Thứ Bảy, 01/08/2026
Yosuke Ideguchi
22
Takahiro Ogihara
25
Shinji Kagawa (Kiến tạo: Shion Homma)
35
Shinnosuke Hatanaka
42
Yuya Osako (Thay: Haruya Ide)
46
Erik (Thay: Jean Patrick)
46
Erik (Kiến tạo: Yuya Osako)
47
Gotoku Sakai (Thay: Yuya Kuwasaki)
60
Thiago (Thay: Shion Homma)
67
Hayato Okuda (Thay: Ayumu Ohata)
76
Hinata Kida (Thay: Kyohei Yoshino)
76
Koya Yuruki (Thay: Yoshinori Muto)
79
Yuki Honda (Thay: Katsuya Nagato)
84
Masaya Shibayama (Thay: Shinji Kagawa)
89
Erik
90+1'

Thống kê trận đấu Cerezo Osaka vs Vissel Kobe

số liệu thống kê
Cerezo Osaka
Cerezo Osaka
Vissel Kobe
Vissel Kobe
58 Kiểm soát bóng 42
3 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 4
6 Phạt góc 5
1 Việt vị 3
15 Phạm lỗi 14
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
8 Phát bóng 12

Diễn biến Cerezo Osaka vs Vissel Kobe

Tất cả (46)
90+1' Thẻ vàng cho Erik.

Thẻ vàng cho Erik.

89'

Shinji Kagawa rời sân và được thay thế bởi Masaya Shibayama.

84'

Katsuya Nagato rời sân và được thay thế bởi Yuki Honda.

79'

Yoshinori Muto rời sân và được thay thế bởi Koya Yuruki.

76'

Kyohei Yoshino rời sân và được thay thế bởi Hinata Kida.

76'

Ayumu Ohata rời sân và được thay thế bởi Hayato Okuda.

67'

Shion Homma rời sân và được thay thế bởi Thiago.

60'

Yuya Kuwasaki rời sân và được thay thế bởi Gotoku Sakai.

48'

Yuya Osako đã kiến tạo cho bàn thắng.

48' V À A A O O O - Erik đã ghi bàn!

V À A A O O O - Erik đã ghi bàn!

47'

Yuya Osako đã kiến tạo cho bàn thắng.

47' V À A A O O O - Erik đã ghi bàn!

V À A A O O O - Erik đã ghi bàn!

46'

Jean Patrick rời sân và được thay thế bởi Erik.

46'

Haruya Ide rời sân và được thay thế bởi Yuya Osako.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

42' Thẻ vàng cho Shinnosuke Hatanaka.

Thẻ vàng cho Shinnosuke Hatanaka.

35'

Shion Homma đã kiến tạo cho bàn thắng.

35' V À A A O O O - Shinji Kagawa đã ghi bàn!

V À A A O O O - Shinji Kagawa đã ghi bàn!

25' Thẻ vàng cho Takahiro Ogihara.

Thẻ vàng cho Takahiro Ogihara.

22' Thẻ vàng cho Yosuke Ideguchi.

Thẻ vàng cho Yosuke Ideguchi.

Đội hình xuất phát Cerezo Osaka vs Vissel Kobe

Cerezo Osaka (4-2-3-1): Koki Fukui (1), Dion Cools (27), Rikito Inoue (31), Shinnosuke Hatanaka (44), Ayumu Ohata (66), Kyohei Yoshino (35), Shunta Tanaka (10), Lucas Fernandes (77), Shinji Kagawa (8), Shion Homma (19), Motohiko Nakajima (13)

Vissel Kobe (4-1-2-3): Daiya Maekawa (1), Yuya Kuwasaki (25), Tetsushi Yamakawa (4), Thuler (3), Katsuya Nagato (41), Takahiro Ogihara (6), Yosuke Ideguchi (7), Haruya Ide (18), Yoshinori Muto (11), Taisei Miyashiro (9), Jean Patric (26)

Cerezo Osaka
Cerezo Osaka
4-2-3-1
1
Koki Fukui
27
Dion Cools
31
Rikito Inoue
44
Shinnosuke Hatanaka
66
Ayumu Ohata
35
Kyohei Yoshino
10
Shunta Tanaka
77
Lucas Fernandes
8
Shinji Kagawa
19
Shion Homma
13
Motohiko Nakajima
26
Jean Patric
9
Taisei Miyashiro
11
Yoshinori Muto
18
Haruya Ide
7
Yosuke Ideguchi
6
Takahiro Ogihara
41
Katsuya Nagato
3
Thuler
4
Tetsushi Yamakawa
25
Yuya Kuwasaki
1
Daiya Maekawa
Vissel Kobe
Vissel Kobe
4-1-2-3
Thay người
67’
Shion Homma
Thiago
46’
Jean Patrick
Erik
76’
Kyohei Yoshino
Hinata Kida
46’
Haruya Ide
Yuya Osako
76’
Ayumu Ohata
Hayato Okuda
60’
Yuya Kuwasaki
Gotoku Sakai
89’
Shinji Kagawa
Masaya Shibayama
79’
Yoshinori Muto
Koya Yuruki
84’
Katsuya Nagato
Yuki Honda
Cầu thủ dự bị
Vitor Bueno
Erik
Thiago
Yuya Osako
Masaya Shibayama
Klismahn
Reiya Sakata
Koya Yuruki
Hinata Kida
Nanasei Iino
Yuichi Hirano
Takuya Iwanami
Ryuya Nishio
Gotoku Sakai
Hayato Okuda
Yuki Honda
Kim Jin-hyeon
Shota Arai

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
17/07 - 2021
10/04 - 2022
06/08 - 2022
10/06 - 2023
23/09 - 2023
11/05 - 2024
13/09 - 2024
06/05 - 2025
23/08 - 2025
22/03 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 6-5
29/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4

Thành tích gần đây Cerezo Osaka

Giao hữu
29/07 - 2026
J League 1
24/05 - 2026
17/05 - 2026
09/05 - 2026
06/05 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
03/05 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
29/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
25/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026

Thành tích gần đây Vissel Kobe

J League 1
23/05 - 2026
17/05 - 2026
H1: 2-2 | HP: 0-0 | Pen: 3-2
13/05 - 2026
10/05 - 2026
06/05 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
02/05 - 2026
29/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
AFC Champions League
20/04 - 2026
16/04 - 2026
J League 1
11/04 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers3823782776
2Kashiwa ReysolKashiwa Reysol38211252675
3Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC38191182268
4Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima38208101868
5Vissel KobeVissel Kobe381810101364
6Machida ZelviaMachida Zelvia38179121460
7Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds38161111659
8Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale381512111057
9Gamba OsakaGamba Osaka3817615-257
10Cerezo OsakaCerezo Osaka38141014352
11FC TokyoFC Tokyo38131114-750
12Avispa FukuokaAvispa Fukuoka38121214-448
13Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC3812917-945
14Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse38111116-1044
15Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos3812719-143
16Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight38111017-1243
17Tokyo VerdyTokyo Verdy38111017-1843
18Yokohama FCYokohama FC389821-1835
19Shonan BellmareShonan Bellmare388822-2732
20Albirex NiigataAlbirex Niigata3841222-3124
21JEF United ChibaJEF United Chiba000000
22Mito HollyhockMito Hollyhock000000
23V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow