Thứ Tư, 28/01/2026
(og) Liam Scales
6
Evan Ferguson (Kiến tạo: Mehmet Zeki Celik)
36
Evan Ferguson (Kiến tạo: Matias Soule)
45+1'
Mario Hermoso
45+4'
Stephan El Shaarawy
45+4'
Matias Soule
45+4'
(Pen) Arne Engels
45+5'
Kelechi Iheanacho (Thay: Benjamin Nygren)
46
Paulo Bernardo (Thay: Daizen Maeda)
46
Colby Donovan (Thay: Kieran Tierney)
46
Anthony Ralston (Thay: Hyun-Jun Yang)
62
Paulo Dybala (Thay: Matias Soule)
69
Lorenzo Pellegrini (Thay: Stephan El Shaarawy)
69
Leon Bailey (Thay: Evan Ferguson)
69
Leon Bailey (Kiến tạo: Gianluca Mancini)
74
Michel-Ange Balikwisha (Thay: Reo Hatate)
77
Evan N'Dicka
78
Jan Ziolkowski (Thay: Mario Hermoso)
80
Angelino (Thay: Niccolo Pisilli)
85
Jan Ziolkowski
88

Thống kê trận đấu Celtic vs AS Roma

số liệu thống kê
Celtic
Celtic
AS Roma
AS Roma
57 Kiểm soát bóng 43
10 Phạm lỗi 9
26 Ném biên 20
3 Việt vị 8
1 Chuyền dài 1
4 Phạt góc 4
0 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 5
2 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 2
9 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Celtic vs AS Roma

Tất cả (32)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

88' Thẻ vàng cho Jan Ziolkowski.

Thẻ vàng cho Jan Ziolkowski.

85'

Niccolo Pisilli rời sân và được thay thế bởi Angelino.

80'

Mario Hermoso rời sân và được thay thế bởi Jan Ziolkowski.

78' Thẻ vàng cho Evan N'Dicka.

Thẻ vàng cho Evan N'Dicka.

77'

Reo Hatate rời sân và được thay thế bởi Michel-Ange Balikwisha.

74'

Gianluca Mancini đã kiến tạo cho bàn thắng.

74' V À A A O O O - Leon Bailey đã ghi bàn!

V À A A O O O - Leon Bailey đã ghi bàn!

69'

Evan Ferguson rời sân và được thay thế bởi Leon Bailey.

69'

Stephan El Shaarawy rời sân và được thay thế bởi Lorenzo Pellegrini.

69'

Matias Soule rời sân và được thay thế bởi Paulo Dybala.

64'

Arne Engels đã kiến tạo cho bàn thắng.

64' V À A A O O O - Kelechi Iheanacho đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kelechi Iheanacho đã ghi bàn!

62'

Hyun-Jun Yang rời sân và được thay thế bởi Anthony Ralston.

46'

Kieran Tierney rời sân và được thay thế bởi Colby Donovan.

46'

Daizen Maeda rời sân và được thay thế bởi Paulo Bernardo.

46'

Benjamin Nygren rời sân và được thay thế bởi Kelechi Iheanacho.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+5' ANH ẤY BỎ LỠ - Arne Engels thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Arne Engels thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

45+4' Thẻ vàng cho Matias Soule.

Thẻ vàng cho Matias Soule.

Đội hình xuất phát Celtic vs AS Roma

Celtic (3-4-3): Kasper Schmeichel (1), Auston Trusty (6), Liam Scales (5), Kieran Tierney (63), Yang Hyun-jun (13), Callum McGregor (42), Arne Engels (27), Sebastian Tounekti (23), Benjamin Nygren (8), Daizen Maeda (38), Reo Hatate (41)

AS Roma (3-4-2-1): Mile Svilar (99), Gianluca Mancini (23), Mario Hermoso (22), Evan Ndicka (5), Zeki Çelik (19), Niccolò Pisilli (61), Neil El Aynaoui (8), Devyne Rensch (2), Matías Soulé (18), Stephan El Shaarawy (92), Evan Ferguson (11)

Celtic
Celtic
3-4-3
1
Kasper Schmeichel
6
Auston Trusty
5
Liam Scales
63
Kieran Tierney
13
Yang Hyun-jun
42
Callum McGregor
27
Arne Engels
23
Sebastian Tounekti
8
Benjamin Nygren
38
Daizen Maeda
41
Reo Hatate
11
Evan Ferguson
92
Stephan El Shaarawy
18
Matías Soulé
2
Devyne Rensch
8
Neil El Aynaoui
61
Niccolò Pisilli
19
Zeki Çelik
5
Evan Ndicka
22
Mario Hermoso
23
Gianluca Mancini
99
Mile Svilar
AS Roma
AS Roma
3-4-2-1
Thay người
46’
Kieran Tierney
Colby Donovan
69’
Stephan El Shaarawy
Lorenzo Pellegrini
46’
Daizen Maeda
Paulo Bernardo
69’
Matias Soule
Paulo Dybala
46’
Benjamin Nygren
Kelechi Iheanacho
69’
Evan Ferguson
Leon Bailey
62’
Hyun-Jun Yang
Tony Ralston
80’
Mario Hermoso
Jan Ziolkowski
77’
Reo Hatate
Michel-Ange Balikwisha
85’
Niccolo Pisilli
Angeliño
Cầu thủ dự bị
Viljami Sinisalo
Giorgio De Marzi
Ross Doohan
Pierluigi Gollini
Dane Murray
Angeliño
Colby Donovan
Kostas Tsimikas
Tony Ralston
Jan Ziolkowski
Luke McCowan
Wesley Franca
Paulo Bernardo
Daniele Ghilardi
Michel-Ange Balikwisha
Bryan Cristante
Kelechi Iheanacho
Lorenzo Pellegrini
Johnny Kenny
Manu Koné
Paulo Dybala
Leon Bailey
Tình hình lực lượng

Cameron Carter-Vickers

Chấn thương gân Achilles

Artem Dovbyk

Chấn thương đùi

Marcelo Saracchi

Chấn thương gân kheo

Alistair Johnston

Chấn thương gân kheo

Callum Osmand

Chấn thương gân kheo

Jota

Chấn thương đầu gối

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
12/12 - 2025
H1: 0-3

Thành tích gần đây Celtic

VĐQG Scotland
25/01 - 2026
H1: 0-1
Europa League
23/01 - 2026
H1: 0-2
Cúp quốc gia Scotland
19/01 - 2026
VĐQG Scotland
15/01 - 2026
H1: 0-1
10/01 - 2026
03/01 - 2026
H1: 1-0
31/12 - 2025
27/12 - 2025
21/12 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây AS Roma

Serie A
26/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026
Serie A
19/01 - 2026
H1: 0-1
Coppa Italia
14/01 - 2026
H1: 0-1
Serie A
11/01 - 2026
07/01 - 2026
H1: 0-1
04/01 - 2026
30/12 - 2025
H1: 3-0
21/12 - 2025
16/12 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon76011118
2Aston VillaAston Villa7601718
3FreiburgFreiburg7520717
4FC MidtjyllandFC Midtjylland7511816
5SC BragaSC Braga7511616
6AS RomaAS Roma7502715
7FerencvarosFerencvaros7430515
8Real BetisReal Betis7421514
9FC PortoFC Porto7421414
10GenkGenk7412313
11Crvena ZvezdaCrvena Zvezda7412113
12PAOK FCPAOK FC7331512
13StuttgartStuttgart7403512
14Celta VigoCelta Vigo7403412
15BolognaBologna7331412
16Nottingham ForestNottingham Forest7322411
17Viktoria PlzenViktoria Plzen7250411
18FenerbahçeFenerbahçe7322311
19PanathinaikosPanathinaikos7322211
20Dinamo ZagrebDinamo Zagreb7313-210
21LilleLille730429
22BrannBrann7232-19
23Young BoysYoung Boys7304-59
24CelticCeltic7223-48
25LudogoretsLudogorets7214-47
26FeyenoordFeyenoord7205-36
27BaselBasel7205-36
28FC SalzburgFC Salzburg7205-46
29FCSBFCSB7205-76
30Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles7205-86
31RangersRangers7115-74
32Sturm GrazSturm Graz7115-74
33NiceNice7106-73
34FC UtrechtFC Utrecht7016-81
35Malmo FFMalmo FF7016-101
36Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv7016-171
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow