Roman Vega rời sân và được thay thế bởi Emiliano Viveros.
Matias Perello (Thay: Luis Miguel Angulo) 46 | |
Nazareno Funez (Thay: Favio Cabral) 46 | |
Nicolas Quagliata (Thay: Leonardo Heredia) 46 | |
Dylan Glaby (Thay: Lucas Abascia) 60 | |
Tomas Molina (Kiến tạo: Alan Lescano) 69 | |
Diego Barrera (Thay: Jose Florentin) 70 | |
Ruben Bentancourt (Thay: Tomas Molina) 73 | |
Lucas Gomez (Thay: Jose Herrera) 73 | |
Matias Perello (Kiến tạo: Lautaro Rivero) 80 | |
Santiago Rodriguez (Thay: Nicolas Oroz) 84 | |
Emiliano Viveros (Thay: Roman Vega) 84 |
Thống kê trận đấu Central Cordoba de Santiago vs Argentinos Juniors


Diễn biến Central Cordoba de Santiago vs Argentinos Juniors
Nicolas Oroz rời sân và được thay thế bởi Santiago Rodriguez.
Lautaro Rivero đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Matias Perello ghi bàn!
Jose Herrera rời sân và được thay thế bởi Lucas Gomez.
Tomas Molina rời sân và được thay thế bởi Ruben Bentancourt.
Jose Florentin rời sân và được thay thế bởi Diego Barrera.
Alan Lescano đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tomas Molina ghi bàn!
Lucas Abascia rời sân và được thay thế bởi Dylan Glaby.
Leonardo Heredia rời sân và được thay thế bởi Nicolas Quagliata.
Favio Cabral rời sân và được thay thế bởi Nazareno Funez.
Luis Miguel Angulo rời sân và được thay thế bởi Matias Perello.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Sự chú ý đang được dành cho Yuri Casermeiro của Central Cordoba và trận đấu tạm thời bị đình chỉ.
Trận đấu tạm thời bị gián đoạn tại Santiago del Estero để kiểm tra tình trạng của Francisco Alvarez, người đang nhăn nhó vì đau đớn.
Argentinos Juniors được hưởng quả phát bóng lên.
Central Cordoba dâng lên tấn công tại Estadio Alfredo Terrera nhưng cú đánh đầu của Yuri Casermeiro không trúng đích.
Central Cordoba được Andres Merlos trao cho một quả phạt góc.
Central Cordoba được hưởng quả phạt góc.
Đội hình xuất phát Central Cordoba de Santiago vs Argentinos Juniors
Central Cordoba de Santiago (3-4-3): Alan Aguerre (1), Lucas Abascia (2), Yuri Casermeiro (17), Lautaro Rivero (19), Fernando Martinez (20), Ivan Gomez (8), Jose Florentin (25), Leonardo Marchi (3), Leonardo Heredia (12), Favio Cabral (29), Luis Miguel Angulo (7)
Argentinos Juniors (4-3-3): Diego Rodriguez (50), Leandro Lozano (22), Francisco Alvarez (16), Erik Godoy (4), Sebastian Prieto (20), Alan Lescano (10), Roman Vega (6), Nicolas Oroz (21), Alan Rodriguez (8), Tomas Molina (27), Jose Maria Herrera (11)


| Thay người | |||
| 46’ | Favio Cabral Nazareno Manuel Funez | 73’ | Tomas Molina Ruben Bentancourt |
| 46’ | Luis Miguel Angulo Matias Mijail Perello | 73’ | Jose Herrera Lucas Gomez |
| 46’ | Leonardo Heredia Nicolas Quagliata | 84’ | Nicolas Oroz Santiago Alejandro Rodriguez |
| 60’ | Lucas Abascia Dylan Emanuel Glaby | 84’ | Roman Vega Emiliano Viveros |
| 70’ | Jose Florentin Diego Barrera | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Juan Zozaya | Diego Porcel | ||
Facundo Mansilla | Ruben Bentancourt | ||
Ivan Pillud | Victor Sosa | ||
Santiago Moyano | Santiago Alejandro Rodriguez | ||
Gonzalo Trindade | Emiliano Viveros | ||
Sebastian Cristoforo | Lucas Gomez | ||
Dylan Emanuel Glaby | Ariel Gamarra | ||
Nazareno Manuel Funez | Juan Jose Cardozo | ||
Gaston Veron | Mateo Antoni Pavon | ||
Matias Mijail Perello | Kevin Coronel | ||
Diego Barrera | Tobias Ramirez | ||
Nicolas Quagliata | Gonzalo Siri Payer | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Central Cordoba de Santiago
Thành tích gần đây Argentinos Juniors
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 3 | 2 | 10 | 30 | T T T T H | |
| 2 | 14 | 8 | 3 | 3 | 10 | 27 | T T B T T | |
| 3 | 14 | 8 | 2 | 4 | 9 | 26 | T T T T B | |
| 4 | 14 | 7 | 5 | 2 | 6 | 26 | T B B T H | |
| 5 | 14 | 7 | 5 | 2 | 5 | 26 | T T T B T | |
| 6 | 14 | 6 | 6 | 2 | 8 | 24 | H T T H T | |
| 7 | 14 | 7 | 3 | 4 | 4 | 24 | T H T B T | |
| 8 | 14 | 7 | 3 | 4 | 3 | 24 | T B T B T | |
| 9 | 14 | 6 | 5 | 3 | 1 | 23 | H B B T H | |
| 10 | 14 | 6 | 4 | 4 | 3 | 22 | T B H T B | |
| 11 | 14 | 5 | 6 | 3 | 5 | 21 | B B T H T | |
| 12 | 14 | 5 | 6 | 3 | 5 | 21 | H H T T H | |
| 13 | 14 | 5 | 5 | 4 | 1 | 20 | T H B T H | |
| 14 | 14 | 6 | 2 | 6 | -3 | 20 | B B B T T | |
| 15 | 14 | 5 | 4 | 5 | 4 | 19 | H B T B B | |
| 16 | 14 | 4 | 7 | 3 | 4 | 19 | H B B H H | |
| 17 | 14 | 4 | 7 | 3 | 2 | 19 | T T B B B | |
| 18 | 14 | 5 | 4 | 5 | 2 | 19 | T T B B H | |
| 19 | 14 | 4 | 7 | 3 | 0 | 19 | B H T H H | |
| 20 | 14 | 5 | 2 | 7 | -2 | 17 | T B T T B | |
| 21 | 14 | 3 | 7 | 4 | -2 | 16 | B B H H B | |
| 22 | 14 | 5 | 1 | 8 | -4 | 16 | B T T B B | |
| 23 | 14 | 4 | 4 | 6 | -5 | 16 | B B T H T | |
| 24 | 14 | 4 | 3 | 7 | -9 | 15 | T B B B T | |
| 25 | 14 | 4 | 2 | 8 | -3 | 14 | B T B B H | |
| 26 | 14 | 3 | 4 | 7 | -12 | 13 | B T T H T | |
| 27 | 14 | 2 | 4 | 8 | -6 | 10 | B T B H B | |
| 28 | 14 | 0 | 7 | 7 | -9 | 7 | H B H B B | |
| 29 | 14 | 0 | 7 | 7 | -11 | 7 | B B H B H | |
| 30 | 14 | 1 | 2 | 11 | -16 | 5 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch