Thứ Hai, 16/03/2026
(Pen) Thorgan Hazard
8
Hannes van der Bruggen
20
Edan Diop (Thay: Makaya Ibrahima Diaby)
46
Emmanuel Kakou (Thay: Edgaras Utkus)
46
Edan Diop (Thay: Ibrahima Diaby)
46
Nathan De Cat
60
Adriano Bertaccini (Thay: Luis Vazquez)
61
Ilay Camara (Thay: Ali Maamar)
61
Enric Llansana
66
Gary Magnee (Thay: Ibrahim Diakite)
73
Nils De Wilde (Thay: Alan Minda)
73
Nathan Saliba (Thay: Enric Llansana)
74
Ludwig Augustinsson (Thay: Nilson Angulo)
74
Adriano Bertaccini (Kiến tạo: Ilay Camara)
79
Erick Nunes (Thay: Lawrence Agyekum)
83
Tristan Degreef (Thay: Moussa N'Diaye)
87
Flavio Nazinho
90+6'

Thống kê trận đấu Cercle Brugge vs Anderlecht

số liệu thống kê
Cercle Brugge
Cercle Brugge
Anderlecht
Anderlecht
53 Kiểm soát bóng 47
2 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 3
5 Phạt góc 3
2 Việt vị 2
7 Phạm lỗi 21
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
26 Ném biên 30
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
7 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Cercle Brugge vs Anderlecht

Tất cả (30)
90+7'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6' Thẻ vàng cho Flavio Nazinho.

Thẻ vàng cho Flavio Nazinho.

87'

Moussa N'Diaye rời sân và được thay thế bởi Tristan Degreef.

83'

Lawrence Agyekum rời sân và được thay thế bởi Erick Nunes.

79'

Ilay Camara đã kiến tạo cho bàn thắng.

79' V À A A O O O - Adriano Bertaccini đã ghi bàn!

V À A A O O O - Adriano Bertaccini đã ghi bàn!

74'

Nilson Angulo rời sân và được thay thế bởi Ludwig Augustinsson.

74'

Enric Llansana rời sân và được thay thế bởi Nathan Saliba.

73'

Alan Minda rời sân và được thay thế bởi Nils De Wilde.

73'

Ibrahim Diakite rời sân và được thay thế bởi Gary Magnee.

66' Thẻ vàng cho Enric Llansana.

Thẻ vàng cho Enric Llansana.

61'

Ali Maamar rời sân và được thay thế bởi Ilay Camara.

61'

Luis Vazquez rời sân và được thay thế bởi Adriano Bertaccini.

60' Thẻ vàng cho Nathan De Cat.

Thẻ vàng cho Nathan De Cat.

46'

Edgaras Utkus rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Kakou.

46'

Ibrahima Diaby rời sân và được thay thế bởi Edan Diop.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

20' Thẻ vàng cho Hannes van der Bruggen.

Thẻ vàng cho Hannes van der Bruggen.

8' V À A A O O O - Thorgan Hazard của Anderlecht thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Thorgan Hazard của Anderlecht thực hiện thành công quả phạt đền!

5'

Liệu Cercle Brugge có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ pha ném biên này ở phần sân của Anderlecht không?

Đội hình xuất phát Cercle Brugge vs Anderlecht

Cercle Brugge (4-4-2): Maxime Delanghe (21), Ibrahim Diakite (2), Christiaan Ravych (66), Edgaras Utkus (3), Flávio Nazinho (20), Lawrence Agyekum (6), Makaya Ibrahima Diaby (19), Hannes van der Bruggen (28), Pieter Gerkens (18), Steve Ngoura (9), Alan Minda (11)

Anderlecht (4-2-3-1): Colin Coosemans (26), Ali Maamar (79), Lucas Hey (3), Marco Kana (55), Moussa N’Diaye (5), Nathan De Cat (74), Enric Llansana (24), Yari Verschaeren (10), Thorgan Hazard (11), Nilson Angulo (19), Luis Vasquez (20)

Cercle Brugge
Cercle Brugge
4-4-2
21
Maxime Delanghe
2
Ibrahim Diakite
66
Christiaan Ravych
3
Edgaras Utkus
20
Flávio Nazinho
6
Lawrence Agyekum
19
Makaya Ibrahima Diaby
28
Hannes van der Bruggen
18
Pieter Gerkens
9
Steve Ngoura
11
Alan Minda
20
Luis Vasquez
19
Nilson Angulo
11
Thorgan Hazard
10
Yari Verschaeren
24
Enric Llansana
74
Nathan De Cat
5
Moussa N’Diaye
55
Marco Kana
3
Lucas Hey
79
Ali Maamar
26
Colin Coosemans
Anderlecht
Anderlecht
4-2-3-1
Thay người
46’
Ibrahima Diaby
Edan Diop
61’
Ali Maamar
Ilay Camara
46’
Edgaras Utkus
Emmanuel Kakou
61’
Luis Vazquez
Adriano Bertaccini
73’
Alan Minda
Nils De Wilde
74’
Enric Llansana
Nathan-Dylan Saliba
73’
Ibrahim Diakite
Gary Magnée
74’
Nilson Angulo
Ludwig Augustinsson
83’
Lawrence Agyekum
Erick Nunes
87’
Moussa N'Diaye
Tristan Degreef
Cầu thủ dự bị
Elhadji Kone
Mario Stroeykens
Alama Bayo
Nathan-Dylan Saliba
Edan Diop
Kasper Dolberg
Nils De Wilde
Ilay Camara
Gary Magnée
Ludwig Augustinsson
Erick Nunes
Jan-Carlo Šimić
Emmanuel Kakou
Mads Kikkenborg
Dalangunypole Gomis
Tristan Degreef
Warleson
Adriano Bertaccini

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bỉ
27/01 - 2022
30/07 - 2022
13/03 - 2023
05/11 - 2023
28/12 - 2023
10/11 - 2024
17/03 - 2025
03/08 - 2025

Thành tích gần đây Cercle Brugge

VĐQG Bỉ
16/03 - 2026
09/03 - 2026
02/03 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026
25/01 - 2026
18/01 - 2026
26/12 - 2025

Thành tích gần đây Anderlecht

VĐQG Bỉ
16/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026
23/02 - 2026
16/02 - 2026
Cúp quốc gia Bỉ
13/02 - 2026
VĐQG Bỉ
08/02 - 2026
H1: 0-0
Cúp quốc gia Bỉ
VĐQG Bỉ
01/02 - 2026
26/01 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Union St.GilloiseUnion St.Gilloise2918923163H T H T T
2Club BruggeClub Brugge2919372060T T T H T
3St.TruidenSt.Truiden2918381457T T B T B
4KV MechelenKV Mechelen291298545B T T B T
5AnderlechtAnderlecht291289544H T T H B
6GentGent2912611442T B B T T
7GenkGenk2911810-141T B T B T
8Standard LiegeStandard Liege2911612-839H T H T H
9WesterloWesterlo2910811-438T T H T B
10Royal AntwerpRoyal Antwerp299812035B B T H H
11Sporting CharleroiSporting Charleroi299713-334B B B H B
12Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven298714-1231T B B B T
13Raal La LouviereRaal La Louviere2961211-730H B H H T
14Zulte WaregemZulte Waregem297814-1029B B B B B
15Cercle BruggeCercle Brugge2961013-928B T H B B
16FCV Dender EHFCV Dender EH2931016-2519B B H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow