Thứ Ba, 15/09/2026
Thiago (Kiến tạo: Rafael Ratao)
3
Ryuya Nishio (Thay: Shinnosuke Hatanaka)
40
Ryunosuke Sato (Kiến tạo: Hijiri Kato)
44
Kota Kudo
45+2'
Rafael Ratao (Kiến tạo: Lucas Fernandes)
45+3'
Yuta Kamiya (Thay: Ibuki Fujita)
57
Takaya Kimura (Thay: Hiroto Iwabuchi)
57
Masaya Shibayama (Thay: Thiago)
59
Hinata Kida (Thay: Motohiko Nakajima)
59
Noah Kenshin Browne (Thay: Lucao)
64
Hirotaka Matsumoto (Thay: Hijiri Kato)
64
Kazunari Ichimi (Thay: Ataru Esaka)
76
Niko Takahashi (Thay: Kyohei Noborizato)
84
Shinji Kagawa (Thay: Rafael Ratao)
85
Kaito Abe (Thay: Ryo Tabei)
90
Jin-Hyeon Kim (Thay: Koki Fukui)
90
Kazunari Ichimi
90+6'

Thống kê trận đấu Cerezo Osaka vs Fagiano Okayama FC

số liệu thống kê
Cerezo Osaka
Cerezo Osaka
Fagiano Okayama FC
Fagiano Okayama FC
48 Kiểm soát bóng 52
5 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 8
5 Phạt góc 6
0 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 12
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Cerezo Osaka vs Fagiano Okayama FC

Tất cả (23)
90+6' V À A A O O O - Kazunari Ichimi ghi bàn!

V À A A O O O - Kazunari Ichimi ghi bàn!

90+4'

Ryo Tabei rời sân và được thay thế bởi Kaito Abe.

90+3'

Koki Fukui rời sân và được thay thế bởi Jin-Hyeon Kim.

85'

Rafael Ratao rời sân và được thay thế bởi Shinji Kagawa.

84'

Kyohei Noborizato rời sân và được thay thế bởi Niko Takahashi.

76'

Ataru Esaka rời sân và được thay thế bởi Kazunari Ichimi.

64'

Hijiri Kato rời sân và được thay thế bởi Hirotaka Matsumoto.

64'

Lucao rời sân và được thay thế bởi Noah Kenshin Browne.

59'

Motohiko Nakajima rời sân và được thay thế bởi Hinata Kida.

59'

Thiago rời sân và được thay thế bởi Masaya Shibayama.

57'

Hiroto Iwabuchi rời sân và được thay thế bởi Takaya Kimura.

57'

Ibuki Fujita rời sân và được thay thế bởi Yuta Kamiya.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+3'

Lucas Fernandes đã kiến tạo cho bàn thắng.

45+3' V À A A O O O - Rafael Ratao đã ghi bàn!

V À A A O O O - Rafael Ratao đã ghi bàn!

45+2' Thẻ vàng cho Kota Kudo.

Thẻ vàng cho Kota Kudo.

44'

Hijiri Kato đã kiến tạo cho bàn thắng.

44' V À A A O O O - Ryunosuke Sato đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ryunosuke Sato đã ghi bàn!

40'

Shinnosuke Hatanaka rời sân và được thay thế bởi Ryuya Nishio.

3'

Rafael Ratao đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Cerezo Osaka vs Fagiano Okayama FC

Cerezo Osaka (4-3-3): Koki Fukui (1), Hayato Okuda (16), Ryosuke Shindo (3), Shinnosuke Hatanaka (44), Kyohei Noborizato (6), Sota Kitano (38), Shunta Tanaka (10), Motohiko Nakajima (13), Lucas Fernandes (77), Rafael Ratao (9), Thiago (11)

Fagiano Okayama FC (3-4-2-1): Svend Brodersen (49), Yugo Tatsuta (2), Daichi Tagami (18), Kota Kudo (15), Ryunosuke Sato (39), Ibuki Fujita (24), Ryo Tabei (14), Hijiri Kato (50), Hiroto Iwabuchi (19), Ataru Esaka (8), Lucao (99)

Cerezo Osaka
Cerezo Osaka
4-3-3
1
Koki Fukui
16
Hayato Okuda
3
Ryosuke Shindo
44
Shinnosuke Hatanaka
6
Kyohei Noborizato
38
Sota Kitano
10
Shunta Tanaka
13
Motohiko Nakajima
77
Lucas Fernandes
9
Rafael Ratao
11
Thiago
99
Lucao
8
Ataru Esaka
19
Hiroto Iwabuchi
50
Hijiri Kato
14
Ryo Tabei
24
Ibuki Fujita
39
Ryunosuke Sato
15
Kota Kudo
18
Daichi Tagami
2
Yugo Tatsuta
49
Svend Brodersen
Fagiano Okayama FC
Fagiano Okayama FC
3-4-2-1
Thay người
40’
Shinnosuke Hatanaka
Ryuya Nishio
57’
Hiroto Iwabuchi
Takaya Kimura
59’
Motohiko Nakajima
Hinata Kida
57’
Ibuki Fujita
Yuta Kamiya
59’
Thiago
Masaya Shibayama
64’
Hijiri Kato
Hirotaka Matsumoto
84’
Kyohei Noborizato
Niko Takahashi
64’
Lucao
Noah kenshin Browne
85’
Rafael Ratao
Shinji Kagawa
76’
Ataru Esaka
Kazunari Ichimi
90’
Koki Fukui
Kim Jin-hyeon
90’
Ryo Tabei
Kaito Abe
Cầu thủ dự bị
Kim Jin-hyeon
Junki Kanayama
Shinji Kagawa
Kaito Abe
Shion Homma
Kaito Fujii
Hinata Kida
Kazunari Ichimi
Niko Takahashi
Riku Saga
Kengo Furuyama
Takaya Kimura
Ryuya Nishio
Hirotaka Matsumoto
Masaya Shibayama
Yuta Kamiya
Vitor Bueno
Noah kenshin Browne

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
02/04 - 2025
18/10 - 2025
18/03 - 2026
24/05 - 2026
08/08 - 2026

Thành tích gần đây Cerezo Osaka

J League 1
12/09 - 2026
06/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026
J League 1
22/08 - 2026
15/08 - 2026
08/08 - 2026
Giao hữu
29/07 - 2026
J League 1
24/05 - 2026

Thành tích gần đây Fagiano Okayama FC

J League 1
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
J League 1
22/08 - 2026
08/08 - 2026
Giao hữu
25/07 - 2026
22/07 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

J1 League
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers3823782776T T B B B
2Kashiwa ReysolKashiwa Reysol38211252675T T B B T
3Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC38191182268B T H B B
4Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima38208101868H H T B T
5Vissel KobeVissel Kobe381810101364B T T T T
6Machida ZelviaMachida Zelvia38179121460T H T T H
7Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds38161111659B T T T B
8Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale381512111057H T B T T
9Gamba OsakaGamba Osaka3817615-257B H H B B
10Cerezo OsakaCerezo Osaka38141014352T B T H B
11FC TokyoFC Tokyo38131114-750T T H T T
12Avispa FukuokaAvispa Fukuoka38121214-448B B B H B
13Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC3812917-945H B T T T
14Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse38111116-1044B B H B T
15Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos3812719-143T B H T H
16Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight38111017-1243T T B B B
17Tokyo VerdyTokyo Verdy38111017-1843H B B H H
18Yokohama FCYokohama FC389821-1835
19Shonan BellmareShonan Bellmare388822-2732
20Albirex NiigataAlbirex Niigata3841222-3124
21Mito HollyhockMito Hollyhock723229T H T H B
22V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki7214-57B B H B T
23JEF United ChibaJEF United Chiba7115-104B B B T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow