Thứ Ba, 15/09/2026
Kyohei Noborizato (Thay: Niko Takahashi)
46
Shota Fukuoka (Thay: Genta Miura)
58
Tokuma Suzuki (Thay: Shuto Abe)
61
Juan (Thay: Shu Kurata)
61
Neta Lavi (Kiến tạo: Makoto Mitsuta)
70
Dion Cools (Thay: Hayato Okuda)
72
Shion Homma (Thay: Thiago)
73
Masaya Shibayama (Thay: Motohiko Nakajima)
73
Ryoya Yamashita
79
Takeru Kishimoto (Thay: Ryoya Yamashita)
81
Takashi Usami (Thay: Neta Lavi)
81
Reiya Sakata (Thay: Shunta Tanaka)
85
Hinata Kida (Thay: Shinji Kagawa)
85
Shinya Nakano (Thay: Deniz Hummet)
87
Riku Handa
90
Juan
90+5'

Thống kê trận đấu Cerezo Osaka vs Gamba Osaka

số liệu thống kê
Cerezo Osaka
Cerezo Osaka
Gamba Osaka
Gamba Osaka
60 Kiểm soát bóng 40
5 Sút trúng đích 4
10 Sút không trúng đích 4
3 Phạt góc 6
1 Việt vị 2
9 Phạm lỗi 12
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Cerezo Osaka vs Gamba Osaka

Tất cả (74)
90+5' Thẻ vàng cho Juan.

Thẻ vàng cho Juan.

90' Thẻ vàng cho Riku Handa.

Thẻ vàng cho Riku Handa.

87'

Deniz Hummet rời sân và được thay thế bởi Shinya Nakano.

85'

Shinji Kagawa rời sân và được thay thế bởi Hinata Kida.

85'

Shunta Tanaka rời sân và được thay thế bởi Reiya Sakata.

81'

Neta Lavi rời sân và được thay thế bởi Takashi Usami.

81'

Ryoya Yamashita rời sân và được thay thế bởi Takeru Kishimoto.

79' Thẻ vàng cho Ryoya Yamashita.

Thẻ vàng cho Ryoya Yamashita.

73'

Motohiko Nakajima rời sân và được thay thế bởi Masaya Shibayama.

73'

Thiago rời sân và được thay thế bởi Shion Homma.

72'

Hayato Okuda rời sân và được thay thế bởi Dion Cools.

70'

Makoto Mitsuta đã kiến tạo cho bàn thắng.

70' V À A A O O O - Neta Lavi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Neta Lavi đã ghi bàn!

61'

Shu Kurata rời sân và Juan vào thay thế.

61'

Shuto Abe rời sân và Tokuma Suzuki vào thay thế.

58'

Genta Miura rời sân và Shota Fukuoka vào thay thế.

46'

Niko Takahashi rời sân và được thay thế bởi Kyohei Noborizato.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45'

Deniz Hummet của Gamba tiến về phía khung thành tại Sân vận động Kincho. Nhưng cú dứt điểm không thành công.

43'

Liệu Cerezo có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ pha ném biên này ở phần sân của Gamba không?

Đội hình xuất phát Cerezo Osaka vs Gamba Osaka

Cerezo Osaka (4-2-3-1): Koki Fukui (1), Hayato Okuda (16), Ryuya Nishio (33), Shinnosuke Hatanaka (44), Niko Takahashi (22), Shunta Tanaka (10), Shinji Kagawa (8), Lucas Fernandes (77), Motohiko Nakajima (13), Thiago (11), Rafael Ratao (9)

Gamba Osaka (4-2-3-1): Jun Ichimori (22), Riku Handa (3), Genta Miura (5), Shinnosuke Nakatani (20), Keisuke Kurokawa (4), Neta Lavi (6), Shuto Abe (13), Ryoya Yamashita (17), Makoto Mitsuta (51), Shu Kurata (10), Deniz Hummet (23)

Cerezo Osaka
Cerezo Osaka
4-2-3-1
1
Koki Fukui
16
Hayato Okuda
33
Ryuya Nishio
44
Shinnosuke Hatanaka
22
Niko Takahashi
10
Shunta Tanaka
8
Shinji Kagawa
77
Lucas Fernandes
13
Motohiko Nakajima
11
Thiago
9
Rafael Ratao
23
Deniz Hummet
10
Shu Kurata
51
Makoto Mitsuta
17
Ryoya Yamashita
13
Shuto Abe
6
Neta Lavi
4
Keisuke Kurokawa
20
Shinnosuke Nakatani
5
Genta Miura
3
Riku Handa
22
Jun Ichimori
Gamba Osaka
Gamba Osaka
4-2-3-1
Thay người
46’
Niko Takahashi
Kyohei Noborizato
58’
Genta Miura
Shota Fukuoka
72’
Hayato Okuda
Dion Cools
61’
Shu Kurata
Juan Alano
73’
Motohiko Nakajima
Masaya Shibayama
61’
Shuto Abe
Tokuma Suzuki
73’
Thiago
Shion Homma
81’
Ryoya Yamashita
Takeru Kishimoto
85’
Shunta Tanaka
Reiya Sakata
81’
Neta Lavi
Takashi Usami
85’
Shinji Kagawa
Hinata Kida
87’
Deniz Hummet
Shinya Nakano
Cầu thủ dự bị
Vitor Bueno
Juan Alano
Masaya Shibayama
Tokuma Suzuki
Kyohei Yoshino
Shinya Nakano
Shion Homma
Takeru Kishimoto
Reiya Sakata
Shota Fukuoka
Hinata Kida
Masaaki Higashiguchi
Dion Cools
Welton
Kyohei Noborizato
Issam Jebali
Kim Jin-hyeon
Takashi Usami

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
28/08 - 2021
21/05 - 2022
16/07 - 2022
03/05 - 2023
28/10 - 2023
06/05 - 2024
02/10 - 2024
14/02 - 2025
05/07 - 2025
07/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
11/04 - 2026

Thành tích gần đây Cerezo Osaka

J League 1
12/09 - 2026
06/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026
J League 1
22/08 - 2026
15/08 - 2026
08/08 - 2026
Giao hữu
29/07 - 2026
J League 1
24/05 - 2026

Thành tích gần đây Gamba Osaka

AFC Champions League
15/09 - 2026
J League 1
12/09 - 2026
06/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026
J League 1
22/08 - 2026
15/08 - 2026
AFC Champions League
11/08 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-1
J League 1
07/08 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

J1 League
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers3823782776T T B B B
2Kashiwa ReysolKashiwa Reysol38211252675T T B B T
3Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC38191182268B T H B B
4Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima38208101868H H T B T
5Vissel KobeVissel Kobe381810101364B T T T T
6Machida ZelviaMachida Zelvia38179121460T H T T H
7Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds38161111659B T T T B
8Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale381512111057H T B T T
9Gamba OsakaGamba Osaka3817615-257B H H B B
10Cerezo OsakaCerezo Osaka38141014352T B T H B
11FC TokyoFC Tokyo38131114-750T T H T T
12Avispa FukuokaAvispa Fukuoka38121214-448B B B H B
13Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC3812917-945H B T T T
14Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse38111116-1044B B H B T
15Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos3812719-143T B H T H
16Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight38111017-1243T T B B B
17Tokyo VerdyTokyo Verdy38111017-1843H B B H H
18Yokohama FCYokohama FC389821-1835
19Shonan BellmareShonan Bellmare388822-2732
20Albirex NiigataAlbirex Niigata3841222-3124
21Mito HollyhockMito Hollyhock723229T H T H B
22V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki7214-57B B H B T
23JEF United ChibaJEF United Chiba7115-104B B B T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow