Thứ Sáu, 30/10/2026
Makoto Himeno (Kiến tạo: Erison)
23
Lucas Fernandes
26
Takumi Tsukui
40
Solomon Sakuragawa (Thay: Takumi Nakamura)
46
Erison (Kiến tạo: Hiroto Goya)
47
Hiroto Goya
52
Taishi Taguchi (Thay: Takuya Yasui)
59
Matheus Indio (Thay: Eduardo)
61
Ken Yamura (Thay: Hiroto Goya)
61
Solomon Sakuragawa
65
Kazuki Tanaka (Thay: Makoto Himeno)
67
Yumeki Yokoyama
67
Daisuke Suzuki (Thay: Koji Toriumi)
68
Shinji Kagawa
74
Naohiro Sugiyama (Thay: Erison)
74
Yoshiyuki Kobayashi
80
Satoki Uejo (Thay: Shunta Tanaka)
88
Dion Cools
90+1'
Solomon Sakuragawa (Kiến tạo: Rikito Inoue)
90+6'
Yumeki Yokoyama (Kiến tạo: Ayumu Ohata)
90+8'

Thống kê trận đấu Cerezo Osaka vs JEF United Chiba

số liệu thống kê
Cerezo Osaka
Cerezo Osaka
JEF United Chiba
JEF United Chiba
60 Kiểm soát bóng 40
5 Sút trúng đích 5
13 Sút không trúng đích 3
5 Phạt góc 2
1 Việt vị 3
10 Phạm lỗi 17
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
7 Cú sút bị chặn 5
0 Phát bóng 0

Diễn biến Cerezo Osaka vs JEF United Chiba

Tất cả (28)
90+10'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8'

Ayumu Ohata đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+8' V À A A O O O - Yumeki Yokoyama đã ghi bàn!

V À A A O O O - Yumeki Yokoyama đã ghi bàn!

90+6'

Rikito Inoue đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+6' V À A A O O O - Solomon Sakuragawa đã ghi bàn!

V À A A O O O - Solomon Sakuragawa đã ghi bàn!

90+1' Thẻ vàng cho Dion Cools.

Thẻ vàng cho Dion Cools.

88'

Shunta Tanaka rời sân và được thay thế bởi Satoki Uejo.

80' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

74'

Erison rời sân và được thay thế bởi Naohiro Sugiyama.

74'

Lucas Fernandes rời sân và được thay thế bởi Shinji Kagawa.

68'

Koji Toriumi rời sân và được thay thế bởi Daisuke Suzuki.

67'

Yota Komi rời sân và được thay thế bởi Yumeki Yokoyama.

67'

Makoto Himeno rời sân và được thay thế bởi Kazuki Tanaka.

65' Thẻ vàng cho Solomon Sakuragawa.

Thẻ vàng cho Solomon Sakuragawa.

61'

Hiroto Goya rời sân và được thay thế bởi Ken Yamura.

61'

Eduardo rời sân và được thay thế bởi Matheus Indio.

59'

Takuya Yasui rời sân và được thay thế bởi Taishi Taguchi.

52' Thẻ vàng cho Hiroto Goya.

Thẻ vàng cho Hiroto Goya.

47'

Hiroto Goya đã kiến tạo cho bàn thắng.

47' V À A A O O O - Erison đã ghi bàn!

V À A A O O O - Erison đã ghi bàn!

46'

Takumi Nakamura rời sân và được thay thế bởi Solomon Sakuragawa.

Đội hình xuất phát Cerezo Osaka vs JEF United Chiba

Cerezo Osaka (3-4-2-1): Kosuke Nakamura (23), Dion Cools (27), Travis Takahashi (97), Rikito Inoue (4), Takumi Nakamura (2), Jackson Irvine (36), Shunta Tanaka (10), Ayumu Ohata (66), Lucas Fernandes (77), Yota Komi (41), Pablo Sabbag (19)

JEF United Chiba (4-4-2): Jose Aurelio Suarez (19), Takayuki Mae (15), Koji Toriumi (24), Boniface Nduka (2), Masaru Hidaka (67), Takumi Tsukui (8), Luiz Eduardo Fleuri Pacheco (6), Takuya Yasui (41), Makoto Himeno (37), Hiroto Goya (9), Erison Danilo de Souza (99)

Cerezo Osaka
Cerezo Osaka
3-4-2-1
23
Kosuke Nakamura
27
Dion Cools
97
Travis Takahashi
4
Rikito Inoue
2
Takumi Nakamura
36
Jackson Irvine
10
Shunta Tanaka
66
Ayumu Ohata
77
Lucas Fernandes
41
Yota Komi
19
Pablo Sabbag
99
Erison Danilo de Souza
9
Hiroto Goya
37
Makoto Himeno
41
Takuya Yasui
6
Luiz Eduardo Fleuri Pacheco
8
Takumi Tsukui
67
Masaru Hidaka
2
Boniface Nduka
24
Koji Toriumi
15
Takayuki Mae
19
Jose Aurelio Suarez
JEF United Chiba
JEF United Chiba
4-4-2
Thay người
46’
Takumi Nakamura
Solomon Sakuragawa
59’
Takuya Yasui
Taishi Taguchi
74’
Lucas Fernandes
Shinji Kagawa
61’
Eduardo
Matheus Indio
61’
Hiroto Goya
Ken Yamura
67’
Makoto Himeno
Kazuki Tanaka
68’
Koji Toriumi
Daisuke Suzuki
74’
Erison
Naohiro Sugiyama
Cầu thủ dự bị
Koto Abe
Ryota Suzuki
Javi Hernández
Daisuke Suzuki
Hayato Okuda
Takashi Kawano
Shinji Kagawa
Taishi Taguchi
Yumeki Yokoyama
Naohiro Sugiyama
Reiya Sakata
Matheus Indio
Kosei Okazawa
Kazuki Tanaka
Solomon Sakuragawa
Ken Yamura
Tomoki Kamimon
Leonardo Rocha

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
25/10 - 2026

Thành tích gần đây Cerezo Osaka

Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
28/10 - 2026
J League 1
25/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
14/10 - 2026
J League 1
10/10 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
07/10 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
29/09 - 2026
J League 1
19/09 - 2026
12/09 - 2026

Thành tích gần đây JEF United Chiba

J League 1
25/10 - 2026
11/10 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
29/09 - 2026
J League 1
19/09 - 2026
13/09 - 2026
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
J League 1
06/09 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Machida ZelviaMachida Zelvia128312027B T T T H
2FC TokyoFC Tokyo128311927T T T H T
3Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima128221926T T T B T
4Kashiwa ReysolKashiwa Reysol12813625T T B H T
5Vissel KobeVissel Kobe12723723T B T B H
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale12642722H B T T T
7Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds12705-221T B T T T
8Kashima AntlersKashima Antlers12624420H T T H B
9Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos12462418T H H H H
10Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC12516-216B B B T B
11Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight12426-414B T T H H
12Cerezo OsakaCerezo Osaka12354-714H H B H H
13Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse12426-1014T T H B B
14V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki12336-412H H B T B
15Gamba OsakaGamba Osaka12255-711B B H T H
16Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC12246-810T B B H H
17Mito HollyhockMito Hollyhock12237-109B B B B B
18Tokyo VerdyTokyo Verdy12156-128B B B H T
19Avispa FukuokaAvispa Fukuoka12219-87B T B B B
20JEF United ChibaJEF United Chiba12147-127B H H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow