Thứ Năm, 29/01/2026
Johnny Kenny (Thay: Kelechi Iheanacho)
4
Tomi Horvat (Kiến tạo: Filip Rozga)
15
Colby Donovan (Thay: Alistair Johnston)
26
Jeyland Mitchell (Thay: Tim Oermann)
46
Jon Gorenc-Stankovic
56
Cameron Carter-Vickers
58
Seedy Jatta (Thay: Maurice Malone)
59
Jacob Hodl (Thay: Filip Rozga)
59
Liam Scales (Kiến tạo: Colby Donovan)
61
Benjamin Nygren (Kiến tạo: Arne Engels)
64
Tochi Chukwuani
70
Michel-Ange Balikwisha (Thay: Sebastian Tounekti)
78
Leon Grgic (Thay: Otar Kiteishvili)
78
Axel Kayombo (Thay: Tomi Horvat)
82

Thống kê trận đấu Celtic vs Sturm Graz

số liệu thống kê
Celtic
Celtic
Sturm Graz
Sturm Graz
66 Kiểm soát bóng 34
16 Phạm lỗi 16
24 Ném biên 22
1 Việt vị 7
10 Chuyền dài 2
9 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 1
8 Sút không trúng đích 7
5 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 4
7 Phát bóng 14
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Celtic vs Sturm Graz

Tất cả (24)
90+6'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

82'

Tomi Horvat rời sân và được thay thế bởi Axel Kayombo.

78'

Otar Kiteishvili rời sân và được thay thế bởi Leon Grgic.

78'

Sebastian Tounekti rời sân và được thay thế bởi Michel-Ange Balikwisha.

70' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Tochi Chukwuani nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Tochi Chukwuani nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

64'

Arne Engels đã kiến tạo cho bàn thắng.

64' V À A A O O O - Benjamin Nygren đã ghi bàn!

V À A A O O O - Benjamin Nygren đã ghi bàn!

62'

Colby Donovan đã kiến tạo cho bàn thắng này.

62' V À A A O O O - Liam Scales đã ghi bàn!

V À A A O O O - Liam Scales đã ghi bàn!

61'

Colby Donovan đã kiến tạo cho bàn thắng.

61' V À A A O O O - Liam Scales đã ghi bàn!

V À A A O O O - Liam Scales đã ghi bàn!

59'

Filip Rozga rời sân và được thay thế bởi Jacob Hodl.

59'

Maurice Malone rời sân và được thay thế bởi Seedy Jatta.

58' Thẻ vàng cho Cameron Carter-Vickers.

Thẻ vàng cho Cameron Carter-Vickers.

56' Thẻ vàng cho Jon Gorenc-Stankovic.

Thẻ vàng cho Jon Gorenc-Stankovic.

46'

Tim Oermann rời sân và được thay thế bởi Jeyland Mitchell.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp đấu.

26'

Alistair Johnston rời sân và được thay thế bởi Colby Donovan.

15'

Filip Rozga đã kiến tạo cho bàn thắng.

15' V À A A O O O - Tomi Horvat đã ghi bàn!

V À A A O O O - Tomi Horvat đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Celtic vs Sturm Graz

Celtic (4-3-3): Kasper Schmeichel (1), Alistair Johnston (2), Cameron Carter-Vickers (20), Liam Scales (5), Kieran Tierney (63), Reo Hatate (41), Callum McGregor (42), Benjamin Nygren (8), Arne Engels (27), Kelechi Iheanacho (17), Sebastian Tounekti (23)

Sturm Graz (4-3-1-2): Matteo Bignetti (40), Tim Oermann (5), Emanuel Aiwu (47), Dimitri Lavalée (24), Emir Karic (17), Tochi Chukwuani (21), Jon Gorenc Stanković (4), Tomi Horvat (19), Otar Kiteishvili (10), Filip Rozga (8), Maurice Malone (77)

Celtic
Celtic
4-3-3
1
Kasper Schmeichel
2
Alistair Johnston
20
Cameron Carter-Vickers
5
Liam Scales
63
Kieran Tierney
41
Reo Hatate
42
Callum McGregor
8
Benjamin Nygren
27
Arne Engels
17
Kelechi Iheanacho
23
Sebastian Tounekti
77
Maurice Malone
8
Filip Rozga
10
Otar Kiteishvili
19
Tomi Horvat
4
Jon Gorenc Stanković
21
Tochi Chukwuani
17
Emir Karic
24
Dimitri Lavalée
47
Emanuel Aiwu
5
Tim Oermann
40
Matteo Bignetti
Sturm Graz
Sturm Graz
4-3-1-2
Thay người
4’
Kelechi Iheanacho
Johnny Kenny
46’
Tim Oermann
Jeyland Mitchell
26’
Alistair Johnston
Colby Donovan
59’
Maurice Malone
Seedy Jatta
78’
Sebastian Tounekti
Michel-Ange Balikwisha
59’
Filip Rozga
Jacob Peter Hodl
78’
Otar Kiteishvili
Leon Grgic
82’
Tomi Horvat
Axel Kayombo
Cầu thủ dự bị
Tony Ralston
Christoph Wiener-Pucher
Michel-Ange Balikwisha
Jeyland Mitchell
Viljami Sinisalo
Niklas Geyrhofer
Auston Trusty
Julius Beck
Marcelo Saracchi
Stefan Hierländer
Dane Murray
Seedy Jatta
Colby Donovan
Leon Grgic
Luke McCowan
Arjan Malić
Paulo Bernardo
Daniil Khudyakov
James Forrest
Axel Kayombo
Yang Hyun-jun
Jacob Peter Hodl
Johnny Kenny
Tình hình lực lượng

Jota

Chấn thương đầu gối

Alexandar Borkovic

Chấn thương đầu gối

Daizen Maeda

Chấn thương gân kheo

Belmin Beganovic

Chấn thương mắt cá

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
24/10 - 2025

Thành tích gần đây Celtic

VĐQG Scotland
25/01 - 2026
H1: 0-1
Europa League
23/01 - 2026
H1: 0-2
Cúp quốc gia Scotland
19/01 - 2026
VĐQG Scotland
15/01 - 2026
H1: 0-1
10/01 - 2026
03/01 - 2026
H1: 1-0
31/12 - 2025
27/12 - 2025
21/12 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Sturm Graz

Europa League
23/01 - 2026
Giao hữu
08/01 - 2026
VĐQG Áo
14/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025
VĐQG Áo
07/12 - 2025
04/12 - 2025
30/11 - 2025
Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Áo
23/11 - 2025
H1: 1-2
09/11 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon76011118
2Aston VillaAston Villa7601718
3FreiburgFreiburg7520717
4FC MidtjyllandFC Midtjylland7511816
5SC BragaSC Braga7511616
6AS RomaAS Roma7502715
7FerencvarosFerencvaros7430515
8Real BetisReal Betis7421514
9FC PortoFC Porto7421414
10GenkGenk7412313
11Crvena ZvezdaCrvena Zvezda7412113
12PAOK FCPAOK FC7331512
13StuttgartStuttgart7403512
14Celta VigoCelta Vigo7403412
15BolognaBologna7331412
16Nottingham ForestNottingham Forest7322411
17Viktoria PlzenViktoria Plzen7250411
18FenerbahçeFenerbahçe7322311
19PanathinaikosPanathinaikos7322211
20Dinamo ZagrebDinamo Zagreb7313-210
21LilleLille730429
22BrannBrann7232-19
23Young BoysYoung Boys7304-59
24CelticCeltic7223-48
25LudogoretsLudogorets7214-47
26FeyenoordFeyenoord7205-36
27BaselBasel7205-36
28FC SalzburgFC Salzburg7205-46
29FCSBFCSB7205-76
30Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles7205-86
31RangersRangers7115-74
32Sturm GrazSturm Graz7115-74
33NiceNice7106-73
34FC UtrechtFC Utrecht7016-81
35Malmo FFMalmo FF7016-101
36Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv7016-171
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow