Thứ Năm, 29/01/2026
Paulo Bernardo (Thay: Tomoki Iwata)
19
Alistair Johnston
22
Ramiz Zerrouki
31
Ramiz Zerrouki
33
(Pen) Luis Palma
33
Quinten Timber
44
Greg Taylor
45+1'
Mats Wieffer (Thay: Calvin Stengs)
54
Thomas van den Belt (Thay: Quinten Timber)
54
Yankuba Minteh (Thay: Igor Paixao)
54
Yankuba Minteh
61
Ayase Ueda (Thay: Luka Ivanusec)
67
Hyun-Gyu Oh (Thay: Kyogo Furuhashi)
68
James Forrest (Thay: Michael Johnston)
68
Gustaf Lagerbielke (Thay: Stephen Welsh)
75
Mitchel Frame (Thay: Luis Palma)
75
Javairo Dilrosun (Thay: Thomas Beelen)
79
Yankuba Minteh (Kiến tạo: Santiago Gimenez)
82
Gustaf Lagerbielke (Kiến tạo: Matthew O'Riley)
90+1'

Thống kê trận đấu Celtic vs Feyenoord

số liệu thống kê
Celtic
Celtic
Feyenoord
Feyenoord
49 Kiểm soát bóng 51
4 Phạm lỗi 14
15 Ném biên 22
2 Việt vị 2
9 Chuyền dài 14
6 Phạt góc 8
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 7
2 Sút không trúng đích 4
4 Cú sút bị chặn 8
0 Phản công 0
6 Thủ môn cản phá 5
7 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Celtic vs Feyenoord

Tất cả (254)
90+8'

Số người tham dự hôm nay là 56391.

90+8'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+8'

Kiểm soát bóng: Celtic: 49%, Feyenoord: 51%.

90+8'

Gustaf Lagerbielke giành chiến thắng trong cuộc thách đấu trên không trước Ayase Ueda

90+8'

Feyenoord thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.

90+7'

Quả phát bóng lên cho Celtic.

90+7'

Alistair Johnston cản phá thành công cú sút

90+7'

Ayase Ueda của Feyenoord đánh đầu về phía khung thành nhưng nỗ lực của anh bị cản phá.

90+7'

Thomas van den Belt tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội

90+7'

Javairo Dilrosun của Feyenoord thực hiện cú sút phạt góc từ cánh phải.

90+5'

Kiểm soát bóng: Celtic: 49%, Feyenoord: 51%.

90+5'

Trọng tài ra hiệu thực hiện quả đá phạt trực tiếp khi Hyun-Gyu Oh của Celtic cản phá David Hancko

90+5'

Alistair Johnston cản phá thành công cú sút

90+5'

Cú sút của Yankuba Minteh bị cản phá.

90+5'

Javairo Dilrosun sút từ ngoài vòng cấm nhưng Joe Hart đã khống chế được

90+4'

Feyenoord thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+3'

Gustaf Lagerbielke giành chiến thắng trong cuộc thách đấu trên không trước Ayase Ueda

90+2'

Gustaf Lagerbielke đã ghi bàn từ một vị trí dễ dàng.

90+1' G O O O O A A A L - Gustaf Lagerbielke của Celtic đánh đầu đưa bóng vào lưới từ cự ly gần.

G O O O O A A A L - Gustaf Lagerbielke của Celtic đánh đầu đưa bóng vào lưới từ cự ly gần.

90+1'

Matthew O'Riley đã hỗ trợ ghi bàn.

90+1' G O O O A A A L - Gustaf Lagerbielke của Celtic đánh đầu đưa bóng về lưới!

G O O O A A A L - Gustaf Lagerbielke của Celtic đánh đầu đưa bóng về lưới!

Đội hình xuất phát Celtic vs Feyenoord

Celtic (4-3-3): Joe Hart (1), Alistair Johnston (2), Stephen Welsh (57), Liam Scales (5), Greg Taylor (3), Matt O'Riley (33), Tomoki Iwata (24), Callum McGregor (42), Mikey Johnston (90), Kyogo Furuhashi (8), Luis Palma (7)

Feyenoord (4-3-3): Justin Bijlow (1), Lutsharel Geertruida (4), Thomas Beelen (3), David Hancko (33), Quilindschy Hartman (5), Ramiz Zerrouki (6), Calvin Stengs (10), Quinten Timber (8), Igor Paixao (14), Santiago Gimenez (29), Luka Ivanusec (17)

Celtic
Celtic
4-3-3
1
Joe Hart
2
Alistair Johnston
57
Stephen Welsh
5
Liam Scales
3
Greg Taylor
33
Matt O'Riley
24
Tomoki Iwata
42
Callum McGregor
90
Mikey Johnston
8
Kyogo Furuhashi
7
Luis Palma
17
Luka Ivanusec
29
Santiago Gimenez
14
Igor Paixao
8
Quinten Timber
10
Calvin Stengs
6
Ramiz Zerrouki
5
Quilindschy Hartman
33
David Hancko
3
Thomas Beelen
4
Lutsharel Geertruida
1
Justin Bijlow
Feyenoord
Feyenoord
4-3-3
Thay người
19’
Tomoki Iwata
Paulo Bernardo
54’
Quinten Timber
Thomas Van Den Belt
68’
Michael Johnston
James Forrest
54’
Calvin Stengs
Mats Wieffer
68’
Kyogo Furuhashi
Oh Hyeon-gyu
54’
Igor Paixao
Yankuba Minteh
75’
Stephen Welsh
Gustaf Lagerbielke
67’
Luka Ivanusec
Ayase Ueda
75’
Luis Palma
Mitchel Frame
79’
Thomas Beelen
Javairo Dilrosun
Cầu thủ dự bị
Nathaniel Phillips
Timon Wellenreuther
Scott Bain
Kostas Lamprou
Joe Morrison
Marcos Lopez
Gustaf Lagerbielke
Gernot Trauner
Tony Ralston
Javairo Dilrosun
Mitchel Frame
Thomas Van Den Belt
Paulo Bernardo
Mats Wieffer
James Forrest
Antoni Milambo
David Turnbull
Ondrej Lingr
Odin Thiago Holm
Ayase Ueda
Oh Hyeon-gyu
Yankuba Minteh
Leo Sauer

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
20/09 - 2023
14/12 - 2023
Europa League
28/11 - 2025

Thành tích gần đây Celtic

VĐQG Scotland
25/01 - 2026
H1: 0-1
Europa League
23/01 - 2026
H1: 0-2
Cúp quốc gia Scotland
19/01 - 2026
VĐQG Scotland
15/01 - 2026
H1: 0-1
10/01 - 2026
03/01 - 2026
H1: 1-0
31/12 - 2025
27/12 - 2025
21/12 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Feyenoord

VĐQG Hà Lan
25/01 - 2026
Europa League
23/01 - 2026
VĐQG Hà Lan
18/01 - 2026
11/01 - 2026
21/12 - 2025
Cúp quốc gia Hà Lan
18/12 - 2025
VĐQG Hà Lan
14/12 - 2025
H1: 1-0
Europa League
12/12 - 2025
H1: 1-2
VĐQG Hà Lan
07/12 - 2025
30/11 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal88001924
2MunichMunich87011421
3LiverpoolLiverpool86021218
4TottenhamTottenham85211017
5BarcelonaBarcelona8512816
6ChelseaChelsea8512716
7SportingSporting8512616
8Man CityMan City8512616
9Real MadridReal Madrid8503915
10InterInter8503815
11Paris Saint-GermainParis Saint-Germain84221014
12NewcastleNewcastle84221014
13JuventusJuventus8341413
14AtleticoAtletico8413213
15AtalantaAtalanta8413013
16LeverkusenLeverkusen8332-112
17DortmundDortmund8323211
18OlympiacosOlympiacos8323-411
19Club BruggeClub Brugge8314-210
20GalatasarayGalatasaray8314-210
21AS MonacoAS Monaco8242-610
22QarabagQarabag8314-810
23Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8233-19
24BenficaBenfica8305-29
25MarseilleMarseille8305-39
26Pafos FCPafos FC8233-39
27Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8305-99
28PSVPSV822408
29Athletic ClubAthletic Club8224-58
30NapoliNapoli8224-68
31FC CopenhagenFC Copenhagen8224-98
32AjaxAjax8206-136
33E.FrankfurtE.Frankfurt8116-114
34Slavia PragueSlavia Prague8035-143
35VillarrealVillarreal8017-131
36Kairat AlmatyKairat Almaty8017-151
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow