Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
C. Durán (Kiến tạo: K. Høgh) 18 | |
Z. Sapsford (Kiến tạo: L. Cameron) 28 | |
N. Farrugia 31 | |
C. Donovan 33 | |
K. Høgh 39 | |
Jota (Thay: K. Høgh) 45 | |
Haissem Hassan (Thay: C. Osmand) 45 | |
D. Bennie (Thay: N. Farrugia) 53 | |
L. Rose (Thay: Z. Sapsford) 62 | |
L. Scales (Kiến tạo: Jota) 65 | |
M. Forbes 71 | |
Panutche Camará (Thay: Zidane Iqbal) 73 | |
I. Metsoko (Thay: J. Randall) 73 | |
A. Yoro (Thay: L. Cameron) 73 | |
A. Oxlade-Chamberlain (Thay: B. Nygren) 81 | |
L. Emenalo (Thay: K. Tierney) 81 | |
J. Walton 83 | |
S. Mheuka (Thay: C. Durán) 84 |
Thống kê trận đấu Celtic vs Dundee United


Diễn biến Celtic vs Dundee United
Camilo Duran rời sân và được thay thế bởi Shumaira Mheuka.
Thẻ vàng cho Jack Walton.
Kieran Tierney rời sân và được thay thế bởi Landon Emenalo.
Benjamin Nygren rời sân và được thay thế bởi Alex Oxlade-Chamberlain.
Lyall Cameron rời sân và được thay thế bởi Abdoulaye Yoro.
Jesse Randall rời sân và được thay thế bởi Idjessi Metsoko.
Zidane Iqbal rời sân và được thay thế bởi Panutche Camara.
Thẻ vàng cho Michael Forbes.
Jota đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Liam Scales đã ghi bàn!
Zachary Sapsford rời sân và được thay thế bởi Lachlan Rose.
Neil Farrugia rời sân và được thay thế bởi Daniel Bennie.
Callum Osmand rời sân và được thay thế bởi Haissem Hassan.
Kasper Waarts Hoegh rời sân và được thay thế bởi Jota.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Kasper Waarts Hoegh.
Thẻ vàng cho Colby Donovan.
V À A A O O O - Neil Farrugia đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Celtic vs Dundee United
Celtic (4-2-3-1): Sam Johnstone (26), Colby Donovan (51), Dane Murray (47), Liam Scales (5), Kieran Tierney (63), Callum McGregor (42), Mika Baur (22), Camilo Duran (11), Benjamin Nygren (8), Callum Osmand (19), Kasper Høgh (9)
Dundee United (4-2-3-1): Jack James Walton (1), Joshua Rawlins (23), Bert Esselink (3), Michael Forbes (18), Kevin Ciubotaru (19), Dylan Tait (10), Zidane Iqbal (14), Jesse Randall (21), Lyall Cameron (16), Neil Farrugia (20), Zachary Sapsford (9)


| Thay người | |||
| 45’ | C. Osmand Haissem Hassan | 53’ | N. Farrugia Daniel Bennie |
| 45’ | K. Høgh Jota | 62’ | Z. Sapsford Lachlan Rose |
| 81’ | K. Tierney Landon Emenalo | 73’ | J. Randall Idjessi Metsoko |
| 81’ | B. Nygren Alex Oxlade-Chamberlain | 73’ | Zidane Iqbal Panutche Camará |
| 84’ | C. Durán Shumaira Mheuka | 73’ | L. Cameron Abdoulaye Yoro |
| Cầu thủ dự bị | |||
Cameron Carter-Vickers | Ross Graham | ||
Landon Emenalo | Daniel Bennie | ||
James Forrest | Iurie Iovu | ||
Haissem Hassan | Idjessi Metsoko | ||
Shumaira Mheuka | Dario Naamo | ||
Jota | Panutche Camará | ||
Alex Oxlade-Chamberlain | Lachlan Rose | ||
Viljami Sinisalo | Jordan Amissah | ||
Oliver Sorensen | Abdoulaye Yoro | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Celtic
Thành tích gần đây Dundee United
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 9 | 1 | 2 | 17 | 28 | T T T H B | |
| 2 | 11 | 7 | 3 | 1 | 10 | 24 | T T H T H | |
| 3 | 11 | 6 | 2 | 3 | 7 | 20 | H T B T H | |
| 4 | 12 | 5 | 3 | 4 | 3 | 18 | B T T T T | |
| 5 | 11 | 5 | 2 | 4 | 4 | 17 | T T H B T | |
| 6 | 11 | 4 | 4 | 3 | 0 | 16 | T T H T H | |
| 7 | 12 | 3 | 5 | 4 | -4 | 14 | T H B H H | |
| 8 | 12 | 4 | 2 | 6 | -8 | 14 | B B T H B | |
| 9 | 12 | 3 | 3 | 6 | -6 | 12 | B B B H T | |
| 10 | 11 | 3 | 2 | 6 | -2 | 11 | H B T B B | |
| 11 | 12 | 2 | 3 | 7 | -15 | 9 | B T B B H | |
| 12 | 11 | 2 | 2 | 7 | -6 | 8 | H B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch