Thứ Tư, 04/11/2026
Gary Magnee (Thay: Omotayo Adaramola)
13
Christopher Scott (Thay: Thibo Somers)
21
C. Mejia
30
Snayder Porozo
37
Marvin Compper
45+2'
Babatunde Akinsola (Kiến tạo: Steve Ngoura)
48
Babatunde Akinsola (Kiến tạo: Steve Ngoura)
61
Michael Frey (Thay: Snayder Porozo)
63
Youssef Hamdaoui (Thay: Ibrahim Salah)
63
Alvaro Cortes
67
Viggo Martens (Thay: Erick Nunes)
71
Lukas Mondele (Thay: Abdoulie Manneh)
71
Lucas Michal (Thay: Babatunde Akinsola)
71
Modibo Fofana (Thay: Carlos Mejia)
74
Yuto Tsunashima (Thay: Daam Foulon)
74
Yuto Tsunashima
79
Modibo Fofana (Kiến tạo: Bahmed Deuff)
81
Emmanuel Kakou (Thay: Steve Ngoura)
83
Rein Van Helden
85
Taishi Brandon Nozawa
90+8'

Thống kê trận đấu Cercle Brugge vs Royal Antwerp

số liệu thống kê
Cercle Brugge
Cercle Brugge
Royal Antwerp
Royal Antwerp
40 Kiểm soát bóng 60
5 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 9
4 Phạt góc 4
0 Việt vị 0
8 Phạm lỗi 15
0 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 2
0 Phát bóng 0

Diễn biến Cercle Brugge vs Royal Antwerp

Tất cả (31)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8' Thẻ vàng cho Taishi Brandon Nozawa.

Thẻ vàng cho Taishi Brandon Nozawa.

85' Thẻ vàng cho Rein Van Helden.

Thẻ vàng cho Rein Van Helden.

83'

Steve Ngoura rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Kakou.

81' V À A A A O O O Royal Antwerp ghi bàn.

V À A A A O O O Royal Antwerp ghi bàn.

81'

Bahmed Deuff đã kiến tạo cho bàn thắng.

81' V À A A O O O - Modibo Fofana đã ghi bàn!

V À A A O O O - Modibo Fofana đã ghi bàn!

79' Thẻ vàng cho Yuto Tsunashima.

Thẻ vàng cho Yuto Tsunashima.

74'

Daam Foulon rời sân và được thay thế bởi Yuto Tsunashima.

74'

Carlos Mejia rời sân và được thay thế bởi Modibo Fofana.

71'

Babatunde Akinsola rời sân và được thay thế bởi Lucas Michal.

71'

Abdoulie Manneh rời sân và được thay thế bởi Lukas Mondele.

71'

Erick Nunes rời sân và được thay thế bởi Viggo Martens.

67' Thẻ vàng cho Alvaro Cortes.

Thẻ vàng cho Alvaro Cortes.

63'

Ibrahim Salah rời sân và được thay thế bởi Youssef Hamdaoui.

63'

Snayder Porozo rời sân và được thay thế bởi Michael Frey.

61' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

61' V À A A A O O O Cercle Bruges ghi bàn.

V À A A A O O O Cercle Bruges ghi bàn.

61'

Steve Ngoura đã kiến tạo cho bàn thắng.

61' V À A A O O O - Babatunde Akinsola đã ghi bàn!

V À A A O O O - Babatunde Akinsola đã ghi bàn!

48' V À A A A O O O Cercle Bruges ghi bàn.

V À A A A O O O Cercle Bruges ghi bàn.

Đội hình xuất phát Cercle Brugge vs Royal Antwerp

Cercle Brugge (4-2-3-1): Gaetan Coucke (1), Ibrahim Diakite (2), Geoffrey Kondo (24), Royer Caicedo (33), Tayo Adaramola (45), Luke Le Roux (18), Hannes van der Bruggen (28), Tunde Akinsola (30), Abdoulie Manneh (20), Erick Nunes Barbosa dos Santos (8), Steve Ngoura (9)

Royal Antwerp (4-2-3-1): Taishi Nozawa (41), Semm Renders (17), Rein Van Helden (20), Alvaro Cortes Moyano (3), Daam Foulon (5), Bahmed Deuff (6), Arthur Vermeeren (48), Carlos Mejia (80), Thibo Somers (24), Ibrahim Salah (7), Snayder Porozo (33)

Cercle Brugge
Cercle Brugge
4-2-3-1
1
Gaetan Coucke
2
Ibrahim Diakite
24
Geoffrey Kondo
33
Royer Caicedo
45
Tayo Adaramola
18
Luke Le Roux
28
Hannes van der Bruggen
30
Tunde Akinsola
20
Abdoulie Manneh
8
Erick Nunes Barbosa dos Santos
9
Steve Ngoura
33
Snayder Porozo
7
Ibrahim Salah
24
Thibo Somers
80
Carlos Mejia
48
Arthur Vermeeren
6
Bahmed Deuff
5
Daam Foulon
3
Alvaro Cortes Moyano
20
Rein Van Helden
17
Semm Renders
41
Taishi Nozawa
Royal Antwerp
Royal Antwerp
4-2-3-1
Thay người
13’
Omotayo Adaramola
Gary Magnée
21’
Thibo Somers
Christopher Scott
71’
Babatunde Akinsola
Lucas Michal
63’
Snayder Porozo
Michael Frey
83’
Steve Ngoura
Emmanuel Kakou
63’
Ibrahim Salah
Youssef Hamdaoui
74’
Daam Foulon
Yuto Tsunashima
Cầu thủ dự bị
Louis Colman
Mauricio Benítez
Sebbe Gheerardyns
Maxime Busi
Emmanuel Kakou
Niels Devalckeneer
Krys Kouassi
Xander Dierckx
Yann Lienard
Modibo Fofana
Gary Magnée
Michael Frey
Viggo Martens
Youssef Hamdaoui
Lucas Michal
Christopher Scott
Lukas Mondele
Yuto Tsunashima

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bỉ
31/10 - 2021
10/04 - 2022
11/09 - 2022
09/04 - 2023
30/07 - 2023
09/12 - 2023
06/10 - 2024
01/03 - 2025
05/10 - 2025
31/01 - 2026
01/11 - 2026

Thành tích gần đây Cercle Brugge

VĐQG Bỉ
01/11 - 2026
26/10 - 2026
Cúp quốc gia Bỉ
17/10 - 2026
VĐQG Bỉ
10/10 - 2026
19/09 - 2026
13/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
23/08 - 2026
15/08 - 2026

Thành tích gần đây Royal Antwerp

VĐQG Bỉ
01/11 - 2026
24/10 - 2026
Cúp quốc gia Bỉ
17/10 - 2026
VĐQG Bỉ
11/10 - 2026
20/09 - 2026
13/09 - 2026
06/09 - 2026
30/08 - 2026
23/08 - 2026
15/08 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Bỉ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Club BruggeClub Brugge109011827T T T T T
2Union St.GilloiseUnion St.Gilloise108202226T T H T T
3GentGent108111325H T T T B
4Sporting CharleroiSporting Charleroi10802924T T T B T
5AnderlechtAnderlecht10613219T T T B T
6GenkGenk10433415H B T T B
7LommelLommel10433215B H T H T
8WesterloWesterlo10424014T T T H B
9Standard LiegeStandard Liege10334-112B B B B H
10Zulte WaregemZulte Waregem10325-411B B B B B
11Royal AntwerpRoyal Antwerp10316-610B B B T B
12SK BeverenSK Beveren10316-710T B B H B
13Oud-Heverlee LeuvenOud-Heverlee Leuven10235-79H T H H T
14KV MechelenKV Mechelen9234-79B B H T T
15St.TruidenSt.Truiden10226-38B B B B B
16Raal La LouviereRaal La Louviere10217-107T B B T B
17Cercle BruggeCercle Brugge10136-96H B B B T
18KortrijkKortrijk9117-164B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow