Chủ Nhật, 22/02/2026
S. Hatanaka (Thay: R. Inoue)
46
Shinnosuke Hatanaka (Thay: Rikito Inoue)
46
Ryo Germain (Kiến tạo: Akito Suzuki)
55
Kosuke Kinoshita (Thay: Motoki Ohara)
59
Kyohei Noborizato (Thay: Ayumu Ohata)
64
Yumeki Yokoyama (Thay: Thiago)
64
Sota Nakamura (Thay: Akito Suzuki)
71
Taishi Matsumoto (Thay: Hayao Kawabe)
71
Kusini Yengi (Thay: Hinata Kida)
76
Motohiko Nakajima (Thay: Reiya Sakata)
76
Motohiko Nakajima
79
Naoto Arai (Thay: Taichi Yamasaki)
82
Mutsuki Kato (Thay: Ryo Germain)
82
Solomon Sakuragawa
90+5'
Shunki Higashi (Kiến tạo: Sota Nakamura)
90+7'
Shinji Kagawa
90+10'

Thống kê trận đấu Cerezo Osaka vs Sanfrecce Hiroshima

số liệu thống kê
Cerezo Osaka
Cerezo Osaka
Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
47 Kiểm soát bóng 53
2 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 6
2 Phạt góc 6
0 Việt vị 4
8 Phạm lỗi 10
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
15 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Cerezo Osaka vs Sanfrecce Hiroshima

Tất cả (21)
90+11'

Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+10' Thẻ vàng cho Shinji Kagawa.

Thẻ vàng cho Shinji Kagawa.

90+7'

Sota Nakamura đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+7' V À A A O O O - Shunki Higashi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Shunki Higashi đã ghi bàn!

90+5' V À A A O O O - Solomon Sakuragawa đã ghi bàn!

V À A A O O O - Solomon Sakuragawa đã ghi bàn!

82'

Ryo Germain rời sân và được thay thế bởi Mutsuki Kato.

82'

Taichi Yamasaki rời sân và được thay thế bởi Naoto Arai.

79' Thẻ vàng cho Motohiko Nakajima.

Thẻ vàng cho Motohiko Nakajima.

76'

Reiya Sakata rời sân và được thay thế bởi Motohiko Nakajima.

76'

Hinata Kida rời sân và được thay thế bởi Kusini Yengi.

71'

Hayao Kawabe rời sân và được thay thế bởi Taishi Matsumoto.

71'

Akito Suzuki rời sân và được thay thế bởi Sota Nakamura.

64'

Thiago rời sân và được thay thế bởi Yumeki Yokoyama.

64'

Ayumu Ohata rời sân và được thay thế bởi Kyohei Noborizato.

59'

Motoki Ohara rời sân và được thay thế bởi Kosuke Kinoshita.

55'

Akito Suzuki đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

55' V À A A O O O - Ryo Germain đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ryo Germain đã ghi bàn!

46'

Rikito Inoue rời sân và được thay thế bởi Shinnosuke Hatanaka.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Cerezo Osaka vs Sanfrecce Hiroshima

Cerezo Osaka (4-2-3-1): Kosuke Nakamura (23), Dion Cools (27), Rikito Inoue (4), Rikito Inoue (4), Shunta Tanaka (10), Ayumu Ohata (66), Hinata Kida (5), Shinji Kagawa (8), Reiya Sakata (17), Masaya Shibayama (48), Thiago (11), Solomon Sakuragawa (9)

Sanfrecce Hiroshima (3-4-2-1): Keisuke Osako (1), Tsukasa Shiotani (33), Hayato Araki (4), Kim Ju-sung (37), Shuto Nakano (15), Hayao Kawabe (6), Taichi Yamasaki (3), Shunki Higashi (24), Ryo Germain (9), Motoki Ohara (40), Akito Suzuki (10)

Cerezo Osaka
Cerezo Osaka
4-2-3-1
23
Kosuke Nakamura
27
Dion Cools
4
Rikito Inoue
4
Rikito Inoue
10
Shunta Tanaka
66
Ayumu Ohata
5
Hinata Kida
8
Shinji Kagawa
17
Reiya Sakata
48
Masaya Shibayama
11
Thiago
9
Solomon Sakuragawa
10
Akito Suzuki
40
Motoki Ohara
9
Ryo Germain
24
Shunki Higashi
3
Taichi Yamasaki
6
Hayao Kawabe
15
Shuto Nakano
37
Kim Ju-sung
4
Hayato Araki
33
Tsukasa Shiotani
1
Keisuke Osako
Sanfrecce Hiroshima
Sanfrecce Hiroshima
3-4-2-1
Thay người
46’
Rikito Inoue
Shinnosuke Hatanaka
59’
Motoki Ohara
Kosuke Kinoshita
64’
Ayumu Ohata
Kyohei Noborizato
71’
Hayao Kawabe
Taishi Matsumoto
64’
Thiago
Yumeki Yokoyama
71’
Akito Suzuki
Sota Nakamura
76’
Reiya Sakata
Motohiko Nakajima
82’
Taichi Yamasaki
Naoto Arai
76’
Hinata Kida
Kusini Yengi
82’
Ryo Germain
Mutsuki Kato
Cầu thủ dự bị
Koki Fukui
Issei Ouchi
Kyohei Noborizato
Takaaki Shichi
Hayato Okuda
Naoto Arai
Shinnosuke Hatanaka
Taishi Matsumoto
Yumeki Yokoyama
Daiki Suga
Nelson Ishiwatari
Yotaro Nakajima
Shion Homma
Mutsuki Kato
Motohiko Nakajima
Kosuke Kinoshita
Kusini Yengi
Sota Nakamura
Shinnosuke Hatanaka

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
22/09 - 2021
18/06 - 2022
27/08 - 2022
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
07/09 - 2022
J League 1
29/04 - 2023
21/10 - 2023
26/05 - 2024
11/08 - 2024
06/04 - 2025
31/08 - 2025
22/02 - 2026

Thành tích gần đây Cerezo Osaka

J League 1
22/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
06/12 - 2025
30/11 - 2025
09/11 - 2025
25/10 - 2025
18/10 - 2025
04/10 - 2025
28/09 - 2025

Thành tích gần đây Sanfrecce Hiroshima

J League 1
22/02 - 2026
AFC Champions League
17/02 - 2026
J League 1
14/02 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
AFC Champions League
10/02 - 2026
J League 1
AFC Champions League
J League 1
AFC Champions League
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
16/11 - 2025

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tokyo VerdyTokyo Verdy321038T T H
2Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds321047T H T
3Kashima AntlersKashima Antlers321037H T T
4FC TokyoFC Tokyo312017H H T
5Machida ZelviaMachida Zelvia312016T H H
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale311115T H B
7Mito HollyhockMito Hollyhock3021-23B H H
8JEF United ChibaJEF United Chiba3021-22B H H
9Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos3003-40B B B
10Kashiwa ReysolKashiwa Reysol3003-50B B B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima312026T H
2Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC312026H H T
3Gamba OsakaGamba Osaka312016H H T
4Cerezo OsakaCerezo Osaka312025H T
5Vissel KobeVissel Kobe311115H T B
6Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight3111-15T H B
7Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse311104B H T
8V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki3102-23B B T
9Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC3021-12H H B
10Avispa FukuokaAvispa Fukuoka3012-42H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow