Thứ Sáu, 31/07/2026
Daizen Maeda (Kiến tạo: Kieran Tierney)
26
Alistair Johnston
53
Aidan Nesbitt (Thay: Alfie Agyeman)
54
Connor Allan (Thay: Henry Cartwright)
54
Dane Murray (Kiến tạo: Arne Engels)
61
Liam Scales (Thay: Kieran Tierney)
63
Shin Yamada (Thay: Johnny Kenny)
63
Hyun-Jun Yang (Thay: Daizen Maeda)
63
Liam Henderson
64
Brian Graham (Thay: Ross MacIver)
66
Scott Arfield (Thay: Calvin Miller)
66
Keelan Adams (Kiến tạo: Connor Allan)
67
Connor Allan
74
Paulo Bernardo (Thay: Arne Engels)
77
Benjamin Nygren (Thay: James Forrest)
77
Brian Graham
78
Gary Oliver (Thay: Dylan Tait)
78

Thống kê trận đấu Celtic vs Falkirk

số liệu thống kê
Celtic
Celtic
Falkirk
Falkirk
76 Kiểm soát bóng 24
8 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 1
16 Phạt góc 2
1 Việt vị 2
8 Phạm lỗi 8
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 4
20 Ném biên 12
0 Chuyền dài 0
5 Cú sút bị chặn 0
5 Phát bóng 14

Diễn biến Celtic vs Falkirk

Tất cả (24)
78'

Dylan Tait rời sân và được thay thế bởi Gary Oliver.

78' Thẻ vàng cho Brian Graham.

Thẻ vàng cho Brian Graham.

77'

James Forrest rời sân và được thay thế bởi Benjamin Nygren.

77'

Arne Engels rời sân và được thay thế bởi Paulo Bernardo.

74' Thẻ vàng cho Connor Allan.

Thẻ vàng cho Connor Allan.

67'

Connor Allan đã kiến tạo cho bàn thắng.

67' V À A A O O O - Keelan Adams ghi bàn!

V À A A O O O - Keelan Adams ghi bàn!

66'

Calvin Miller rời sân và được thay thế bởi Scott Arfield.

66'

Ross MacIver rời sân và được thay thế bởi Brian Graham.

64' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

64' PHẢN LƯỚI NHÀ - Liam Henderson đưa bóng vào lưới nhà!

PHẢN LƯỚI NHÀ - Liam Henderson đưa bóng vào lưới nhà!

63'

Daizen Maeda rời sân và được thay thế bởi Hyun-Jun Yang.

63'

Johnny Kenny rời sân và được thay thế bởi Shin Yamada.

63'

Kieran Tierney rời sân và được thay thế bởi Liam Scales.

61'

Arne Engels đã kiến tạo cho bàn thắng.

61' V À A A O O O - Dane Murray đã ghi bàn!

V À A A O O O - Dane Murray đã ghi bàn!

54'

Henry Cartwright rời sân và được thay thế bởi Connor Allan.

54'

Alfie Agyeman rời sân và được thay thế bởi Aidan Nesbitt.

53' V À A A O O O - Alistair Johnston đã ghi bàn!

V À A A O O O - Alistair Johnston đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Đội hình xuất phát Celtic vs Falkirk

Celtic (4-5-1): Viljami Sinisalo (12), Alistair Johnston (2), Dane Murray (47), Auston Trusty (6), Kieran Tierney (63), James Forrest (49), Arne Engels (27), Callum McGregor (42), Luke McCowan (14), Daizen Maeda (38), Johnny Kenny (24)

Falkirk (4-5-1): Scott Bain (19), Keelan Adams (2), Lewis Neilson (15), Liam Henderson (5), Leon Mccann (3), Calvin Miller (29), Henry Cartwright (17), Brad Spencer (8), Dylan Tait (21), Alfie Agyeman (11), Ross MacIver (9)

Celtic
Celtic
4-5-1
12
Viljami Sinisalo
2
Alistair Johnston
47
Dane Murray
6
Auston Trusty
63
Kieran Tierney
49
James Forrest
27
Arne Engels
42
Callum McGregor
14
Luke McCowan
38
Daizen Maeda
24
Johnny Kenny
9
Ross MacIver
11
Alfie Agyeman
21
Dylan Tait
8
Brad Spencer
17
Henry Cartwright
29
Calvin Miller
3
Leon Mccann
5
Liam Henderson
15
Lewis Neilson
2
Keelan Adams
19
Scott Bain
Falkirk
Falkirk
4-5-1
Thay người
63’
Kieran Tierney
Liam Scales
54’
Alfie Agyeman
Aidan Nesbitt
63’
Daizen Maeda
Yang Hyun-jun
54’
Henry Cartwright
Connor Allan
63’
Johnny Kenny
Shin Yamada
66’
Ross MacIver
Brian Graham
77’
James Forrest
Benjamin Nygren
66’
Calvin Miller
Scott Arfield
77’
Arne Engels
Paulo Bernardo
78’
Dylan Tait
Gary Oliver
Cầu thủ dự bị
Kasper Schmeichel
Nicky Hogarth
Liam Scales
Gary Oliver
Benjamin Nygren
Brian Graham
Adam Idah
Aidan Nesbitt
Yang Hyun-jun
Connor Allan
Paulo Bernardo
Sean Mackie
Reo Hatate
Scott Arfield
Tony Ralston
Rhys Walker
Shin Yamada
Caelan McCrone

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Scotland League Cup
22/09 - 2024
H1: 1-2
16/08 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Scotland
30/10 - 2025
H1: 2-0
15/01 - 2026
H1: 0-1
01/02 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây Celtic

Giao hữu
25/07 - 2026
18/07 - 2026
14/07 - 2026
08/07 - 2026
Cúp quốc gia Scotland
23/05 - 2026
H1: 2-0
VĐQG Scotland
16/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
Cúp quốc gia Scotland
19/04 - 2026
H1: 2-0 | HP: 4-0
VĐQG Scotland
11/04 - 2026

Thành tích gần đây Falkirk

Scotland League Cup
25/07 - 2026
22/07 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
Giao hữu
18/07 - 2026
H1: 1-0
Scotland League Cup
15/07 - 2026
11/07 - 2026
Giao hữu
08/07 - 2026
VĐQG Scotland
16/05 - 2026
14/05 - 2026
09/05 - 2026
Cúp quốc gia Scotland
18/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2

Bảng xếp hạng Scotland League Cup

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AberdeenAberdeen4400912T T T T
2Queen's ParkQueen's Park430159T T B T
3Kelty HeartsKelty Hearts4112-45H B T B
4Queen of the SouthQueen of the South4112-24H T B B
5Brora RangersBrora Rangers4004-80B B B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Dundee UnitedDundee United430179T B T T
2MontroseMontrose430139T T T B
3ArbroathArbroath4202-36T B B T
4Stirling AlbionStirling Albion4103-23B T B B
5SpartansSpartans4103-53
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1St. MirrenSt. Mirren430189T T T B
2Dunfermline AthleticDunfermline Athletic430169B T T T
3East KilbrideEast Kilbride420236T B T B
4DumbartonDumbarton4103-73B B B T
5Cove RangersCove Rangers4103-103T B B B
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Ross CountyRoss County4310811T T H T
2Dundee FCDundee FC43101110T T H T
3ClydeClyde4202-26T B T B
4AirdrieoniansAirdrieonians4103-33B B T B
5Annan AthleticAnnan Athletic4004-140B B B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1StenhousemuirStenhousemuir4220310T T H H
2Partick ThistlePartick Thistle4220109T T H H
3LivingstonLivingston4220108T H T H
4Forfar AthleticForfar Athletic4103-123B B B T
5Brechin CityBrechin City4004-110B B B B
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Inverness CTInverness CT4310411H T T T
2East FifeEast Fife422049H T T H
3St. JohnstoneSt. Johnstone421147T T B H
4Linlithgow RoseLinlithgow Rose4103-53T B B B
5Greenock MortonGreenock Morton4004-70B B B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Ayr UnitedAyr United4400712T T T T
2FalkirkFalkirk421177T B H T
3Edinburgh CityEdinburgh City4202-36B T B T
4Alloa AthleticAlloa Athletic4022-54B H H B
5StranraerStranraer4013-61B H B B
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1KilmarnockKilmarnock422029H T T H
2Hamilton AcademicalHamilton Academical421158T H B T
3Raith RoversRaith Rovers422038T H H T
4PeterheadPeterhead411205B T B H
5Elgin CityElgin City4004-100B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow