -5 | 5 | B B T B H | |
| 10 | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 4 | T B B B H | |
| 11 | 5 | 0 | 2 | 3 | -4 | 2 | B H B B H | |
| 12 | 5 | 0 | 1 | 4 | -10 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch