Kazuki Kozuka rời sân và được thay thế bởi Zento Uno.
Park Seung-Wook 8 | |
Seung-Wook Park 8 | |
Matheus Bueno 43 | |
Shunta Tanaka 45+2' | |
Toshiki Takahashi (Thay: K. Chiba) 62 | |
K. Matsuzaki (Thay: K. Kitagawa) 62 | |
K. Kitazume (Thay: Y. Honda) 62 | |
Toshiki Takahashi (Thay: Kanta Chiba) 62 | |
Kai Matsuzaki (Thay: Koya Kitagawa) 62 | |
Kengo Kitazume (Thay: Yuki Honda) 62 | |
Shion Homma (Thay: Yumeki Yokoyama) 67 | |
Reiya Sakata (Thay: Thiago) 67 | |
Zento Uno (Thay: Kazuki Kozuka) 71 |
Đang cập nhậtDiễn biến Cerezo Osaka vs Shimizu S-Pulse
Thiago rời sân và được thay thế bởi Reiya Sakata.
Yumeki Yokoyama rời sân và được thay thế bởi Shion Homma.
Yuki Honda rời sân và được thay thế bởi Kengo Kitazume.
Koya Kitagawa rời sân và được thay thế bởi Kai Matsuzaki.
Kanta Chiba rời sân và được thay thế bởi Toshiki Takahashi.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Shunta Tanaka.
Thẻ vàng cho Matheus Bueno.
Thẻ vàng cho Seung-Wook Park.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Cerezo Osaka vs Shimizu S-Pulse


Đội hình xuất phát Cerezo Osaka vs Shimizu S-Pulse
Cerezo Osaka (4-2-3-1): Kosuke Nakamura (23), Dion Cools (27), Rikito Inoue (4), Shinnosuke Hatanaka (44), Ayumu Ohata (66), Shunta Tanaka (10), Nelson Ishiwatari (18), Yumeki Yokoyama (14), Motohiko Nakajima (13), Thiago (11), Solomon Sakuragawa (9)
Shimizu S-Pulse (4-1-2-3): Togo Umeda (16), Seung-wook Park (14), Jelani Sumiyoshi (51), Yuki Honda (15), Yuki Honda (15), Yutaka Yoshida (28), Matheus Bueno (10), Kazuki Kozuka (81), Kanta Chiba (23), Kanta Chiba (23), Koya Kitagawa (49), Koya Kitagawa (49), Se-Hun Oh (9), Capixaba (7)


| Thay người | |||
| 67’ | Yumeki Yokoyama Shion Homma | 62’ | Kanta Chiba Toshiki Takahashi |
| 67’ | Thiago Reiya Sakata | 62’ | Koya Kitagawa Kai Matsuzaki |
| 62’ | Yuki Honda Kengo Kitazume | ||
| 71’ | Kazuki Kozuka Zento Uno | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Koki Fukui | Kai Matsuzaki | ||
Shion Homma | Rinsei Ohata | ||
Hinata Kida | Kengo Kitazume | ||
Kyohei Noborizato | Yudai Shimamoto | ||
Hayato Okuda | Alfredo Stephens | ||
Reiya Sakata | Toshiki Takahashi | ||
Masaya Shibayama | Zento Uno | ||
Hayato Tanaka | Masaki Yumiba | ||
Kusini Yengi | Kai Matsuzaki | ||
Kengo Kitazume | |||
Yuya Oki | |||
Nhận định Cerezo Osaka vs Shimizu S-Pulse
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cerezo Osaka
Thành tích gần đây Shimizu S-Pulse
Bảng xếp hạng J League 1
| Miền Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 5 | 3 | 2 | 0 | 4 | 11 | H T T T | |
| 2 | 5 | 3 | 1 | 1 | 4 | 10 | T H T B | |
| 3 | 5 | 2 | 2 | 1 | 2 | 10 | H H T B T | |
| 4 | 5 | 2 | 2 | 1 | 2 | 9 | T T H B | |
| 5 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 9 | T H H T | |
| 6 | 4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 7 | T H B H | |
| 7 | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | B H H B T | |
| 8 | 5 | 0 | 3 | 2 | -3 | 4 | B H H H | |
| 9 | 5 | 1 | 0 | 4 | -4 | 3 | B B B T B | |
| 10 | 5 | 1 | 0 | 4 | -6 | 3 | B B B T B | |
| Miền Tây | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 4 | 2 | 2 | 0 | 3 | 9 | H H T T | |
| 2 | 5 | 2 | 2 | 1 | 0 | 9 | T H B H | |
| 3 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 8 | T H T B | |
| 4 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 8 | H T B T | |
| 5 | 4 | 1 | 3 | 0 | 1 | 8 | H H T H | |
| 6 | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 | 6 | B H T H | |
| 7 | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | B B T T | |
| 8 | 5 | 1 | 2 | 2 | 0 | 5 | H T B B | |
| 9 | 4 | 0 | 3 | 1 | -1 | 4 | H H B H | |
| 10 | 5 | 0 | 1 | 4 | -6 | 2 | H B B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
