Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Franco Garcia (Kiến tạo: Saul Salcedo) 10 | |
Jeronimo Gomez Mattar (Thay: Bruno Cabrera) 14 | |
Alejandro Maciel 23 | |
Javier Vallejos (Thay: Alan Aguerre) 26 | |
Facundo Mansilla Zahir 38 | |
Oscar Salomon (Kiến tạo: Jeronimo Russo) 40 | |
Juan Pablo Pignani 43 | |
Yuri Casermeiro (Thay: Santiago Moyano) 46 | |
Agustin Quiroga (Thay: Facundo Mansilla Zahir) 46 | |
Alan Daian Laprida (Thay: Ezequiel Naya) 46 | |
Diego Barrera (Kiến tạo: Michael Santos) 64 | |
David Sotelo (Thay: Facundo Samuel Guch) 66 | |
Walter Nunez (Thay: Franco Garcia) 66 | |
Luciano Herrera (Thay: Walter Mazzantti) 85 | |
Francisco Scarpeccio (Thay: Matias Coccaro) 85 | |
Lucas Varaldo (Thay: Michael Santos) 87 | |
Agustin Quiroga 90+2' | |
Francisco Scarpeccio (Kiến tạo: Luciano Herrera) 90+5' |
Thống kê trận đấu Central Cordoba de Santiago vs Newell's Old Boys


Diễn biến Central Cordoba de Santiago vs Newell's Old Boys
V À A A O O O - Francisco Scarpeccio đã ghi bàn!
Luciano Herrera đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Agustin Quiroga.
Michael Santos rời sân và được thay thế bởi Lucas Varaldo.
Matias Coccaro rời sân và được thay thế bởi Francisco Scarpeccio.
Walter Mazzantti rời sân và được thay thế bởi Luciano Herrera.
Franco Garcia rời sân và được thay thế bởi Walter Nunez.
Facundo Samuel Guch rời sân và được thay thế bởi David Sotelo.
Michael Santos đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Diego Barrera đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Ezequiel Naya rời sân và được thay thế bởi Alan Daian Laprida.
Facundo Mansilla Zahir rời sân và được thay thế bởi Agustin Quiroga.
Santiago Moyano rời sân và được thay thế bởi Yuri Casermeiro.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Juan Pablo Pignani nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Jeronimo Russo đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Oscar Salomon đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Central Cordoba de Santiago vs Newell's Old Boys
Central Cordoba de Santiago (5-3-2): Alan Aguerre (1), Fernando Martinez (20), Santiago Moyano (33), Juan Pablo Pignani (42), Alejandro Maciel (2), Facundo Mansilla (6), Matias Vera (22), Juan Jose Cardozo (55), Diego Barrera (7), Ezequiel Naya (19), Michael Santos (27)
Newell's Old Boys (4-2-3-1): Josue Reinatti (30), Saul Salcedo (15), Bruno Leonel Cabrera (25), Oscar Salomon (22), Jeronimo Russo (28), Rodrigo Herrera (26), Luca Regiardo (5), Walter Mazzantti (18), Facundo Guch (20), Franco Emanuel García (17), Matias Coccaro (13)


| Thay người | |||
| 26’ | Alan Aguerre Javier Vallejos | 14’ | Bruno Cabrera Jeronimo Gomez Mattar |
| 46’ | Santiago Moyano Yuri Casermeiro | 66’ | Facundo Samuel Guch David Sotelo |
| 46’ | Facundo Mansilla Zahir Agustin Quiroga | 66’ | Franco Garcia Walter Nunez |
| 46’ | Ezequiel Naya Alan Daian Laprida | 85’ | Walter Mazzantti Luciano Herrera |
| 87’ | Michael Santos Lucas Varaldo | 85’ | Matias Coccaro Francisco Scarpeccio |
| Cầu thủ dự bị | |||
Javier Vallejos | Williams Barlasina | ||
Leonardo Marchi | Martin Luciano | ||
Jose Gomez | Gabriel Risso | ||
Yuri Casermeiro | David Sotelo | ||
Agustin Quiroga | Jeronimo Gomez Mattar | ||
Thiago Cravero | Marcelo Cesar Esponda | ||
Marcos Iacobellis | Michael Hoyos | ||
Lucas Gonzalez | Luciano Herrera | ||
Federico Rodriguez | Walter Nunez | ||
Lucas Varaldo | Francisco Scarpeccio | ||
Joaquin Flores | Juan Ramirez | ||
Alan Daian Laprida | Lucas Banos | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Central Cordoba de Santiago
Thành tích gần đây Newell's Old Boys
Bảng xếp hạng VĐQG Argentina
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 8 | 2 | 2 | 8 | 26 | H B T T T | |
| 2 | 12 | 7 | 2 | 3 | 8 | 23 | H T T T T | |
| 3 | 12 | 6 | 4 | 2 | 5 | 22 | T H T B B | |
| 4 | 12 | 6 | 3 | 3 | 8 | 21 | B B T T B | |
| 5 | 12 | 6 | 3 | 3 | 4 | 21 | T H T B T | |
| 6 | 12 | 5 | 5 | 2 | 7 | 20 | T H H T T | |
| 7 | 11 | 5 | 5 | 1 | 5 | 20 | H H T T T | |
| 8 | 11 | 4 | 7 | 0 | 7 | 19 | H H H T T | |
| 9 | 12 | 5 | 4 | 3 | 6 | 19 | T H H B T | |
| 10 | 12 | 5 | 4 | 3 | 3 | 19 | T T T B H | |
| 11 | 12 | 5 | 4 | 3 | 0 | 19 | B T H B B | |
| 12 | 12 | 5 | 3 | 4 | 4 | 18 | T H T T B | |
| 13 | 12 | 5 | 3 | 4 | 1 | 18 | H T H T B | |
| 14 | 12 | 4 | 5 | 3 | 4 | 17 | H H H B B | |
| 15 | 12 | 4 | 5 | 3 | 3 | 17 | T H B B T | |
| 16 | 12 | 4 | 5 | 3 | 3 | 17 | T B H H T | |
| 17 | 12 | 4 | 5 | 3 | 0 | 17 | H H B H T | |
| 18 | 12 | 4 | 4 | 4 | 0 | 16 | H T T H B | |
| 19 | 12 | 5 | 1 | 6 | -2 | 16 | T H B T T | |
| 20 | 12 | 3 | 6 | 3 | -1 | 15 | H H B B H | |
| 21 | 12 | 4 | 2 | 6 | -5 | 14 | H T B B B | |
| 22 | 11 | 4 | 1 | 6 | -1 | 13 | B T B B T | |
| 23 | 12 | 3 | 3 | 6 | -6 | 12 | H H B B T | |
| 24 | 12 | 3 | 3 | 6 | -9 | 12 | B H T B B | |
| 25 | 11 | 3 | 2 | 6 | -4 | 11 | H B B T B | |
| 26 | 12 | 2 | 3 | 7 | -5 | 9 | B H B T B | |
| 27 | 12 | 2 | 3 | 7 | -13 | 9 | B H B T T | |
| 28 | 12 | 0 | 7 | 5 | -6 | 7 | H H B H B | |
| 29 | 12 | 0 | 6 | 6 | -10 | 6 | H H B B H | |
| 30 | 12 | 1 | 2 | 9 | -14 | 5 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch