Thứ Tư, 18/03/2026
Collins Sor (Kiến tạo: Jarne Steuckers)
1
Abdoul Ouattara
13
Jarne Steuckers (Kiến tạo: Collins Sor)
17
Christiaan Ravych (Kiến tạo: Flavio Nazinho)
20
Felipe Augusto (Thay: Malamine Efekele)
46
Toluwalase Arokodare (Kiến tạo: Collins Sor)
55
Nils De Wilde (Thay: Erick Nunes)
66
Abu Francis (Thay: Hannes van der Bruggen)
66
Hyun-Gyu Oh (Thay: Toluwalase Arokodare)
71
Christopher Bonsu Baah (Thay: Konstantinos Karetsas)
72
Kazeem Olaigbe (Thay: Abdoul Ouattara)
76
Bruninho (Thay: Gary Magnee)
81
Noah Adedeji-Sternberg (Thay: Jarne Steuckers)
87
Ibrahima Sory Bangoura (Thay: Collins Sor)
88
Noah Adedeji-Sternberg (Thay: Jarne Steuckers)
90
Joris Kayembe Ditu
90+4'

Thống kê trận đấu Cercle Brugge vs Genk

số liệu thống kê
Cercle Brugge
Cercle Brugge
Genk
Genk
34 Kiểm soát bóng 66
2 Sút trúng đích 12
8 Sút không trúng đích 12
6 Phạt góc 6
1 Việt vị 2
10 Phạm lỗi 9
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
9 Thủ môn cản phá 0
18 Ném biên 28
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Cercle Brugge vs Genk

Tất cả (23)
90+6'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Joris Kayembe Ditu.

Thẻ vàng cho Joris Kayembe Ditu.

90+2'

Jarne Steuckers rời sân và được thay thế bởi Noah Adedeji-Sternberg.

88'

Collins Sor rời sân và được thay thế bởi Ibrahima Sory Bangoura.

81'

Gary Magnee rời sân và được thay thế bởi Bruninho.

76'

Abdoul Ouattara rời sân và được thay thế bởi Kazeem Olaigbe.

72'

Konstantinos Karetsas rời sân và được thay thế bởi Christopher Bonsu Baah.

71'

Toluwalase Arokodare rời sân và được thay thế bởi Hyun-Gyu Oh.

66'

Erick Nunes rời sân và được thay thế bởi Nils De Wilde.

66'

Hannes van der Bruggen rời sân và được thay thế bởi Abu Francis.

55'

Collins Sor đã kiến tạo cho bàn thắng.

55' V À A A O O O - Toluwalase Arokodare đã ghi bàn!

V À A A O O O - Toluwalase Arokodare đã ghi bàn!

46'

Malamine Efekele rời sân và được thay thế bởi Felipe Augusto.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Trận đấu kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

20'

Flavio Nazinho đã kiến tạo cho bàn thắng.

20' V À A A O O O - Christiaan Ravych ghi bàn!

V À A A O O O - Christiaan Ravych ghi bàn!

17'

Collins Sor đã kiến tạo cho bàn thắng.

17' V À A A O O O - Jarne Steuckers ghi bàn!

V À A A O O O - Jarne Steuckers ghi bàn!

13' V À A A O O O - Abdoul Ouattara ghi bàn!

V À A A O O O - Abdoul Ouattara ghi bàn!

1'

Jarne Steuckers đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Cercle Brugge vs Genk

Cercle Brugge (4-2-3-1): Warleson (1), Gary Magnee (15), Christiaan Ravych (66), Senna Miangue (18), Flavio Nazinho (20), Hannes Van Der Bruggen (28), Erick Nunes (8), Thibo Somers (34), Abdoul Kader Ouattara (99), Malamine Efekele (7), Kevin Denkey (9)

Genk (4-3-3): Hendrik Van Crombrugge (1), Zakaria El Ouahdi (77), Matte Smets (6), Mujaid Sadick (3), Joris Kayembe (18), Bryan Heynen (8), Konstantinos Karetsas (20), Nikolas Sattlberger (24), Jarne Steuckers (23), Tolu Arokodare (99), Yira Sor (14)

Cercle Brugge
Cercle Brugge
4-2-3-1
1
Warleson
15
Gary Magnee
66
Christiaan Ravych
18
Senna Miangue
20
Flavio Nazinho
28
Hannes Van Der Bruggen
8
Erick Nunes
34
Thibo Somers
99
Abdoul Kader Ouattara
7
Malamine Efekele
9
Kevin Denkey
14
Yira Sor
99
Tolu Arokodare
23
Jarne Steuckers
24
Nikolas Sattlberger
20
Konstantinos Karetsas
8
Bryan Heynen
18
Joris Kayembe
3
Mujaid Sadick
6
Matte Smets
77
Zakaria El Ouahdi
1
Hendrik Van Crombrugge
Genk
Genk
4-3-3
Thay người
46’
Malamine Efekele
Felipe Augusto
71’
Toluwalase Arokodare
Oh Hyeon-gyu
66’
Hannes van der Bruggen
Abu Francis
72’
Konstantinos Karetsas
Christopher Bonsu Baah
66’
Erick Nunes
Nils De Wilde
88’
Collins Sor
Ibrahima Sory Bangoura
76’
Abdoul Ouattara
Kazeem Olaigbe
90’
Jarne Steuckers
Noah Adedeji-Sternberg
81’
Gary Magnee
Bruninho
Cầu thủ dự bị
Maxime Delanghe
Carlos Cuesta
Ibrahim Diakite
Josue Ndenge Kongolo
Emmanuel Kakou
Noah Adedeji-Sternberg
Abu Francis
Ken Nkuba
Nils De Wilde
Ibrahima Sory Bangoura
Felipe Augusto
Patrik Hrošovský
Paris Brunner
Oh Hyeon-gyu
Kazeem Olaigbe
Christopher Bonsu Baah
Bruninho
Mike Penders
Lucca Kiaba Brughmans

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bỉ
08/11 - 2021
20/08 - 2022
18/03 - 2023
13/08 - 2023
20/01 - 2024
14/09 - 2024
09/02 - 2025
19/10 - 2025
25/01 - 2026

Thành tích gần đây Cercle Brugge

VĐQG Bỉ
16/03 - 2026
09/03 - 2026
02/03 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026
25/01 - 2026
18/01 - 2026
26/12 - 2025

Thành tích gần đây Genk

VĐQG Bỉ
15/03 - 2026
H1: 1-0
Europa League
13/03 - 2026
H1: 1-0
VĐQG Bỉ
08/03 - 2026
01/03 - 2026
H1: 1-0
Europa League
27/02 - 2026
H1: 0-1 | HP: 2-0
VĐQG Bỉ
22/02 - 2026
Europa League
20/02 - 2026
VĐQG Bỉ
14/02 - 2026
08/02 - 2026
H1: 0-0
01/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Union St.GilloiseUnion St.Gilloise2918923163H T H T T
2Club BruggeClub Brugge2919372060T T T H T
3St.TruidenSt.Truiden2918381457T T B T B
4KV MechelenKV Mechelen291298545B T T B T
5AnderlechtAnderlecht291289544H T T H B
6GentGent2912611442T B B T T
7GenkGenk2911810-141T B T B T
8Standard LiegeStandard Liege2911612-839H T H T H
9WesterloWesterlo2910811-438T T H T B
10Royal AntwerpRoyal Antwerp299812035B B T H H
11Sporting CharleroiSporting Charleroi299713-334B B B H B
12Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven298714-1231T B B B T
13Raal La LouviereRaal La Louviere2961211-730H B H H T
14Zulte WaregemZulte Waregem297814-1029B B B B B
15Cercle BruggeCercle Brugge2961013-928B T H B B
16FCV Dender EHFCV Dender EH2931016-2519B B H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow