Thứ Hai, 03/08/2026

Trực tiếp kết quả Celtic vs Motherwell hôm nay 22-04-2023

Giải VĐQG Scotland - Th 7, 22/4

Kết thúc
1 : 1

Motherwell

Motherwell

Hiệp một: 1-0
T7, 21:00 22/04/2023
Vòng 33 - VĐQG Scotland
Celtic Park
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Callum McGregor (Kiến tạo: Tomoki Iwata)
24
Shane Blaney (Thay: Dan Casey)
51
Kevin van Veen (Kiến tạo: Callum Slattery)
55
Kyogo Furuhashi
64
Hyun-Gyu Oh (Thay: Sead Haksabanovic)
65
Aaron Mooy (Thay: Tomoki Iwata)
65
Harry Paton
74
Rocco Vata (Thay: Matthew O'Riley)
79
Lennon Miller (Thay: Harry Paton)
79
Stephen O'Donnell (Thay: James Furlong)
80
Callum Slattery
81
David Turnbull (Thay: Greg Taylor)
87
Jack Aitchison (Thay: Callum Slattery)
90
Kevin van Veen
90+4'

Thống kê trận đấu Celtic vs Motherwell

số liệu thống kê
Celtic
Celtic
Motherwell
Motherwell
78 Kiểm soát bóng 22
5 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 2
13 Phạt góc 3
0 Việt vị 1
7 Phạm lỗi 7
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 4
26 Ném biên 24
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Đội hình xuất phát Celtic vs Motherwell

Celtic (4-2-3-1): Joe Hart (1), Alistair Johnston (2), Cameron Carter-Vickers (20), Carl Starfelt (4), Greg Taylor (3), Callum McGregor (42), Tomoki Iwata (24), Sead Haksabanovic (9), Matt O'Riley (33), Daizen Maeda (38), Kyogo Furuhashi (8)

Motherwell (3-4-1-2): Liam Kelly (1), Paul McGinn (16), Calum Butcher (66), Dan Casey (52), Max Johnston (22), James Furlong (24), Sean Goss (27), Callum Slattery (8), Harry Paton (53), Blair Spittal (7), Kevin Van Veen (9)

Celtic
Celtic
4-2-3-1
1
Joe Hart
2
Alistair Johnston
20
Cameron Carter-Vickers
4
Carl Starfelt
3
Greg Taylor
42
Callum McGregor
24
Tomoki Iwata
9
Sead Haksabanovic
33
Matt O'Riley
38
Daizen Maeda
8
Kyogo Furuhashi
9
Kevin Van Veen
7
Blair Spittal
53
Harry Paton
8
Callum Slattery
27
Sean Goss
24
James Furlong
22
Max Johnston
52
Dan Casey
66
Calum Butcher
16
Paul McGinn
1
Liam Kelly
Motherwell
Motherwell
3-4-1-2
Thay người
65’
Sead Haksabanovic
Hyun-Gyu Oh
51’
Dan Casey
Shane Blaney
65’
Tomoki Iwata
Aaron Mooy
79’
Harry Paton
Lennon Miller
79’
Matthew O'Riley
Rocco Vata
80’
James Furlong
Stephen O'Donnell
87’
Greg Taylor
David Turnbull
90’
Callum Slattery
Jack Aitchison
Cầu thủ dự bị
David Turnbull
Aston Oxborough
Yuki Kobayashi
Stephen O'Donnell
Hyun-Gyu Oh
Ricki Lamie
Aaron Mooy
Mikael Mandron
Alexander Ezequiel Bernabei
Shane Blaney
Ben Summers
Stuart McKinstry
Tony Ralston
Jack Aitchison
Rocco Vata
Bevis Mugabi
Scott Bain
Lennon Miller

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Scotland
06/12 - 2014
17/10 - 2015
19/12 - 2015
09/04 - 2016
16/10 - 2021
12/12 - 2021
06/02 - 2022
01/10 - 2022
10/11 - 2022
22/04 - 2023
30/09 - 2023
25/11 - 2023
25/02 - 2024
27/10 - 2024
26/12 - 2024
02/02 - 2025
05/10 - 2025
31/12 - 2025
14/03 - 2026
14/05 - 2026

Thành tích gần đây Celtic

Giao hữu
25/07 - 2026
18/07 - 2026
14/07 - 2026
08/07 - 2026
Cúp quốc gia Scotland
23/05 - 2026
H1: 2-0
VĐQG Scotland
16/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
Cúp quốc gia Scotland
19/04 - 2026
H1: 2-0 | HP: 4-0
VĐQG Scotland
11/04 - 2026

Thành tích gần đây Motherwell

VĐQG Scotland
02/08 - 2026
Europa Conference League
31/07 - 2026
24/07 - 2026
Giao hữu
18/07 - 2026
H1: 1-2
05/07 - 2026
H1: 1-0
05/07 - 2026
H1: 1-0
VĐQG Scotland
16/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
11/04 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Scotland

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1St. MirrenSt. Mirren110023T
2St. JohnstoneSt. Johnstone110013T
3AberdeenAberdeen110013T
4MotherwellMotherwell110013T
5Dundee UnitedDundee United101001H
6RangersRangers101001H
7CelticCeltic000000
8Dundee FCDundee FC000000
9KilmarnockKilmarnock1001-10B
10HeartsHearts1001-10B
11HibernianHibernian1001-10B
12FalkirkFalkirk1001-20B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow